Von professionellen Übersetzern, Unternehmen, Websites und kostenlos verfügbaren Übersetzungsdatenbanken.
with us are both the grayheaded and very aged men, much elder than thy father.
giữa vòng chúng tôi cũng có người tóc bạc, kẻ già cả, Ðược tuổi cao tác lớn hơn cha của ông.
Letzte Aktualisierung: 2012-05-06
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:
now also when i am old and grayheaded, o god, forsake me not; until i have shewed thy strength unto this generation, and thy power to every one that is to come.
hỡi Ðức chúa trời, dầu khi tôi đã già và tóc bạc rồi, xin chớ bỏ tôi, cho đến chừng tôi đã truyền ra cho dòng dõi sau sức lực của chúa, và quyền thế chúa cho mỗi người sẽ đến.
Letzte Aktualisierung: 2012-05-06
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität:
and now, behold, the king walketh before you: and i am old and grayheaded; and, behold, my sons are with you: and i have walked before you from my childhood unto this day.
rày vua ấy sẽ đi trước đầu các ngươi. còn ta đã già, tóc bạc, các con trai ta ở cùng các ngươi. ta đã đi trước đầu các ngươi từ khi ta còn thơ ấu cho đến ngày nay.
Letzte Aktualisierung: 2012-05-06
Nutzungshäufigkeit: 1
Qualität: