Şunu aradınız:: tôi rất tin vào đơn hàng này (Vietnamca - İngilizce)

İnsan katkıları

Profesyonel çevirmenler, işletmeler, web sayfaları ve erişimin serbest olduğu çeviri havuzlarından.

Çeviri ekle

Vietnamca

İngilizce

Bilgi

Vietnamca

tôi rất tin lão.

İngilizce

there's no one i respected more.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

tôi rất mừng khi cô tin vào điều đó.

İngilizce

and i am glad you believe in that.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

sura rất tin vào thần thánh.

İngilizce

sura believed in the gods.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

tôi rất tin là... ông sẽ làm.

İngilizce

and i have every confidence... you will.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

và tôi là người rất tin vào quyền của mình.

İngilizce

and i'm a great believer in my rights.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

rất tin vào chuyện quái vật.

İngilizce

very committed to the monster theory.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

tôi đã xem nhiều băng video, và rất tin vào hiểu biết của mình.

İngilizce

i've-a seen videos, and i feel very confident with-a my knowledge... i could do it, no problem.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

mẹ tôi rất tin vào các vị thần, và họ không có mặt khi mẹ tôi cần nhất.

İngilizce

my mother was a woman of faith and her gods were absent when she needed them the most.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

tôi rất tin vào điều đó ví dụ nhé, tôi sinh ra trong cùng một ngôi nhà,

İngilizce

and i believe it, because i mean, i grew up in the same house,

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

xin vui lÒng ĐÍnh kÈm ĐƠn hÀng nÀy khi xuẤt trÌnh cÁc hÓa ĐƠn.

İngilizce

please attach this purchase order where presenting your bills.

Son Güncelleme: 2015-01-22
Kullanım Sıklığı: 2
Kalite:

Vietnamca

chúng tôi rất tin rằng trường hợp này sẽ không xảy ra lần nữa. trường hợp nào?

İngilizce

we believe it's highly unlikely that this set of circumstances will repeat itself.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

ĐỂ thuẬn tiỆn cho viỆc thanh toÁn, thỂ hiỆn sỐ ĐƠn hÀng nÀy trÊn

İngilizce

to facilitate payment, show the number of this purchase

Son Güncelleme: 2015-01-22
Kullanım Sıklığı: 2
Kalite:

Vietnamca

"tôi rất tin tưởng vào tương lai," zuculini phát biểu trên trang web của câu lạc bộ.

İngilizce

"i'm very excited about the future," zuculini told the club's website.

Son Güncelleme: 2015-01-26
Kullanım Sıklığı: 2
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Vietnamca

hãy nghe tôi, một điều quan trọng, vì tôi rất tin tưởng anh, và tôi biết,

İngilizce

listen to me this is important "cause i believe in you know and i and

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Vietnamca

bên bán không tiết lộ công khai sự tồn tại hay thông tin đơn hàng này nếu không có sự đồng ý bằng văn bản từ phía công ty.

İngilizce

the seller shall not disclose the existence or content of this order to the public without the written consent of the company.

Son Güncelleme: 2019-07-09
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

nếu bên bán vi phạm những quy định trên, công ty sẽ ngay lập tức hủy đơn hàng này.

İngilizce

if the seller violates these regulations, the company may cancel the order immediately.

Son Güncelleme: 2019-07-09
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Vietnamca

họ rất tin tưởng ở tôi và yêu thương tôi rất mực.

İngilizce

they have confidence in me and love me so much.

Son Güncelleme: 2014-11-03
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: T2_2112

Vietnamca

có ai lo cho bọn nhỏ được không? tôi rất tin bà nhưng rất tiếc bà phải làm thôi.

İngilizce

it's just one day, sir. how do you expect me to find someone from here? susan's still recovering, and rachel can't make it to take care of the kids.

Son Güncelleme: 2016-10-27
Kullanım Sıklığı: 1
Kalite:

Referans: T2_2112

Vietnamca

"tôi rất tin tưởng nhưng tôi chỉ có thể nói và nói - trong khi chỉ có các màn trình diễn trên sân mới cho biết cơ hội giành được premier league của chúng tôi là bao nhiêu.

İngilizce

"i expect a lot but i can talk and talk - at the end it's the performance on the pitch that will show how much chance we have to win the premier league.

Son Güncelleme: 2015-01-23
Kullanım Sıklığı: 2
Kalite:

Referans: T2_2112
Uyarı: Görünmez HTML biçimlendirmesi içeriyor

Daha iyi çeviri için
4,401,923,520 insan katkısından yararlanın

Kullanıcılar yardım istiyor:



Deneyiminizi iyileştirmek için çerezleri kullanıyoruz. Bu siteyi ziyaret etmeye devam ederek çerezleri kullanmamızı kabul etmiş oluyorsunuz. Daha fazla bilgi edinin. Tamam