Google'a Sor

Şunu aradınız:: 急性胃肠炎 (Çince (Modern) - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Çince (Modern)

Vietnamca

Bilgi

Çince (Modern)

他 們 不 再 飢 、 不 再 渴 . 日 頭 和 炎 熱 、 也 必 不 傷 害 他 們

Vietnamca

Chúng sẽ không đói không khát nữa; cũng không có mặt trời, hoặc cơn nắng gắt nào hại đến mình.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

日 頭 出 來 的 時 候 、   神 安 排 炎 熱 的 東 風 . 日 頭 曝 曬 約 拿 的 頭 、 使 他 發 昏 、 他 就 為 自 己 求 死 、 說 、 我 死 了 比 活 著 還 好

Vietnamca

Ðoạn, đến khi mặt trời mọc, Ðức Chúa Trời sắm gió cháy thổi từ phương đông, và mặt trời giọi xuống trên đầu Giô-na, đến nỗi ngất đi, và cầu chết mà rằng: Về phần tôi, chết còn hơn sống!

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

首 領 埋 伏 的 時 候 、 心 中 熱 如 火 爐 、 就 如 烤 餅 的 整 夜 睡 臥 、 到 了 早 晨 火 氣 炎 炎

Vietnamca

Chúng nó rình rập, lòng cháy như là lửa mà kẻ nướng bánh đã ngủ cả đêm; đến sáng sớm thì lò chánh như lửa phun ra những ngọn.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

不 飢 不 渴 、 炎 熱 和 烈 日 必 不 傷 害 他 們 、 因 為 憐 恤 他 們 的 、 必 引 導 他 們 、 領 他 們 到 水 泉 旁 邊

Vietnamca

Họ sẽ không đói không khát, hơi nắng chẳng đốt đến, khí nóng mặt trời chẳng phạm đến nữa; vì Ðấng thương xót họ sẽ dắt dẫn, đem họ đến gần suối nước.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

他 必 像 樹 栽 於 水 旁 、 在 河 邊 扎 根 、 炎 熱 來 到 、 並 不 懼 怕 、 葉 子 仍 必 青 翠 、 在 乾 旱 之 年 毫 無 掛 慮 、 而 且 結 果 不 止

Vietnamca

Nó cũng như cây trồng nơi bờ suối, đâm rễ theo dòng nước chảy; ngộ khi trời nắng, chẳng hề sợ hãi, mà lá cứ xanh tươi. Gặp năm hạn hán cũng chẳng lo gì, mà cứ ra trái không dứt.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

你 發 怒 的 時 候 、 要 使 他 們 如 在 炎 熱 的 火 爐 中 . 耶 和 華 要 在 他 的 震 怒 中 吞 滅 他 們 . 那 火 要 把 他 們 燒 盡 了

Vietnamca

Trong lúc Chúa nổi giận, Chúa sẽ làm cho chúng nó như lò lửa hừng; Ðức Giê-hô-va sẽ nuốt chúng nó trong khi nổi thạnh nộ, Và lửa sẽ thiêu đốt họ đi.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

因 為 當 強 暴 人 催 逼 人 的 時 候 、 如 同 暴 風 直 吹 牆 壁 、 你 就 作 貧 窮 人 的 保 障 、 作 困 乏 人 急 難 中 的 保 障 、 作 躲 暴 風 之 處 、 作 避 炎 熱 的 陰 涼

Vietnamca

Vì Ngài là nơi bền vững cho kẻ nghèo, đồn lũy cho kẻ thiếu thốn trong lúc khó khăn, chỗ đụt cho khỏi bão, chỗ bóng mát cho khỏi nắng, khi những kẻ cường bạo thổi hơi ra như bão, xông vào tường thành.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

所 以 耶 和 華 論 到 猶 大 王 約 雅 敬 說 . 他 後 裔 中 必 沒 有 人 坐 在 大 衛 的 寶 座 上 . 他 的 屍 首 必 被 拋 棄 、 白 日 受 炎 熱 、 黑 夜 受 寒 霜

Vietnamca

Vì cớ đó, nầy là lời Ðức Giê-hô-va phán về Giê-hô-gia-kim, vua Giu-đa: Chẳng có ai thuộc về nó sẽ ngồi trên ngai Ða-vít; thây nó sẽ bị giang nắng ban ngày, và giang sương muối ban đêm.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

乾 旱 炎 熱 消 沒 雪 水 . 陰 間 也 如 此 消 沒 犯 罪 之 輩

Vietnamca

Sự khô hạn và sự nắng tiêu tan nước tuyết đi; âm phủ cũng làm như vậy cho những kẻ có tội.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

天 氣 漸 暖 、 就 隨 時 消 化 . 日 頭 炎 熱 、 便 從 原 處 乾 涸

Vietnamca

Nhưng trong khi giựt xuống, khe bèn khô cạn, Lúc nắng giọi, nó lại biến khỏi chỗ nó.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Çince (Modern)

他 們 必 因 飢 餓 消 瘦 、 被 炎 熱 苦 毒 吞 滅 . 我 要 打 發 野 獸 用 牙 齒 咬 他 們 、 並 土 中 腹 行 的 、 用 毒 氣 害 他 們

Vietnamca

Chúng nó sẽ bị đói hao mòn, bị rét tiêu đi, Và một thứ dịch hạch độc dữ ăn nuốt. Ta sẽ khiến răng thú rừng, Và nọc độc của loài bò dưới bụi đến hại chúng nó.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam