Google'a Sor

Şunu aradınız:: megszabadítanám (Macarca - Vietnamca)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Macarca

Vietnamca

Bilgi

Macarca

Jaj nékik, mert eltávoztak én tõlem! Pusztulás reájok, mert vétkeztek ellenem. Én ugyan megszabadítanám õket; de õk hazugságot szólnak ellenem!

Vietnamca

Khốn cho chúng nó! vì chúng nó lìa xa ta; nguyền sự hư nát đổ trên chúng nó! vì chúng nó đã phạm tội nghịch cùng ta: dầu ta muốn cứu chuộc chúng nó, nhưng chúng nó nói những điều dối trá nghịch cùng ta.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

4 éve próbálom megszabadítani fajunkat az öröklődő hibáktól.

Vietnamca

Từ nhiều năm qua, ta đã cố nghiên cứu để loại bỏ những gen bệnh tật di truyền

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Egy aprócska... kis műtét. Szeretném megszabadítani... az arcától.

Vietnamca

lột...mặt nó ra.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Ez aláássa olyan gondolatok megszabadítani őt... És teszi ezt Jézus tisztában sorsa, ami jól várnak rá.

Vietnamca

Việc đó sẽ cắt đứt suy nghĩ giải thoát cho hắn, và điều đó sẽ làm cho Jesus này biết được số phận đang chờ hắn phía trước.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Ezért támogatom Petljura hetman kérését, hogy segítsek neki megszabadítani Ukrajnát a bolsevik mételytől.

Vietnamca

Đó là lý do tôi phải đồng ý lời tỉnh cầu của người lãnh đạo Cô dắc Petliura. để giúp hắn giải phóng Ukraina trong trận đại dịch Bolshevik.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Hajlandó kifizetni az első részletet és megszabadítani a sólyomtól?

Vietnamca

Có phải ông đã sẵn sàng trả tiền đợt đầu để lấy con chim ưng khỏi tay tôi?

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Ji Ben nem tud megszabadítani a fejfájástól teljesen, de a kezelése elég hatásos.

Vietnamca

Dù gì thì Cát Bổn cũng không thể ...lúc nào cũng ở bên cạnh thần Thần được như thế cũng đủ rồi

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Krisztus és Kaori megszabadítanának a vén fasztól.

Vietnamca

Chúa Jesus và Kaori sẽ giải phóng cho tôi khỏi chúng.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Körülvesszük őket és megpróbáljuk megszabadítani a fegyverüktől, de ehhez kell egy jó rejtekhely.

Vietnamca

Chúng ta tiếp cận họ và tìm cách tước vũ khí của họ... trong khi đang lẫn trốn.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Mitől fognak megszabadítani?

Vietnamca

Cắt bỏ cái gì của tôi?

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Mustafa, Frau Farbissina... a maguk életét meghagyom mert szükségem van magukra... hogy segítsenek megszabadítani a világot az angolok titkos ügynökétől... az egyetlen embertől aki képes megállítani.

Vietnamca

Mustafa, Frau Farbissina. Ta tha mạng cho các ngươi vì ta cần các ngươi giúp ta thoát khỏi thế giới của cái tên đặc vụ giỏi nhất nước Anh đó.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Nem pedig megszabadítani.

Vietnamca

Không phải đảo ngược lại chúng.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Valaki megszabadítaná azt az állatot a szenvedéseitőI?

Vietnamca

Ai đó làm cho con vật đấy im đi!

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Örömmel harcolnék az oldalán újra, hogyha megszabadítana ezektől, a barbároktól.

Vietnamca

Và ta rất muốn làm điều đó một lần nữa. nếu nó giúp chúng ta đánh đuổi bọn man rợ này đi.

Son Güncelleme: 2016-10-28
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Ki az õ testének napjaiban könyörgésekkel és esedezésekkel, erõs kiáltás és könyhullatás közben járult ahhoz, a ki képes megszabadítani õt a halálból, és meghallgattatott az õ istenfélelméért,

Vietnamca

Khi Ðấng Christ còn trong xác thịt, thì đã kêu lớn tiếng khóc lóc mà dâng những lời cầu nguyện nài xin cho Ðấng có quyền cứu mình khỏi chết, và vì lòng nhân đức Ngài, nên được nhậm lời.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Mert megtekintette az Úr az Izráel igen nagy nyomorúságát, hogy a berekesztetett és az elhagyatott is semmi és nincs senki, a ki az Izráelt megszabadítaná.

Vietnamca

Vả, Ðức Giê-hô-va đã thấy Y-sơ-ra-ên bị gian nan rất cay đắng; vì trong Y-sơ-ra-ên chẳng còn ai tự do, hoặc nô lệ nữa, cũng chẳng có ai tiếp cứu Y-sơ-ra-ên.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

monda Gedeon az Istennek: Ha [csakugyan] az én kezem által akarod megszabadítani Izráelt, a miképen mondottad,

Vietnamca

Ghê-đê-ôn thưa cùng Ðức Chúa Trời rằng: Nếu Chúa muốn dùng tay tôi giải cứu Y-sơ-ra-ên, y như lời Chúa đã phán,

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

rt íme terhes leszesz, és fiat szülsz, és beretva ne érintse annak fejét, mert Istennek szenteltetett lesz [az] a gyermek anyjának méhétõl fogva, és õ kezdi [majd] megszabadítani Izráelt a Filiszteusok kezébõl.

Vietnamca

vì người sẽ có nghén và sanh một đứa con trai. Dao cạo sẽ không đưa qua đầu nó, bởi vì đứa trẻ từ trong lòng mẹ sẽ làm người Na-xi-rê cho Ðức Chúa Trời; về sau nó sẽ giải cứu Y-sơ-ra-ên khỏi tay dân Phi-li-tin.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Macarca

Mert attól fogva, hogy bemenék a Faraóhoz, hogy a te nevedben szóljak, rosszabbul bánik e néppel; megszabadítani pedig nem szabadítád meg a te népedet.

Vietnamca

Từ khi tôi đi yết kiến Pha-ra-ôn đặng nhân danh Chúa mà nói, thì người lại ngược đãi dân nầy, và Chúa chẳng giải cứu dân của Chúa.

Son Güncelleme: 2012-05-04
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam