询问Google

您搜索了: favorablement (法语 - 越南语)

人工翻译

来自专业的译者、企业、网页和免费的翻译库。

添加一条翻译

法语

越南语

信息

法语

Quand l`Éternel approuve les voies d`un homme, Il dispose favorablement à son égard même ses ennemis.

越南语

Khi tánh hạnh của người nào đẹp lòng Ðức Giê-hô-va, Thì Ngài cũng khiến các thù nghịch người ở hòa thuận với người.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Souviens-toi favorablement de moi, ô mon Dieu, à cause de tout ce que j`ai fait pour ce peuple!

越南语

Hỡi Ðức Chúa Trời tôi ôi! nguyện Chúa nhớ lại tôi về các điều tôi đã làm cho dân sự này, và làm ơn cho tôi.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

et ce qui concernait l`offrande du bois aux époques fixées, de même que les prémices. Souviens-toi favorablement de moi, ô mon Dieu!

越南语

cũng khiến dân sự dâng củi theo kỳ nhất định và các thổ sản đầu mùa. Ðức Chúa Trời tôi ôi, xin hãy nhớ đến tôi mà làm ơn cho tôi!

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

En quoi avez-vous été traités moins favorablement que les autres Églises, sinon en ce que je ne vous ai point été à charge? Pardonnez-moi ce tort.

越南语

Vả, nếu trừ ra sự chính tôi không làm lụy cho anh em, thì anh em có việc gì mà chẳng bằng các Hội thánh khác? Xin tha thứ cho tôi sự không công bình đó!

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Et voici ce qu`ils lui dirent: Si tu es bon envers ce peuple, si tu les reçois favorablement, et si tu leur parles avec bienveillance, ils seront pour toujours tes serviteurs.

越南语

Các trưởng lão thưa lại với vua rằng: Nếu vua đãi dân sự này tử tế, ăn ở vui lòng cùng chúng nó, và lấy lời hiền lành nói với chúng nó, ắt chúng nó sẽ làm tôi tớ vua mãi mãi.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Apportez avec vous des paroles, Et revenez à l`Éternel. Dites-lui: Pardonne toutes les iniquités, Et reçois-nous favorablement! Nous t`offrirons, au lieu de taureaux, l`hommage de nos lèvres.

越南语

Các ngươi khá lấy lời nói trở lại cùng Ngài rằng: Xin cất mọi sự gian ác đi, và nhậm sự tốt lành, vậy chúng ta sẽ dâng lời ngợi khen ở môi chúng tôi thay vì con bò đực.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Priez Dieu maintenant, pour qu`il ait pitié de nous! C`est de vous que cela vient: Vous recevra-t-il favorablement? Dit l`Éternel des armées.

越南语

Các ngươi đã làm điều đó, nay ta xin các ngươi hãy nài xin ơn Ðức Chúa Trời, hầu cho Ngài làm ơn cho chúng ta, thì Ngài há sẽ nhận một người nào trong các ngươi sao? Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Car sur ma montagne sainte, sur la haute montagne d`Israël, dit le Seigneur, l`Éternel, là toute la maison d`Israël, tous ceux qui seront dans le pays me serviront; là je les recevrai favorablement, je rechercherai vos offrandes, les prémices de vos dons, et tout ce que vous me consacrerez.

越南语

Chúa Giê-hô-va phán rằng: Vì trên núi thánh ta, trên núi cao của Y-sơ-ra-ên, tại đó cả nhà Y-sơ-ra-ên, hết thảy chúng nó, sẽ hầu việc ta ở trong đất. Tại đó ta sẽ nhận lấy chúng nó; và tại đó ta sẽ đòi của lễ các ngươi, và những trái đầu mùa của của lễ các ngươi, cùng mọi vật thánh.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Maintenant, écoute, je te prie, ô roi, mon seigneur, et que mes supplications soient favorablement reçues devant toi! Ne me renvoie pas dans la maison de Jonathan, le secrétaire, de peur que je n`y meure!

越南语

Bây giờ, Hỡi vua, chúa tôi, xin hãy nghe, mong rằng lời cầu xin của tôi được vua nhận lấy! Xin chớ giao tôi lại trong nhà thơ ký Giô-na-than, kẻo tôi sẽ chết tại đó.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

et dirent à Jérémie, le prophète: Que nos supplications soient favorablement reçues devant toi! Intercède en notre faveur auprès de l`Éternel, ton Dieu, en faveur de tous ceux qui restent, car nous étions beaucoup, et nous restons en petit nombre, comme tes yeux le voient;

越南语

đều đến nói cùng tiên tri Giê-rê-mi rằng: Xin nhậm lời chúng tôi nài xin, và cầu thay Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ông cho chúng tôi, tức là những kẻ còn sót lại. Vả, chúng tôi trước vốn đông người, nay còn lại rất ít, như mắt ông có thấy.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Et David prit de la main d`Abigaïl ce qu`elle lui avait apporté, et lui dit: Monte en paix dans ta maison; vois, j`ai écouté ta voix, et je t`ai favorablement accueillie.

越南语

Vậy, Ða-vít nhận lễ vật do nơi tay nàng đem đến cho người, và nói rằng: Hãy trở lên nhà ngươi bình an. Hãy xem, ta đã nghe theo tiếng ngươi, và tiếp ngươi tử tế.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Jonathan parla favorablement de David à Saül, son père: Que le roi, dit-il, ne commette pas un péché à l`égard de son serviteur David, car il n`en a point commis envers toi. Au contraire, il a agi pour ton bien;

越南语

Vậy, Giô-na-than nói binh Ða-vít cùng Sau-lơ, cha mình, mà rằng: Xin vua chớ phạm tội cùng Ða-vít, tôi tớ vua, vì người không có phạm tội cùng vua, mà lại có giúp công việc lớn lao cho vua nữa.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Et Jacob répondit: Non, je te prie, si j`ai trouvé grâce à tes yeux, accepte de ma main mon présent; car c`est pour cela que j`ai regardé ta face comme on regarde la face de Dieu, et tu m`as accueilli favorablement.

越南语

Thưa rằng: Xin anh, không. Nếu em được ơn trước mặt anh, hãy nhậm lấy lễ vật bởi tay em làm ra đi; vì em thấy được mặt anh khác nào người ta thấy được mặt Ðức Chúa Trời, và anh đã đẹp lòng tiếp rước em.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Vous direz: Voici, ton serviteur Jacob vient aussi derrière nous. Car il se disait: Je l`apaiserai par ce présent qui va devant moi; ensuite je le verrai en face, et peut-être m`accueillera-t-il favorablement.

越南语

và nói như vầy: Nầy, Gia-cốp, kẻ tôi tớ chúa, đương theo sau chúng tôi. Vì người thầm nghĩ rằng: Mình đem lễ nầy dâng trước cho Ê-sau nguôi giận đã, rồi mình sẽ giáp mặt sau; có lẽ người tiếp rước mình một cách thuận hiệp đó.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

获取更好的翻译,从
4,401,923,520 条人工翻译中汲取

用户现在正在寻求帮助:



Cookie 讓我們提供服務。利用此服務即表示你同意我們使用Cookie。 更多資訊。 確認