询问Google

您搜索了: perdre (法语 - 越南语)

人工翻译

来自专业的译者、企业、网页和免费的翻译库。

添加一条翻译

法语

越南语

信息

法语

Je ne peux pas supporter de la perdre.

越南语

Tôi không chịu nổi mất cô ấy.

最后更新: 2014-02-01
使用频率: 1
质量:

法语

La nouvelle du scandale fit perdre la face au politicien.

越南语

Tin về vụ bê bối làm mất mặt vị chính khách.

最后更新: 2014-02-01
使用频率: 1
质量:

法语

La prostitution, le vin et le moût, font perdre le sens.

越南语

Sự dâm dục, rượu cũ và rượu mới cất lấy hết trí khôn chúng nó.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Il mettra sa bouche dans la poussière, Sans perdre toute espérance;

越南语

Nó khá để miệng trong bụi đất! hoặc giả sẽ có sự trông mong.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Quelques-uns exprimèrent entre eux leur indignation: A quoi bon perdre ce parfum?

越南语

Có vài người nổi giận nói cùng nhau rằng: Sao xài phí dầu thơm ấy như vậy?

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Nous, nous ne sommes pas de ceux qui se retirent pour se perdre, mais de ceux qui ont la foi pour sauver leur âme.

越南语

Về phần chúng ta, nào phải là kẻ lui đi cho hư mất đâu, bèn là kẻ giữ đức tin cho linh hồn được cứu rỗi.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Aussi je vous demande de ne pas perdre courage à cause de mes tribulations pour vous: elles sont votre gloire.

越南语

Tôi cũng xin anh em chớ nhơn sự hoạn nạn tôi chịu vì anh em mà ngã lòng điều đó là điều vinh hiển của anh em vậy.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Mais celui qui commet un adultère avec une femme est dépourvu de sens, Celui qui veut se perdre agit de la sorte;

越南语

Kẻ nào phạm tội ngoại tình với người đờn bà, tất vô tâm vô trí: Ai làm như vậy, khiến cho linh hồn mình bị hư mất.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

un temps pour chercher, et un temps pour perdre; un temps pour garder, et un temps pour jeter;

越南语

có kỳ tìm, và có kỳ mất; có kỳ giữ lấy, và có kỳ ném bỏ;

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Car le Fils de l`homme est venu, non pour perdre les âmes des hommes, mais pour les sauver. Et ils allèrent dans un autre bourg.

越南语

Rồi Ngài cùng môn đồ đi qua làng khác.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Les armes du fourbe sont pernicieuses; Il forme de coupables desseins, Pour perdre les malheureux par des paroles mensongères, Même quand la cause du pauvre est juste.

越南语

Kẻ rít róng dùng những khí giới gian tà, toan những mưu gian, lấy sự nói dối đặng làm hại người nhu mì, và làm hại kẻ nghèo dầu nói lẽ công bình.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Un seul est législateur et juge, c`est celui qui peut sauver et perdre; mais toi, qui es-tu, qui juges le prochain?

越南语

Chỉ có một Ðấng lập ra luật pháp và một Ðấng xét đoán, tức là Ðấng cứu được và diệt được. Nhưng ngươi là ai, mà dám xét đoán kẻ lân cận mình?

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

... que vous pouvez utiliser le nouveau format de fichier PNG à la place de l'ancien format TIFF pour compresser vos images sans perdre en qualité & #160;?

越南语

... rằng bạn có khả năng dùng định dạng tập tin PNG thay cho TIFF để nén được mà không mất chất lượng ảnh không?

最后更新: 2011-10-23
使用频率: 1
质量:

警告:包含不可见的HTML格式

法语

Ah! qu`y a-t-il entre nous et toi, Jésus de Nazareth? Tu es venu pour nous perdre. Je sais qui tu es: le Saint de Dieu.

越南语

Chúng tôi với Ngài có sự gì chăng? Ngài đến để diệt chúng tôi sao? Tôi biết Ngài là ai: là Ðấng Thánh của Ðức Chúa Trời!

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Paul avait résolu de passer devant Éphèse sans s`y arrêter, afin de ne pas perdre de temps en Asie; car il se hâtait pour se trouver, si cela lui était possible, à Jérusalem le jour de la Pentecôte.

越南语

Vì Phao-lô đã quyết định đi qua trước thành Ê-phê-sô xong không dừng lại tại đó, e cho chậm trễ trong cõi A-si. Người vội đi đặng có thể đến thành Giê-ru-sa-lem kịp trong ngày lễ Ngũ Tuần.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Qu`y a-t-il entre nous et toi, Jésus de Nazareth? Tu es venu pour nous perdre. Je sais qui tu es: le Saint de Dieu.

越南语

kêu lên rằng: Hỡi Jêsus, người Na-xa-rét, chúng tôi với Ngài có sự gì chăng? Ngài đến để diệt chúng tôi sao? Tôi biết Ngài là ai: là Ðấng Thánh của Ðức Chúa Trời.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

L`Éternel dit à Satan: As-tu remarqué mon serviteur Job? Il n`y a personne comme lui sur la terre; c`est un homme intègre et droit, craignant Dieu, et se détournant du mal. Il demeure ferme dans son intégrité, et tu m`excites à le perdre sans motif.

越南语

Ðức Giê-hô-va lại phán hỏi Sa-tan rằng: Ngươi có nhìn thấy Gióp, tôi tớ ta chăng? Trên đất chẳng có ai giống như người, vốn trọn vẹn và ngay thẳng, kính sợ Ðức Chúa Trời, và lánh khỏi đều ác; lại người bền đỗ trong sự hoàn toàn mình, mặc dầu ngươi có giục ta phá hủy người vô cớ.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Mais lorsqu`il fut puissant, son coeur s`éleva pour le perdre. Il pécha contre l`Éternel, son Dieu: il entra dans le temple de l`Éternel pour brûler des parfums sur l`autel des parfums.

越南语

Song khi người được trở nên cường thạnh, lòng bèn kiêu ngạo, đến đỗi làm ác, phạm tội cùng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của người; vì người vào trong đền thờ Ðức Giê-hô-va, xông hương trên bàn thờ xông hương.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Où monterions-nous? Nos frères nous ont fait perdre courage, en disant: C`est un peuple plus grand et de plus haute taille que nous; ce sont des villes grandes et fortifiées jusqu`au ciel; nous y avons même vu des enfants d`Anak.

越南语

Chúng ta sẽ đi lên đâu? Anh em chúng ta làm cho chúng ta tiêu gan vì nói rằng: Ấy là một dân đông hơn và cao lớn hơn chúng ta; ấy là những thành lớn và kiên cố đến tận trời; vả lại, tại đó, chúng tôi có thấy những con cháu của dân A-na-kim.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

法语

Si un homme frappe l`oeil de son esclave, homme ou femme, et qu`il lui fasse perdre l`oeil, il le mettra en liberté, pour prix de son oeil.

越南语

Nếu ai đánh nhằm con mắt đầy tớ trai hay gái mình, làm cho mất đi, thì hãy tha nó ra tự do, vì cớ mất con mắt.

最后更新: 2012-05-06
使用频率: 1
质量:

获取更好的翻译,从
4,401,923,520 条人工翻译中汲取

用户现在正在寻求帮助:



Cookie 讓我們提供服務。利用此服務即表示你同意我們使用Cookie。 更多資訊。 確認