Fråga Google

You searched for: odgovarajuæi (Serbiska - Vietnamesiska)

Mänskliga bidrag

Från professionella översättare, företag, webbsidor och fritt tillgängliga översättningsdatabaser.

Lägg till en översättning

Serbiska

Vietnamesiska

Info

Serbiska

NIJE ODGOVARAJUÆI TRENUTAK.

Vietnamesiska

Vẫn...vẫn chưa phải lúc.

Senast uppdaterad: 2016-10-29
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

I odgovarajuæi Isus reèe im:

Vietnamesiska

Ðức Chúa Jêsus cất tiếng phán rằng: Hãy có đức tin đến Ðức Chúa Trời.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

Tražit æe odgovarajuæi bijeli, ali ga neæe naæi.

Vietnamesiska

bản copy màu trắng có thông tin xuất cảnh.

Senast uppdaterad: 2016-10-29
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

I odgovarajuæi Isus opet reèe im u prièama govoreæi:

Vietnamesiska

Ðức Chúa Jêsus lại phán ví dụ cùng chúng nữa, rằng:

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A Jestira odgovarajuæi reèe: Želim i molim:

Vietnamesiska

Bà Ê-xơ-tê đáp rằng: Nầy điều tôi cầu xin và sự tôi ước ao:

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A Petar odgovarajuæi reèe Mu: Kaži nam prièu ovu.

Vietnamesiska

Phi -e-rơ bèn cất tiếng thưa rằng: Xin thầy cắt nghĩa lời ví dụ ấy cho chúng tôi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A On odgovarajuæi reèe im: Šta vam zapoveda Mojsije?

Vietnamesiska

Ngài trả lời rằng: Vậy chớ Môi-se dạy các ngươi điều chi?

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

I odgovarajuæi mati njegova reèe: Ne, nego da bude Jovan.

Vietnamesiska

Nhưng mẹ nói rằng: Không! phải đặt tên con là Giăng.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

Šta mislite? A oni odgovarajuæi rekoše: Zaslužio je smrt.

Vietnamesiska

Chúng trả lời rằng: Nó đáng chết!

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

I odgovarajuæi Isus reèe im: Èuvajte se da vas ko ne prevari.

Vietnamesiska

Ðức Chúa Jêsus đáp rằng: Hãy giữ, kẻo có kẻ dỗ dành các ngươi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

I odgovarajuæi Isus reèe im: Deca ovog sveta žene se i udaju;

Vietnamesiska

Ðức Chúa Jêsus phán rằng: Con cái của đời nầy lấy vợ gả chồng;

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A Isus odgovarajuæi reèe im: Ilija æe doæi najpre i urediti sve.

Vietnamesiska

Ðức Chúa Jêsus đáp rằng: Thật Ê-li phải đến mà sửa lại mọi việc.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A On odgovarajuæi reèe im: Zaista vam kažem: ne poznajem vas.

Vietnamesiska

Nhưng người đáp rằng: Quả thật, ta nói cùng các ngươi, ta không biết các ngươi đâu.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A on odgovarajuæi reèe: Neæu; a posle se raskaja i otide.

Vietnamesiska

Ðứa ấy thưa rằng: Vâng; rồi không đi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

I odgovarajuæi Isus reèe im: Ne trebaju zdravi lekara nego bolesni.

Vietnamesiska

Ðức Chúa Jêsus phán cùng họ rằng: Không phải người khỏe mạnh cần thầy thuốc, song là người đau ốm.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

I odgovarajuæi sav narod reèe: Krv njegova na nas i na decu našu.

Vietnamesiska

Hết thảy dân chúng đều đáp rằng: Xin huyết người lại đổ trên chúng tôi và con cái chúng tôi!

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A Isus odgovarajuæi im poèe govoriti: Èuvajte se da vas ko ne prevari.

Vietnamesiska

Ðức Chúa Jêsus khởi phán rằng: Hãy giữ mình kẻo có ai lừa dối các ngươi chăng.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A On odgovarajuæi reèe im: Koji seje dobro seme ono je Sin èoveèiji;

Vietnamesiska

Ngài đáp rằng: Kẻ gieo giống tốt, là Con người;

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A On odgovarajuæi reèe: Ja sam poslan samo k izgubljenim ovcama doma Izrailjevog.

Vietnamesiska

Ngài đáp rằng: Ta chịu sai đến đây, chỉ vì các con chiên lạc mất của nhà Y-sơ-ra-ên đó thôi.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Serbiska

A On odgovarajuæi reèe: Nije dobro uzeti od dece hleb i baciti psima.

Vietnamesiska

Ngài đáp rằng: Không nên lấy bánh của con cái mà quăng cho chó con ăn.

Senast uppdaterad: 2012-05-06
Användningsfrekvens: 1
Kvalitet:

Få en bättre översättning med
4,401,923,520 mänskliga bidrag

Användare ber nu om hjälp:



Vi använder cookies för att förbättra din upplevelse. Genom att fortsätta besöka den här webbplatsen godkänner du vår användning av cookies. Läs mer. OK