Results for conditional translation from English to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

English

Vietnamese

Info

English

conditional

Vietnamese

điều kiệnstencils

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

English

conditional probality

Vietnamese

xác suất có điều kiện

Last Update: 2015-01-29
Usage Frequency: 2
Quality:

English

conditional-head1

Vietnamese

điều kiện- đầu1stencils

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 2
Quality:

English

everything is conditional.

Vietnamese

mọi thứ đều có điều kiện.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

conditional probability distribution

Vietnamese

phân bố xác suất có điều kiên

Last Update: 2015-01-22
Usage Frequency: 2
Quality:

English

the promise was conditional.

Vietnamese

không có thì giờ cho những thú tiêu khiển quái lạ của anh đâu.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

conditional lawful permanent residence.

Vietnamese

tình trạng thường trú hợp pháp có điều kiện.

Last Update: 2019-03-13
Usage Frequency: 1
Quality:

English

obtain conditional permanent resident status.

Vietnamese

công nhận thường trú có điều kiện.

Last Update: 2019-03-15
Usage Frequency: 1
Quality:

English

conditional on a period of indeterminate incarceration at a psychiatric facility.

Vietnamese

dưới điều kiện một khoản thời gian giam giữ không hạn định trong một cơ sở điều trị tâm thần.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

the investor may experience a lengthy delay in obtaining conditional lawful permanent resident status.

Vietnamese

thủ tục công nhận tình trạng thường trú hợp pháp có điều kiện có thể bị chậm trễ trong thời gian dài.

Last Update: 2019-03-14
Usage Frequency: 1
Quality:

English

additionally, the sale of the property may occur during the period of an investor's conditional permanent residence.

Vietnamese

ngoài ra, hoạt động bán tài sản có thể diễn ra trong thời gian nhà Đầu tư được công nhận tình trạng thường trú có điều kiện.

Last Update: 2019-03-14
Usage Frequency: 1
Quality:

English

and whatever you do, don't teach that beautiful son of yours that love is conditional, because it is not.

Vietnamese

.. con phải yêu thương nó con biết không ?

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

achieving your immigration goal of conditional and lawful permanent resident status will require you to comply with u.s. immigration residency requirements.

Vietnamese

khi đạt mục tiêu nhập cư thông qua quyết định công nhận tình trạng thường trú hợp pháp có điều kiện hoặc tình trạng thường trú hợp pháp, nhà đầu tư phải chấp hành những yêu cầu liên quan đến chính sách nhập cư của hoa kỳ.

Last Update: 2019-03-15
Usage Frequency: 1
Quality:

English

difficulties encountered by the regional center could lead to delays for investors in the process of obtaining conditional permanent residency, or even possible loss of regional center designation.

Vietnamese

những khó khăn tại trung tâm khu vực sẽ khiến cho gây trở ngại tiến trình yêu cầu công nhận tình trạng thường trú có điều kiện của các nhà Đầu tư, hoặc thậm chí bị hủy bỏ đăng ký trung tâm khu vực.

Last Update: 2019-03-14
Usage Frequency: 1
Quality:

English

a significant delay in the project construction timeline could result in an insufficient number of jobs created during the class a member’s period of conditional permanent residence.

Vietnamese

nếu kế hoạch thi công công trình bị trì hoãn trong khoảng thời gian dài, thì công ty sẽ không thể tạo ra đủ số lượng việc làm trong thời gian thành viên hạng a là thường trú nhân có điều kiện,

Last Update: 2019-03-15
Usage Frequency: 1
Quality:

English

get me someone on the other end of that radio with the power of the pen to authorize my, let's call it, the terms of my conditional surrender.

Vietnamese

gọi cho tôi ai đó ở đầu dây bên kia của cái máy điện đài... có chữ kí đủ sức nặng... để cho phép tôi..... thông báo điều kiện đầu hàng....

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

the delusion that fathering a child installs a permanent geyser of unconditional love... maybe your father's feelings were conditional, not everyone's.

Vietnamese

Đúng là ảo tưởng khi cho rằng làm bố tức là hiển nhiên có một tình yêu không điều kiện... nhưng đâu có nghĩa là ai cũng thế.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

(d) under some circumstances, a child who becomes 21 years of age or marries while holding conditional lawful permanent resident status may remain eligible to remove conditions.

Vietnamese

(d) trong một số trường hợp, nếu người con bước sang tuổi 21 hoặc kết hôn khi đang là thường trú nhân hợp pháp có điều kiện, thì người con đủ điều kiện được xóa bỏ điều kiện để trở thành thường trú nhân hợp pháp.

Last Update: 2019-03-14
Usage Frequency: 1
Quality:

English

furthermore, uscis rules for and policy for crediting investors with indirect job creation are unclear and have been changing, and even with regional center designation investors cannot be sure that uscis will find that the project can be credited with job creation sufficient to qualify all investors in the project for conditional residence or for removal of conditions.

Vietnamese

ngoài ra, những quy định và chính sách do cục nhập tịch và di trú hoa kỳ ban hành đối với việc công nhận nhà đầu tư là người tạo việc làm gián tiếp vẫn chưa cụ thể và được thay đổi thường xuyên, thậm chí những nhà đầu tư tham gia vào trung tâm khu vực cũng không chắc chắn khả năng dự án có thể tạo ra số việc làm quy định để làm cơ sở giúp nhà đầu tư tham gia dự án có thể trở thành thường trú nhân có điều kiện hay được quyền loại bỏ điều kiện đối với tình trạng thường trú của mình.

Last Update: 2019-03-15
Usage Frequency: 1
Quality:

English

and one day our friendship will break and that'll just prove your theory that relationships are conditional and you don't need human connection or deserve it, or whatever goes on in that rat-maze of your brain.

Vietnamese

sẽ có ngày tình bạn của ta tan vỡ và lúc đó lý thuyết mọi mối quan hệ đều có điều kiện của anh sẽ được chứng minh. anh sẽ không cần hay không xứng đáng có được quan hệ với người khác hay là bất cứ thứ gì theo cách hiểu của anh.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
10,209,286,337 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK