From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
on the downside,
chỉ có bất lợi,
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
eyes downside, spud.
nhìn xuống đây nào, ông già.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
what's the downside?
-sao, có gì bất lợi sao?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
.. the downside of drinking.
- những quày rượu lẻ.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
so what's the downside?
vậy nhược điểm là gì?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
there's no downside here.
không ai xí gạt chị đâu.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
what's the downside of asking?
nhược điểm của nó là gì?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
this is the one downside of teenage sex:
có một mặt trái của tình dục tuổi vị thành niên. các cậu là những thằng ngu.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
that's a big downside for many it shops
Đó là một thất thiệt lớn đối với nhiều hiệu it
Last Update: 2014-08-13
Usage Frequency: 1
Quality:
hard work alone doesn't protect your downside and nobody plays for free.
làm việc chăm chỉ thôi chưa đủ, và không ai chơi cho vui cả.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
the downside is, it goes south, you can kiss your political career good-bye.
ngài có thể hôn tạm biệt công việc làm chính trị gia .
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
the downside to being strong for everyone else is that you never get a moment for yourself.
mặt trái của vấn đề là mạnh mẽ với mọi người thì ông lại không hề có thời gian dành cho chính mình.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
downside of being demoted, i don't get to see his sunny disposition on a daily basis.
con à, đấy là một nhược điểm khi bị giáng chức-- bố còn chẳng có được cái vẻ mặt hớn hở như hắn hàng ngày.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
that's the upside ofreal bullets, they cut through the flesh, hit fewer nerve endings. downside is they kill you.
Điểm xấu là nó giết anh đôi khi đạn cao su cũng có thể gây chết người
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
you mailed in my company a postcard, a few weeks back. requesting, information on penny stocks that had huge.. upside potential with very little downside risk.
vài tuần trước, anh đã gởi bưu thiếp đến công ty tôi, anh muốn biết thêm thông tin về cổ phiếu giả rẻ... có tiềm năng to mà rủi ro lại cực thấp.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
we were stronger, faster, and the toxins in our bites could still kill a vampire, but on the downside, we were loyal to him, like, supernaturally loyal.
bọn tôi mạnh hơn, nhanh hơn, và nọc độc từ vết cắn của bọn tôi còn có thể giết chết ma cà rồng, nhưng về nhược điểm, bọn tôi trung thành với hắn, theo kiểu, trung thành vì ràng buộc siêu nhiên.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
ofcourse, so do the rubber ones sometimes. [thumper] hellofa downside. hey, doc, you think imight getone ofthem purple hearts?
Đúng là điểm xấu anh nghĩ tôi có thể được thêm trái tim tía không?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
bitcoin’s price has been facing immense sell side pressure throughout the past couple of days this has mainly resulted from the revelation of multiple bear favoring news events these events – including the bitmex imbroglio and president trump’s health – have led many analysts to expect it to see significantly further downside in the days and weeks ahead they have also caused bitcoin to break
giá của bitcoin đã phải đối mặt với áp lực bán lớn trong suốt vài ngày qua Điều này chủ yếu là do sự tiết lộ của nhiều sự kiện tin tức ủng hộ gấu những sự kiện này - bao gồm cả bitmex và sức khỏe của tổng thống trump - đã khiến nhiều nhà phân tích kỳ vọng nó sẽ tăng lên đáng kể. tiếp tục giảm trong những ngày và tuần tới chúng cũng đã khiến bitcoin phá vỡ
Last Update: 2020-10-03
Usage Frequency: 1
Quality:
Reference: