Results for afflictione translation from Basque to Vietnamese

Basque

Translate

afflictione

Translate

Vietnamese

Translate
Translate

Instantly translate texts, documents and voice with Lara

Translate now

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Basque

Vietnamese

Info

Basque

ecen gure afflictione arin artegutitacoac eraguiten du gutan gloriataco piçu excellent excellentqui eternalbat.

Vietnamese

vì sự hoạn nạn nhẹ và tạm của chúng ta sanh cho chúng ta sự vinh hiển cao trọng đời đời, vô lượng, vô biên,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

ecen gauça iustoa da iaincoa baithan, çuec affligitzen çaituzteney, afflictione renda diecén

Vietnamese

vả, theo sự công bình Ðức chúa trời, thì ắt là ngài lấy điều khổ báo cho những kẻ làm khổ anh em,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

nehor trubla eztadinçát afflictione hautan: ecen ceuroc badaquiçue hartaco ordenatuac garela.

Vietnamese

hầu cho không một người nào trong anh em bị rúng động bởi những sự khốn khó dường ấy; vì anh em tự biết rằng ấy đó là điều đã định trước cho chúng ta.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

halacotz içan gara consolatu, anayeác, çuetan, gure afflictione eta tribulatione orotan, çuen fedeaz.

Vietnamese

hỡi anh em, như vậy thì ở giữa mọi sự gian nan khốn khó của chúng tôi, anh em đã lấy đức tin mình mà làm một cớ yên ủi cho chúng tôi đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

resisti ieçoçue fedez fermu çaretelaric: daquiçuelaric ecen afflictione berac çuen anayén compainia munducoan complitzen diradela.

Vietnamese

hãy đứng vững trong đức tin mà chống cự nó, vì biết rằng anh em mình ở rải khắp thế gian, cũng đồng chịu hoạn nạn như mình.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

hala non gueuror çuengatic gloriatzen baicara iaincoaren elicetan, çuen persecutione eta iragaiten dituçuen afflictione gucietaco patientiáz eta fedeaz:

Vietnamese

chúng tôi cũng vì anh em mà khoe mình cùng các hội thánh của Ðức chúa trời, vì lòng nhịn nhục và đức tin anh em trong mọi sự bắt bớ khốn khó đương chịu.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

ecen çuec baithan guinenean aitzinetic erraiten guendrauçuen ecen afflictione iragan behar vkanen guenduela, heldu-ere içan den beçala, eta badaquiçue.

Vietnamese

lại khi ở cùng anh em, chúng tôi đã nói trước rằng sẽ có sự khốn khó phải chịu, điều đó xảy đến rồi, và anh em đã biết rõ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

orduan içanen dirade signoac iguzquian eta ilharguian eta içarretan: eta lurrean afflictione nationetan ez iaquinez cer eguin, orroaz daudela itsassoa eta bagác:

Vietnamese

sẽ có các điềm lạ trong mặt trời, mặt trăng, cùng các ngôi sao; còn dưới đất, dân các nước sầu não rối loạn vì biển nổi tiếng om sòm và sóng đào.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

ecen afflictione eta bihotz herstura handitan scribatu drauçuet, anhitz nigar chortarequin: ez contrista cindeiztençát, baina eçagut cineçatençát çuetara dudan charitate gucizco abundanta.

Vietnamese

vả, ấy là đương trong cơn khốn nạn lớn, tấm lòng quặn thắt, nước mắt dầm dề, mà tôi đã viết thơ cho anh em, nào phải để cho anh em âu sầu, nhưng để làm cho anh em biết tình yêu dấu riêng của tôi đối với anh em vậy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

ecen nahi dugu daquiçuen, anayeác, gure afflictione asian heldu içan çaicunaz, ecen cargatu içan garela excessiuoqui ahalaz garaitic, hambat non hersturatan içanez etsi baiquenduen viciaz-ere.

Vietnamese

vả, hỡi anh em, chúng tôi không muốn để anh em chẳng biết sự khổ nạn đã xảy đến cho chúng tôi trong xứ a-si, và chúng tôi đã bị đè nén quá chừng, quá sức mình, đến nỗi mất lòng trông cậy giữ sự sống.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

huná, dohatsu eduquiten ditugu afflictione suffritzen dutenac: iob-en patientiá ençun vkan duçue, eta iaunaren fina ikussi duçue, nola guciz misericordioso den iauna eta gogabera.

Vietnamese

anh em biết rằng những kẻ nhịn nhục chịu khổ thì chúng ta xưng là có phước. anh em đã nghe nói về sự nhịn nhục của gióp, và thấy cái kết cuộc mà chúa ban cho người; vì chúa đầy lòng thương xót và nhơn từ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Basque

etzaretela bada arthatsu biharamunaz: ecen biharamunac beretaco artha vkanen du: egunac asco du bere afflictioneaz.

Vietnamese

vậy, chớ lo lắng chi về ngày mai; vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai. sự khó nhọc ngày nào đủ cho ngày ấy.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
10,301,006,543 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK