From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
junuloj kaj junulinoj, maljunuloj kaj knaboj.
gã trai trẻ và gái đồng trinh, người già cả cùng con nhỏ:
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
la maljunuloj posedas sagxon, kaj la grandagxuloj kompetentecon.
người già cả có sự khôn ngoan, kẻ hưởng trường thọ được điều thông sáng.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
li mutigas la lipojn de fidinduloj kaj forprenas de maljunuloj la prudenton.
ngài cất lời khỏi kẻ nói thành tín, làm cho kẻ già cả mất trí khôn.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
la maljunuloj jam ne sidas cxe la pordegoj, la junuloj jam ne kantas.
các người già cả không còn ngồi nơi cửa thành, bọn trai trẻ không còn chơi đờn hát.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
gloro por junuloj estas ilia forto, kaj ornamo por maljunuloj estas grizeco.
sức lực của gã trai trẻ là vinh hiển của người; còn tóc bạc là sự tôn trọng của ông già.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
kaj abraham kaj sara estis maljunuloj de profunda agxo; cxe sara cxesigxis la virinaj ordinarajxoj.
vả, Áp-ra-ham cùng sa-ra đã già, tuổi tác đã cao; sa-ra không còn chi nữa như thế thường người đờn bà.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
ke la maljunuloj estu sobraj, seriozmienaj, prudentaj, sanaj en la fido, en amo en pacienco;
khuyên những người già cả phải tiết độ, nghiêm trang, khôn ngoan, có đức tin, lòng yêu thương và tánh nhịn nhục vẹn lành.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
kaj la regxo respondis al ili malafable; kaj la regxo rehxabeam ne atentis la konsilon de la maljunuloj;
vua rô-bô-am đáp với dân sự cách xẳng xớm, bỏ mưu của các trưởng lão đã bàn,
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
post tio mi elversxos mian spiriton sur cxiun karnon; viaj filoj kaj viaj filinoj profetos, viaj maljunuloj havos songxojn, viaj junuloj havos viziojn.
sau đó, ta sẽ đổ thần ta trên các loài xác thịt; con trai và con gái các ngươi sẽ nói tiên tri; những người già cả các ngươi sẽ thấy chiêm bao, những kẻ trai trẻ các ngươi sẽ xem sự hiện thấy.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
sed li ne atentis la konsilon de la maljunuloj, kiun ili donis al li; kaj li konsiligxis kun la junuloj, kiuj elkreskis kune kun li kaj staris antaux li.
song rô-bô-am chẳng theo mưu của các trưởng lão đã bàn cho mình, bèn hội nghị với các người trai trẻ đã đồng sanh trưởng với mình, và chầu trước mặt mình,
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
kaj la regxo rehxabeam konsiligxis kun la maljunuloj, kiuj staradis antaux lia patro salomono dum lia vivo, kaj li diris:kiel vi konsilas respondi al cxi tiu popolo?
vua rô-bô-am bàn nghị cùng các trưởng lão đã chầu trước mặt sa-lô-môn, cha người, trong lúc sa-lô-môn còn sống, mà rằng: các ngươi bàn luận cho ta phải trả lời với dân sự này làm sao?
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
antaux ol ili kusxigxis, la homoj de la urbo, la homoj de sodom, cxirkauxis la domon, de la junuloj gxis la maljunuloj, la tuta popolo, de cxiuj finoj.
hai thiên sứ chưa đi nằm, mà các người nam ở sô-đôm, từ trẻ đến già, tức cả dân, đều chạy đến bao chung quanh nhà.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
auxskultu cxi tion, ho maljunuloj, kaj atentu, ho cxiuj logxantoj de la lando! cxu estis cxi tio en via tempo, aux en la tempo de viaj patroj?
hỡi kẻ già cả, hãy nghe điều nầy! các ngươi hết thảy là dân cư trong đất hãy lắng tai! há có sự gì như vậy đã xảy đến trong ngày các ngươi, hay là trong ngày tổ phụ các ngươi sao?
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
kaj ekparolis elihu, filo de barahxel, la buzano, kaj diris: mi estas juna, kaj vi estas maljunuloj; tial mi hezitis kaj timis eldiri al vi mian opinion.
Ê-li-hu, con trai ba-ra-kê-ên, người bu-xi, bèn cất tiếng lên nói rằng: tôi đang trẻ, còn các anh là ông già; vì vậy, tôi nhát, không dám tỏ cho các anh biết ý tưởng tôi.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
kaj en la lasta tempo, diras dio, mi elversxos mian spiriton sur cxiun karnon; kaj viaj filoj kaj viaj filinoj profetos, kaj viaj junuloj havos viziojn, kaj viaj maljunuloj havos songxojn;
Ðức chúa trời phán: trong những ngày sau rốt, ta sẽ đổ thần ta khắp trên mọi xác-thịt; con trai và con gái các ngươi đều sẽ nói lời tiên tri, bọn trai trẻ sẽ thấy điềm lạ, và các người già cả sẽ có chiêm bao,
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality: