From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
shellfish
Đồ hải sản có vỏ cứng
Last Update: 2015-01-30
Usage Frequency: 2
Quality:
you'll find your shellfish lady.
anh sẽ tìm được cô nàng hải sản của anh mà.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
shellfish poisoning, diarrhetic (dsp)
tiêu chảy do ăn động vật thân mềm (dsp)
Last Update: 2015-01-28
Usage Frequency: 2
Quality:
that tasted good. that tasted like shellfish.
có mùi tuyệt vời có mùi giống như tôm
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
ome, i've made shellfish meatballs for you.
Đi, bà có làm chả tôm cho cháu.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
i can't eat shellfish. it's treyf.
cha tôi đã bị cái vỏ bọc đó ăn vào máu.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
it usually occurs in shellfish, but not this version.
nó thường có trong động vật có vỏ, nhưng không phải trong trường hợp này.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
i think i ate some bad shellfish sandwich or something.
em nghĩ là đã ăn trúng bánh kẹp tôm quá tệ hay thứ gì đó.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
and i know my shellfish pun is stupid but the truth is...
và anh biết trò chơi chữ shellfish ngớ ngẩn nhưng sự thật là...
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
and kids, when i told your mother that shellfish joke, she did laugh.
và các con, khi bố kể cho mẹ con về chuyện đùa hải sản, mẹ đã cười.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
good. 'cause if you didn't that would be mighty shellfish.
tốt, vì nếu không thì thật là hải sản/ích kỉ (shellfish/hải sản phát âm như selfish/ích kỉ)
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
buy some of your shellfish, see if we can raise the prices of that old skinflint at the store.
tôi sẽ mua tôm cua của cô, để coi chúng ta có thể nâng cái giá của lão keo kiệt ngoài cửa hàng lên được không.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
you know what, you guys wouldn't be laughing right now... if some girl had just vomited shellfish sandwich into your mouth.
biết không, các anh không nên cười lúc này... nếu có cô nào vừa ói bánh kẹp tôm lên miệng các anh.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
wear comfortable and covered shoes when you can and remember your omega-3s as seafood and shellfish are your power foods as they help your skin and hair glow.
mang giày vừa vặn thoải mái khi bạn có thể và nhớ ăn những thức ăn giàu các omega-3 như hải sản và tôm cua là những thực phẩm có sức mạnh làm đẹp da và tóc cho bạn.
Last Update: 2012-03-23
Usage Frequency: 1
Quality: