询问Google

您搜索了: siebzehn (德语 - 越南语)

人工翻译

来自专业的译者、企业、网页和免费的翻译库。

添加一条翻译

德语

越南语

信息

德语

Siebzehn

越南语

17

最后更新: 2013-07-06
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Siebzehn.

越南语

Mười bảy.

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Siebzehn Grad Nord...

越南语

17 độ Bắc.

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Siebzehn Sekunden.

越南语

17 giây.

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Siebzehn Stück und eins unterwegs.

越南语

17 đứa và một đứa sắp chui ra.

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Siebzehn lange Jahre vergingen.

越南语

17 năm trôi qua.

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Siebzehn Mal sah ich Matariki aufgehen.

越南语

Gần 16 mùa trăng rồi.

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

der Kinder Harim tausend und siebzehn.

越南语

họ Ha-rim, một ngàn mười bảy.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

der Kinder Harim tausend und siebzehn;

越南语

Về con cháu Ha-rim, một ngàn mười bảy người.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Ich verlor meine Unschuld, als ich siebzehn war.

越南语

Em bị bóc tem từ năm 17...

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

- Du warst mit siebzehn schon Sängerin. Ist doch wahr.

越南语

Vào tuổi con, mẹ đã làm ca sĩ rồi còn gì.

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Und Jakob lebte siebzehn Jahre in Ägyptenland, daß sein ganzes Alter ward hundertsiebenundvierzig Jahre.

越南语

Gia-cốp kiều ngụ trong xứ Ê-díp-tô được mười bảy năm, hưởng thọ được một trăm bốn mươi bảy tuổi.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Ich arbeite seit siebzehn Jahren für diese Firma, und kriege das von einer Viertklässlerin mitgeteilt?

越南语

Tôi đã làm việc cho công ty này 17 năm và họ gửi một cái máy đến sa thải tôi ư?

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Spezialisiert in Testament und Treuhand. Er ist dort seit siebzehn Jahren und ist nicht Partner geworden?

越南语

Anh ta làm việc cho chúng ta nhiều năm mà chỉ là cộng tác viên thôi sao?

最后更新: 2016-10-27
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

und kaufte den Acker von Hanameel, meines Oheims Sohn, zu Anathoth, und wog ihm das Geld dar, siebzehn Silberlinge.

越南语

Vậy tôi mua ruộng ở A-na-tốt của Ha-na-mê-ên, con trai chú tôi, và tôi cân mười bảy siếc-lơ bạc cho người.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Im dreiundzwanzigsten Jahr des Joas, des Sohnes Ahasjas, des Königs Juda's, ward Joahas, der Sohn Jehus, König über Israel zu Samaria siebzehn Jahre;

越南语

Năm thứ hai mươi ba đời Giô-ách, thì Giô-a-cha, con trai Giê-hu, lên ngôi làm vua Y-sơ-ra-ên, tại Sa-ma-ri. Người cai trị mười bảy năm.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Also ward Rehabeam, der König, bekräftigt in Jerusalem und regierte. Einundvierzig Jahre alt war Rehabeam da er König ward, und regierte siebzehn Jahre zu Jerusalem in der Stadt, die der HERR erwählt hatte aus allen Stämmen Israels, daß er seinen Namen dahin stellte. Seine Mutter hieß Naema, eine Ammonitin.

越南语

Ấy vậy vua Rô-bô-am làm cho mình ra bền vững trong Giê-ru-sa-lem và trị vì. Vả khi Rô-bô-am lên ngôi, tuổi đã bốn mươi mốt; người cai trị mười bảy năm tại Giê-ru-sa-lem, tức là thành mà Ðức Giê-hô-va đã chọn trong các chi phái Y-sơ-ra-ên, đặng đặt danh Ngài tại đó; còn mẹ người tên là Na-a-ma, người đàn bà Am-môn.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

So war Rehabeam, der Sohn Salomos, König in Juda. Einundvierzig Jahre alt war Rehabeam, da er König ward, und regierte siebzehn Jahre zu Jerusalem, in der Stadt, die der HERR erwählt hatte aus allen Stämmen Israels, daß er seinen Namen dahin stellte. Seine Mutter hieß Naema, eine Ammonitin.

越南语

Rô-bô-am, con trai của Sa-lô-môn, cai trị Giu-đa. Khi lên ngôi, người đã được bốn mươi mốt tuổi; người trị vì mười bảy năm tại Giê-ru-sa-lem, là thành Ðức Giê-hô-va đã chọn trong các chi phái Y-sơ-ra-ên, đặng đặt danh Ngài ngự tại đó. Mẹ người tên là Na-a-ma, người Am-môn.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

德语

Und dies sind die Geschlechter Jakobs: Joseph war siebzehn Jahre alt, da er ein Hirte des Viehs ward mit seinen Brüdern; und der Knabe war bei den Kinder Bilhas und Silpas, der Weiber seines Vaters, und brachte vor ihren Vater, wo ein böses Geschrei wider sie war.

越南语

Ðây là chuyện dòng dõi của Gia-cốp. Giô-sép, tuổi mười bảy, chăn chiên với các anh mình; người đi kết bạn cùng con trai Bi-la và con Xinh-ba, hai vợ cha mình. Giô-sép thuật lại với cha các chuyện xấu của họ nói.

最后更新: 2012-05-05
使用频率: 1
质量:

参考: Wikipedia

获取更好的翻译,从
4,401,923,520 条人工翻译中汲取

用户现在正在寻求帮助:



Cookie 讓我們提供服務。利用此服務即表示你同意我們使用Cookie。 更多資訊。 確認