Google'a Sor

Şunu aradınız:: ricchezza (İtalyanca - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

İtalyanca

Vietnamca

Bilgi

İtalyanca

Ricchezza

Vietnamca

Giàu

Son Güncelleme: 2012-12-20
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Egli vivrà nella ricchezza, la sua discendenza possederà la terra

Vietnamca

Linh hồn người sẽ được ở nơi bình an. Và con cháu người sẽ được đất làm sản nghiệp.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Essi confidano nella loro forza, si vantano della loro grande ricchezza

Vietnamca

Chẳng có người nào chuộc được anh em mình, Hoặc đóng giá chuộc người nơi Ðức Chúa Trời,

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Onore e ricchezza nella sua casa, la sua giustizia rimane per sempre

Vietnamca

Của cải và giàu có đều ở trong nhà người, Và sự công bình người còn đến đời đời.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Giòsafat, che aveva ricchezza e gloria in abbondanza, si imparentò con Acab

Vietnamca

Giô-sa-phát đã được nhiều của cải và sự vinh hiển, bèn kết sui gia cùng A-háp.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Una donna graziosa ottiene gloria, ma gli uomini laboriosi acquistano ricchezza

Vietnamca

Người đờn bà có duyên được sự tôn trọng; Còn người đờn ông hung bạo được tài sản.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Lunghi giorni sono nella sua destra e nella sua sinistra ricchezza e onore

Vietnamca

Tay hữu nó cầm sự trường thọ, Còn trong tay tả, có sự giàu có và vinh hiển.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Presso di me c'è ricchezza e onore, sicuro benessere ed equità

Vietnamca

Sự giàu có, sự tôn trọng, Của cải bền lâu, và sự công bình, đều ở nơi ta.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

E se non siete stati fedeli nella ricchezza altrui, chi vi darà la vostra

Vietnamca

Nếu các ngươi không trung tín về của người khác, ai sẽ cho các ngươi được của riêng mình?

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Il re Salomone superò, per ricchezza e sapienza, tutti i re della terra

Vietnamca

Ấy vậy, vua Sa-lô-môn trổi hơn các vua trên đất về sự khôn ngoan.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Se dunque non siete stati fedeli nella disonesta ricchezza, chi vi affiderà quella vera

Vietnamca

Vậy nếu các ngươi không trung tín về của bất nghĩa, có ai đem của thật giao cho các ngươi?

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Chi confida nella propria ricchezza cadrà; i giusti invece verdeggeranno come foglie

Vietnamca

Kẻ nào tin cậy nơi của cải mình sẽ bị xiêu ngã; Còn người công bình được xanh tươi như lá cây.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Non serve la ricchezza nel giorno della collera, ma la giustizia libera dalla morte

Vietnamca

Trong ngày thạnh nộ, tài sản chẳng ích chi cả; Duy công bình giải cứu khỏi sự chết.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Ti concedo anche quanto non hai domandato, cioè ricchezza e gloria come nessun re ebbe mai

Vietnamca

Vả lại, ta cũng đã ban cho ngươi những điều ngươi không xin, tức là sự giàu có và sự vinh hiển, đến đỗi trọn đời ngươi, trong vòng các vua, sẽ chẳng có ai giống như ngươi.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Il re Salomone superò, dunque, per ricchezza e saggezza, tutti i re della terra

Vietnamca

Ấy vậy, vua Sa-lô-môn trổi hơn các vua thế gian về sự giàu có và sự khôn ngoan.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Il mio Dio, a sua volta, colmerà ogni vostro bisogno secondo la sua ricchezza con magnificenza in Cristo Gesù

Vietnamca

Ðức Chúa Trời tôi sẽ làm cho đầy đủ mọi sự cần dùng của anh em y theo sự giàu có của Ngài ở nơi vinh hiển trong Ðức Chúa Jêsus Christ.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

e questo per far conoscere la ricchezza della sua gloria verso vasi di misericordia, da lui predisposti alla gloria

Vietnamca

để cũng làm cho biết sự giàu có của vinh hiển Ngài bởi những bình đáng thương xót mà Ngài đã định sẵn cho sự vinh hiển, thì còn nói chi được ư?

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

nel quale abbiamo la redenzione mediante il suo sangue, la remissione dei peccati secondo la ricchezza della sua grazia

Vietnamca

Ấy là trong Ðấng Christ, chúng ta được cứu chuộc bởi huyết Ngài, được tha tội, theo sự dư dật của ân điển Ngài,

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

per mostrare nei secoli futuri la straordinaria ricchezza della sua grazia mediante la sua bontà verso di noi in Cristo Gesù

Vietnamca

hầu cho về đời sau tỏ ra sự giàu có vô hạn của ân điển Ngài, mà Ngài bởi lòng nhơn từ đã dùng ra cho chúng ta trong Ðức Chúa Jêsus Christ.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

İtalyanca

Frutti dell'umiltà sono il timore di Dio, la ricchezza, l'onore e la vita

Vietnamca

Phần thưởng của sự khiêm nhượng và sự kính sợ Ðức Giê-hô-va, Ấy là giàu có, sự tôn trọng, và mạng sống.

Son Güncelleme: 2012-05-06
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: Wikipedia

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam