Ask Google

Results for 从与会踊跃的情况来看 translation from Chinese (Simplified) to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Chinese (Simplified)

Vietnamese

Info

Chinese (Simplified)

从与微软 Windows 兼容的资源文件中提取光标和图标

Vietnamese

Trích con trỏ và biểu tượng từ tập tin tài nguyên của MS Windows

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

查看磁盘使用情况

Vietnamese

Xem dung lượng đĩa được sử dụng

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

除非绝对紧急的情况不建议使用脉压器

Vietnamese

Ga rô không nên dùng trừ trường hợp khẩn cấp

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Chinese (Simplified)

... 您可以使用新的 PNG 文件格式而不是旧的 TIFF 格式保存您的图像, 以便在同样无损压缩
的情况下获得更好的压缩比 。

Vietnamese

... rằng bạn có khả năng dùng định dạng tập tin PNG thay cho TIFF để nén được mà không mất chất lượng ảnh không?

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

KDE 可以通过协议中的协议通讯; 特定的协议仅用于特定的情况, 但是目前并不是这些情况之一。 这种情况非常罕见, 可能表明出现了编程错误 。

Vietnamese

KDE có khả năng liên lạc qua giao thức bên trong giao thức khác. Giao thức đã ghi rõ dành để sử dụng trong trường hợp như vậy, không phải trường hợp này. Sự kiện này bất thường, rất có thể ngụ ý lỗi lập trình.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

KDE 可以通过协议中的协议通讯; 特定的协议仅用于特定的情况, 但是目前并不是这些情况之一。 这种情况非常罕见, 可能表明出现了编程错误 。

Vietnamese

KDE có khả năng liên lạc qua giao thức ở trong giao thức. Yêu cầu này đã ghi rõ một giao thức cần dùng như thế, nhưng giao thức này không có khả năng đó. Trường hợp này bất thường, có thể ngụ ý lỗi lập trình.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

kppp 将等待设置的秒数来看是否 PPP 连接已建立 。 如果在这个时间内没有建立连接 , kppp 将放弃 并结束 pppd 。

Vietnamese

kppp sẽ đợi số giây này phát hiện kết nối PPP được thiết lập chưa. Chưa thì kppp sẽ chịu thua và giết pppd.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

不带 GUI 支持情况下执行脚本

Vietnamese

Chạy văn lệnh không hỗ trợ GUI

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

不带 KDE KApplication 支持情况下开始 。

Vietnamese

Khởi chạy không có hỗ trợ ứng dụng K của KDE.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

使用这些按钮设定标题栏标题文本的排列情况 。

Vietnamese

Dùng các nút để gióng hàng các chữ trên tiêu đề

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

关闭当前活跃的分割视图

Vietnamese

Đóng ô xem đã được chia hiện thời

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

关闭此选项将使得任务上 只 显示当前桌面中的窗口 。 默认情况下, 此选项为选中状态, 即会显示全部窗口 。

Vietnamese

Tắt tuỳ chọn này khiến thanh tác vụ sẽ chỉ hiển thị cửa sổ nằm trên màn hình hiện thời. Theo mặc định, tùy chọn này bật và mọi cửa sổ được hiển thị.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 2
Quality:

Chinese (Simplified)

启用此选项, 将允许文件夹属主删除或重命名文件和文件夹。 其他用户在设置了“ 修改内容” 权限的情况下, 可以添加新文件 。

Vietnamese

Hãy bật tùy chọn này để cho chỉ người sở hữu thư mục có khả năng xoá hay thay đổi tên của các tập tin và thư mục đã chứa. Người dùng khác chỉ có thể thêm tập tin mới, việc mà cần thiết quyền « Sửa đổi nội dung ».

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

在大多数情况下, 您应该选上这项。 这会使 KDE 自动检测智能卡插入和读卡器热插拔事件 。

Vietnamese

Trong đa số trường hợp, bạn cần dùng tùy chọn này. Nó cho phép KDE tự động dò tìm sự cắm thẻ vào và các sự kiện cắm nóng đầu đọc.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

在此指定 KDM 从哪里获得代表用户的图像 。 “ 系统” 指的是全局文件夹; 这些是你可以在下面设置的图片 。 “ 用户” 指 KDM 应该从用户的 $HOME /. face. icon 文件中读取图片。 在中间的两个选择定义了两个来源都可用的情况下的首选顺序 。 @ option: radio image source

Vietnamese

Ở đây bạn có thể xác định nơi KDM sẽ lấy các ảnh đại diện người dùng. « Quản trị » đại diện thư mục toàn cục; bạn có thể đặt những ảnh này bên dưới. « Người dùng » có nghĩa là KDM nên đọc tập tin biểu tượng mặt $HOME /. face. icon của người dùng đó. Hai tùy chọn ở giữa xác định thứ tự chọn nếu có sẵn cả hai nguồn.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

多种情况( 无更改)

Vietnamese

Thay đổi (Chưa thay đổi)

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

如果启用了此选项, 不去往本地网络的所有数据 包都会通过 PPP 连接进行路由 。 通常情况下, 您应该打开此选项

Vietnamese

Tủy chọn này được bật thì mọi gói tin không phải được gửi tới mạng cục bộ được chuyển tiếp qua kết nối PPP. Bình thường, bạn nên bật tùy chọn này.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

如果您想要在任务栏中同时显示窗口图标及其标题, 请选择此选项 。 默认情况下, 此选项是选中的 。

Vietnamese

Chọn tùy chọn này nếu bạn muốn các biểu tượng cửa sổ xuất hiện cùng với tiêu đề của chúng trong thanh tác vụ. Tuỳ chọn này được dùng theo mặc định.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 2
Quality:

Chinese (Simplified)

如果您的计算机有静态 IP 地址, 您就需要在这里提供子网 掩码。 在大多数情况下, 子网掩码会是 255. 255. 255. 0 , 但是您的情况可能有所不同 。 如果不确定的话, 请联系您的互联网服务提供商

Vietnamese

Nếu máy tính của bạn có địa chỉ Mạng tĩnh, bạn cần phải cung cấp mặt nạ mạng (network mask) ở đây. Trong hậu hết trường hợp, giá trị này là 255. 255. 255. 0, nhưng mà trường hợp của bạn có thể khác. Chưa chắc thì liên lạc với nhà cung cấp dịch vụ Mạng (ISP).

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Chinese (Simplified)

您可以在这里指定作为正数前缀的文字。 多数情况下留为空白 。

Vietnamese

Ở đây bạn có thể xác định dấu được dùng là tiền tố cho con số dương. Phần lớn người bỏ trống trường này.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 3
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK