Fråga Google

You searched for: envergonhem (Portugisiska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Portugisiska

Vietnamesiska

Info

Portugisiska

Tu pois, ó filho do homem, mostra aos da casa de Israel o templo, para que se envergonhem das suas iniqüidades; e meçam o modelo.

Vietnamesiska

Hỡi con người, khá cho nhà Y-sơ-ra-ên biết nhà nầy, hầu cho chúng nó xấu hổ về tội lỗi mình. Chúng nó khá đo theo kiểu nó.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

E que fruto tínheis então das coisas de que agora vos envergonhais? pois o fim delas é a morte.

Vietnamesiska

Thế thì anh em đã được kết quả gì? Ấy là quả mà anh em hiện nay đương hổ thẹn; vì sự cuối cùng của những điều đó tứ là sự chết.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Mas agora desejam uma pátria melhor, isto é, a celestial. Pelo que também Deus não se envergonha deles, de ser chamado seu Deus, porque já lhes preparou uma cidade.

Vietnamesiska

nhưng họ ham mến một quê hương tốt hơn, tức là quê hương ở trên trời; nên Ðức Chúa Trời không hổ thẹn mà xưng mình là Ðức Chúa Trời của họ, vì Ngài đã sắm sẵn cho họ một thành.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Mas, se alguém não obedecer � nossa palavra por esta carta, notai-o e não tenhais relações com ele, para que se envergonhe;

Vietnamesiska

Ví bằng có ai không tuân theo lời chúng tôi nói trong thơ nầy, thì hãy ghi lấy, chớ giao thông với họ, hầu cho họ nhơn đó biết xấu hổ.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Não escrevo estas coisas para vos envergonhar, mas para vos admoestar, como a filhos meus amados.

Vietnamesiska

Tôi viết những điều nầy, chẳng phải để làm cho anh em hổ ngươi đâu; nhưng để khuyên bảo anh em, cũng như con cái yêu dấu của tôi vậy.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Não tendes porventura casas onde comer e beber? Ou desprezais a igreja de Deus, e envergonhais os que nada têm? Que vos direi? Louvar-vos-ei? Nisto não vos louvo.

Vietnamesiska

Anh em há chẳng có nhà để ăn uống sao? Hay là anh em khinh bỉ Hội thánh của Ðức Chúa Trời, muốn làm cho những kẻ không có gì phải hổ thẹn? Tôi nên nói chi với anh em? Có nên khen anh em không? Trong việc nầy tôi chẳng khen đâu.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

O Senhor conceda misericórdia � casa de Onesíforo, porque muitas vezes ele me recreou, e não se envergonhou das minhas cadeias;

Vietnamesiska

Cầu xin Chúa thương xót lấy nhà Ô-nê-si-phô-rơ, vì người đòi phen yên ủi ta, chẳng hề lấy sự ta bị xiềng xích làm xấu hổ.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Para vos envergonhar o digo. Será que não há entre vós sequer um sábio, que possa julgar entre seus irmãos?

Vietnamesiska

Tôi nói thế làm cho anh em hổ thẹn. Ấy vậy, trong vòng anh em chẳng có một kẻ khôn ngoan nào phân xử được giữa anh em mình hay sao?

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Pois tanto o que santifica como os que são santificados, vêm todos de um só; por esta causa ele não se envergonha de lhes chamar irmãos,

Vietnamesiska

Vì Ðấng làm nên thánh và kẻ được nên thánh, đều bởi một Cha mà ra. Cho nên Ngài không thẹn mà gọi những kẻ đó là anh em,

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Pois, ainda que eu me glorie um tanto mais da nossa autoridade, a qual o Senhor nos deu para edificação, e não para vossa destruição, não me envergonharei;

Vietnamesiska

Dầu khi tôi khoe mình khí quá về quyền phép Chúa đã ban cho chúng tôi, để gây dựng anh em, chớ chẳng phải để hủy diệt, thì tôi sự không hổ thẹn;

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Por esta razão sofro também estas coisas, mas não me envergonho; porque eu sei em quem tenho crido, e estou certo de que ele é poderoso para guardar o meu depósito até aquele dia.

Vietnamesiska

ấy lại là cớ mà ta chịu khổ. Nhưng ta chẳng hổ thẹn vì biết ta đã tin Ðấng nào, chắc rằng Ðấng ấy có quyền phép giữ sự ta đã phó thác cho đến ngày đó.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Porque não me envergonho do evangelho, pois é o poder de Deus para salvação de todo aquele que crê; primeiro do judeu, e também do grego.

Vietnamesiska

Thật vậy, tôi không hổ thẹn về Tin Lành đâu, vì là quyền phép của Ðức Chúa Trời để cứu mọi kẻ tin, trước là người Giu-đa, sau là người Gờ-réc;

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Porque, se em alguma coisa me gloriei de vós para com ele, não fiquei envergonhado; mas como vos dissemos tudo com verdade, assim também o louvor que de vós fizemos a Tito se achou verdadeiro.

Vietnamesiska

Nếu tôi đã khoe mình với Tít về anh em trong sự gì, thì tôi cũng chẳng hổ thẹn; nhưng vì chúng tôi đã thường nói điều thật với anh em, nên lời khen về anh em mà chúng tôi khoe với Tít cũng thấy là thật.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Portanto não te envergonhes do testemunho de nosso Senhor, nem de mim, que sou prisioneiro seu; antes participa comigo dos sofrimentos do evangelho segundo o poder de Deus,

Vietnamesiska

Vậy con chớ thẹn vì phải làm chứng cho Chúa chúng ta, cũng đứng lấy sự ta vì Ngài ở tù làm xấu hổ; nhưng hãy cậy quyền phép Ðức Chúa Trời mà chịu khổ với Tin Lành.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Procura apresentar-te diante de Deus aprovado, como obreiro que não tem de que se envergonhar, que maneja bem a palavra da verdade.

Vietnamesiska

Hãy chuyên tâm cho được đẹp lòng Ðức Chúa Trời như người làm công không chỗ trách được, lấy lòng ngay thẳng giảng dạy lời của lẽ thật.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

a fim de, se acaso alguns macedônios forem comigo, e vos acharem desaparecidos, não sermos nós envergonhados (para não dizermos vós) nesta confiança.

Vietnamesiska

Tôi e rằng nếu người Ma-xê-đoan đến với tôi, thấy anh em không sẵn, thì sự tin cậy đó đổi nên điều hổ thẹn cho chúng tôi chăng, còn anh em không kể đến.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

mas, se padece como cristão, não se envergonhe, antes glorifique a Deus neste nome.

Vietnamesiska

Nhưng nếu có ai vì làm tín đồ Ðấng Christ mà chịu khổ, thì đừng hổ thẹn; thà hãy vì danh ấy ngợi khen Ðức Chúa Trời là hơn.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

A filha do Egito será envergonhada; será entregue na mão do povo do Norte.

Vietnamesiska

Con gái Ê-díp-tô sẽ mang xấu hổ, sẽ bị nộp trong tay dân phương bắc.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

A respeito de Damasco. Envergonhadas estão Hamate e Arpade, e se derretem de medo porquanto ouviram más notícias; estão agitadas como o mar, que não pode aquietar-se.

Vietnamesiska

Về Ða-mách. Ha-mát và Aït-bát đều bị hổ thẹn; vì chúng nó nghe tin xấu mà tan chảy: biển đương đau đớn, không yên lặng được.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Portugisiska

Acerca de Moabe. Assim diz o Senhor dos exércitos, Deus de Israel: Ai de Nebo, porque foi destruída; envergonhada está Quiriataim, já é tomada; Misgabe está envergonhada e espantada.

Vietnamesiska

Về Mô-áp. Ðức Giê-hô-va vạn quân, Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Khốn cho Nê-bô, vì đã trở nên hoang vu! Ki-ri-a-ta-im mang xấu hổ, và bị bắt lấy; Nít-gáp bị xô đổ và nhuốc nha.

Senast uppdaterad: 2012-05-05
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK