Fråga Google

You searched for: casă (Rumänska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Rumänska

Vietnamesiska

Info

Rumänska

casă

Vietnamesiska

nhà

Senast uppdaterad: 2009-07-01
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Slava Domnului a intrat în Casă pe poarta dinspre răsărit.

Vietnamesiska

Vinh quang của Ðức Giê-hô-va vào trong nhà do hiên cửa hướng đông.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Şi Solomon a fost acela care I -a zidit o casă.

Vietnamesiska

Kế đó, vua Sa-lô-môn cất cho Chúa một cái nhà.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

La intrarea voastră în casă, uraţi -i de bine;

Vietnamesiska

Và khi vào nhà nào, hãy cầu bình an cho nhà ấy;

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Şi dacă vor mai rămînea zece oameni într'o casă vor muri.

Vietnamesiska

Nếu trong một nhà còn lại mười người, thì chúng nó cũng sẽ chết hết.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Şi robul nu rămîne pururea în casă; fiul însă rămîne pururea.

Vietnamesiska

Vả, tôi mọi không ở luôn trong nhà, mà con thì ở đó luôn.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

În aceeaş zi, Isus a ieşit din casă, şi şedea lîngă mare.

Vietnamesiska

Cũng ngày ấy, Ðức Chúa Jêsus ra khỏi nhà, ngồi bên mé biển.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Şi dacă o casă este desbinată împotriva ei însăş, casa aceea nu poate dăinui.

Vietnamesiska

lại nếu một nhà tự chia nhau, thì nhà ấy không thể còn được.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

,,Veniţi, casă a lui Iacov, să umblăm în lumina Domnului!``

Vietnamesiska

Hỡi nhà Gia-cốp, hãy đến, chúng ta hãy bước đi trong sự sáng của Ðức Giê-hô-va.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Şi vorbind cu el, a intrat în casă, şi a găsit adunaţi pe mulţi.

Vietnamesiska

Phi -e-rơ đương nói chuyện với Cọt-nây, bước vào, thấy có nhiều người nhóm lại.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

În casă, ucenicii L-au întrebat iarăş asupra celor de mai sus.

Vietnamesiska

Khi ở trong nhà, môn đồ lại hỏi Ngài về việc ấy;

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Solomon a poruncit să se zidească o casă Numelui Domnului şi o casă împărătească pentru el.

Vietnamesiska

Vả, Sa-lô-môn định cất một cái đền cho danh Ðức Giê-hô-va, và một cái cung cho nước mình.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Tatăl meu David avea de gînd să zidească o casă Numelui Domnului, Dumnezeului lui Israel.

Vietnamesiska

Vả, Ða-vít, cha tôi, đã rắp lòng xây đền cho danh Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Am auzit pe cineva vorbindu-mi din Casă, şi un om stătea lîngă mine.

Vietnamesiska

Ta nghe có ai nói với ta từ trong nhà; có một người đứng gần bên ta.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

În orice casă veţi intra, să rămîneţi acolo, pînă veţi pleca din locul acela.

Vietnamesiska

Hễ các ngươi vào nhà nào, hãy ở đó cho đến khi đi.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

El Îmi va zidi o casă, şi -i voi întări pe vecie scaunul lui de domnie.

Vietnamesiska

Người ấy sẽ cất cho ta một cái đền, và ta sẽ làm cho ngôi nước người vững bền đến đời đời.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

cine va fi pe acoperişul casei, să nu se pogoare să-şi ia lucrurile din casă;

Vietnamesiska

ai ở trên mái nhà, đừng xuống chuyên của cải trong nhà;

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Orice casă este zidită de cineva, dar Celce a zidit toate lucrurile, este Dumnezeu. -

Vietnamesiska

Vả, chẳng có một cái nhà nào không phải bởi có người dựng nên; mà Ðấng đã dựng nên muôn vật ấy là Ðức Chúa Trời.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

Cînd a auzit Marta că vine Isus, I -a ieşit înainte; iar Maria şedea în casă.

Vietnamesiska

Lúc Ma-thê nghe Ðức Chúa Jêsus đến, thì đi đón Ngài; nhưng Ma-ri thì ngồi tại nhà.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Rumänska

După cîteva zile, Isus S'a întors în Capernaum. S'a auzit că este în casă,

Vietnamesiska

Khỏi một vài ngày, Ðức Chúa Jêsus trở lại thành Ca-bê-na-um, và chúng nghe nói Ngài ở trong nhà.

Senast uppdaterad: 2012-05-04
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Referens: Translated.com

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK