Ask Google

Results for congratulates translation from English to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

English

Vietnamese

Info

English

I congratulate you. Rome congratulates you.

Vietnamese

Tôi xin chúc mừng cháu, Rome chúc mừng cháu.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

He just congratulates the bar mitzvah boy every week.

Vietnamese

Giờ ông ta chỉ chúc mừng cho các cậu bé được thụ giới hàng tuần thôi.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

I understand that he congratulates himself on having saved Mr Bingley the inconvenience of a most imprudent marriage.

Vietnamese

Tôi nghe nói, anh đã tự khen mình đã cứu anh Bingley thoát khỏi những phiền phức của một cuộc hôn nhân khinh suất

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

- I'm writing you a letter to congratulate you.

Vietnamese

- Tôi đang viết một bức thư để chúc mừng ông.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

- Margie, I wanted to congratulate you.

Vietnamese

- Margie, tôi muốn chúc mừng cô.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

-We should congratulate your daughter!

Vietnamese

- Chúc mừng con gái của bà!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Allow me to congratulate you, sir!

Vietnamese

Cho phép tôi chúc mừng anh nhé!

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

And I, personally, want to congratulate them on the announcement of their engagement.

Vietnamese

Và riêng tôi Tôi muốn chúc mừng họ và chính thức tuyên bố, lễ thành hôn của họ.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

And Look, the Red King is approaching, no doubt to congratulate our champions.

Vietnamese

và nhìn xem, Hoàng Đế Đỏ đang tiến đến, không nghi ngờ gì đến chúc mừng những nhà vô địch.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

And to congratulate him on the way he handled the English mob this morning.

Vietnamese

Và để chúc mừng ông về cái cách ông đã xử lý bọn côn đồ Anh sáng nay.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

But I just couldn't bring myself to congratulate him.

Vietnamese

Đến việc giả vờ nói câu chúc mừng cũng cảm thấy rất miễn cưỡng.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

But it was the only way we could get to meet you and to congratulate you.

Vietnamese

Nhưng đó là cách duy nhất để gặp được cô và chúc mừng cô.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

But, as I am apparently your best friend, I cannot congratulate you on your choice of companion.

Vietnamese

Nhưng do tôi là bạn thân nhất của anh, tôi không thể chúc mừng anh trong việc chọn bạn đời.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Commanders congratulate Ambassador Jinyi Tortoise Protection

Vietnamese

Chúc mừng Chỉ huy sứ Cẩm y vệ Huyền Vũ

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Congratulate

Vietnamese

Chào mừng anh đến với đội.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Don't congratulate me just yet. It hasn't really taken off.

Vietnamese

Đừng vội chúc mừng tôi, tới giờ vẫn chưa có gì đâu.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Don't congratulate me.

Vietnamese

Khoan chúc mừng.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

Forgive me for being one of the last to congratulate you, Your Nobility.

Vietnamese

Xin lỗi vì đã là người chúc mừng ngài cuối cùng, thưa ngài.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

He calls me up to congratulate us on the Callahan thing and I express my opinions on the matter.

Vietnamese

Anh ta gọi tôi chúc mừng vụ Bo Callahan và tôi bày tỏ suy nghĩ trong việc đó.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

English

He pretended to congratulate the three brothers on their magic and said that each had earned a prize for having been clever enough to evade him.

Vietnamese

Hắn vờ chúc mừng ba anh em về phép thuật của họ... Và nói, mỗi người sẽ nhận được một phần thưởng vì đã đủ thông minh để qua mặt được thần.

Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK