Fråga Google

You searched for: aborreceste (Portugisiska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Portugisiska

Vietnamesiska

Info

Portugisiska

por isso vivo eu, diz o Senhor Deus, que te prepararei para sangue, e o sangue te perseguirá; visto que não aborreceste o sangue, por isso o sangue te perseguirá.

Vietnamesiska

vì cớ đó, Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, ta sẽ sắm sẵn mầy cho phải huyết, và huyết sẽ đuổi theo mầy. Vì mầy đã chẳng ghét huyết, nên huyết sẽ đuổi theo mầy!

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Como está escrito: Amei a Jacó, e aborreci a Esaú.

Vietnamesiska

như có chép rằng: Ta yêu Gia-cốp và ghét Ê-sau.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

O amor seja não fingido. Aborrecei o mal e apegai-vos ao bem.

Vietnamesiska

Lòng yêu thương phải cho thành thật. Hãy gớm sự dữ mà mến sự lành.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Pois nunca ninguém aborreceu a sua própria carne, antes a nutre e preza, como também Cristo � igreja;

Vietnamesiska

Vì chẳng hề có người nào ghét chính thân mình, nhưng nuôi nấng săn sóc nó như Ðấng Christ đối với Hội thánh,

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Pois o que faço, não o entendo; porque o que quero, isso não pratico; mas o que aborreço, isso faço.

Vietnamesiska

Vì tôi không hiểu điều mình làm: tôi chẳng làm điều mình muốn, nhưng làm điều mình ghét.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Tens, porém, isto, que aborreces as obras dos nicolaítas, as quais eu também aborreço.

Vietnamesiska

Song ngươi có điều nầy khá, là ngươi ghét những việc làm của đảng Ni-cô-la, mà ta, ta cũng ghét nữa.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

A vós que aborreceis o bem, e amais o mal, que arrancais a pele de cima deles, e a carne de cima dos seus ossos,

Vietnamesiska

Vả, các ngươi ghét điều lành, ưa điều dữ; lột da của những kẻ nầy và róc thịt trên xương chúng nó.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Aborrecei o mal, e amai o bem, e estabelecei o juízo na porta. Talvez o Senhor, o Deus dos exércitos, tenha piedade do resto de José.

Vietnamesiska

Hãy ghét điều dữ mà ưa điều lành; hãy lập sự công bình nơi cửa thành. Của lễ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời vạn quân sẽ ra ơn cho những kẻ còn sót lại của Giô-sép!

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Aborreço, desprezo as vossas festas, e não me deleito nas vossas assembléias solenes.

Vietnamesiska

Ta ghét; ta khinh dể những kỳ lễ của các ngươi; ta không đẹp lòng về những hội trọng thể của các ngươi đâu.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Porque todo aquele que faz o mal aborrece a luz, e não vem para a luz, para que as suas obras não sejam reprovadas.

Vietnamesiska

Bởi vì phàm ai làm ác thì ghét sự sáng và không đến cùng sự sáng, e rằng công việc của mình phải trách móc chăng.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Porventura já de todo rejeitaste a Judá? Aborrece a tua alma a Sião? Por que nos feriste, de modo que não há cura para nós? Aguardamos a paz, e não chegou bem algum; e o tempo da cura, e eis o pavor!

Vietnamesiska

Vậy thì Ngài đã bỏ hết Giu-đa sao? Lòng Ngài đã gớm ghét Si-ôn sao? Làm sao Ngài đã đánh chúng tôi, không phương chữa lành? Ðương đợi sự bình an mà chẳng có sự lành; đương trông kỳ lành bịnh, mà gặp sự kinh hãi.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Se alguém vier a mim, e não aborrecer a pai e mãe, a mulher e filhos, a irmãos e irmãs, e ainda também � própria vida, não pode ser meu discípulo.

Vietnamesiska

Nếu có ai đến theo ta mà không ghét cha mẹ, vợ con, anh em, chị em mình, và chính sự sống mình nữa, thì không được làm môn đồ ta.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

e aborreci a Esaú; e fiz dos seus montes uma desolação, e dei a sua herança aos chacais do deserto.

Vietnamesiska

Nhưng ta yêu Gia-cốp, mà ghét Ê-sau, ta làm cho những núi nó nên hoang vu, và phó sản nghiệp nó cho những chó nơi đồng vắng.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

e nenhum de vós intente no seu coração o mal contra o seu próximo; nem ame o juramento falso; porque todas estas são coisas que eu aborreço, diz o senhor.

Vietnamesiska

Chớ toan sự dữ trong lòng nghịch cùng kẻ lân cận; và chớ ưa sự thề dối, vì ấy đó là những điều mà ta ghét, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

A sua alma aborreceu toda sorte de comida, e eles chegaram até as portas da morte.

Vietnamesiska

Lòng chúng nó gớm ghê các thứ đồ ăn; Họ đến gần cửa sự chết.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Aborreço a duplicidade, mas amo a tua lei.

Vietnamesiska

Tôi ghét những kẻ hai lòng, Nhơn yêu mến luật pháp của Chúa.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Aquele que poupa a vara aborrece a seu filho; mas quem o ama, a seu tempo o castiga.

Vietnamesiska

Người nào kiêng roi vọt ghét con trai mình; Song ai thương con ắt cần lo sửa trị nó.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

As vossas luas novas, e as vossas festas fixas, a minha alma as aborrece; já me são pesadas; estou cansado de as sofrer.

Vietnamesiska

Thật, lòng ta ghét những ngày trăng mới và kỳ lễ các ngươi, là nặng nề cho ta, ta lấy làm mệt mà gánh lấy.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Assim diz o Senhor, o Redentor de Israel, e o seu Santo, ao que é desprezado dos homens, ao que é aborrecido das nações, ao servo dos tiranos: Os reis o verão e se levantarão, como também os príncipes, e eles te adorarão, por amor do Senhor, que é fiel, e do Santo de Israel, que te escolheu.

Vietnamesiska

Ðức Giê-hô-va, Ðấng Cứu chuộc Y-sơ-ra-ên, và Ðấng Thánh của Ngài, phán cùng người bị loài người khinh dể, bị dân nầy gớm ghiếc, là người làm tôi kẻ có quyền thế, như vầy: Các vua sẽ thấy và đứng đậy; các quan trưởng sẽ quì lạy, vì cớ Ðức Giê-hô-va là Ðấng thành tín, tức là Ðấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, là Ðấng đã chọn ngươi.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Decerto sofrerá prejuízo aquele que fica por fiador do estranho; mas o que aborrece a fiança estará seguro.

Vietnamesiska

Người nào bảo lãnh cho người ngoại, ắt bị hại; Nhưng ai ghét cuộc bảo lãnh, bèn được bình an vô sự.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK