Ask Google

Results for goûteras translation from French to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

French

Vietnamese

Info

French

Car, je vous le dis, aucun de ces hommes qui avaient été invités ne goûtera de mon souper.

Vietnamese

Vì, ta nói cùng các ngươi, trong những kẻ đã mời trước, không có ai được nếm bữa tiệc của ta đâu.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

J`ai dit en mon coeur: Allons! je t`éprouverai par la joie, et tu goûteras le bonheur. Et voici, c`est encore là une vanité.

Vietnamese

Ta lại nói trong lòng rằng: Hè! hãy thử điều vui sướng và nếm sự khoái lạc: kìa, điều đó cũng là sự hư không.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

French

Elle ne goûtera d`aucun produit de la vigne, elle ne boira ni vin ni liqueur forte, et elle ne mangera rien d`impur; elle observera tout ce que je lui ai prescrit.

Vietnamese

nàng chớ nên ăn sản vật gì của vườn nho, chớ nên uống rượu hay là vật chi uống say, và cũng đừng ăn vật gì chẳng sạch, người khá giữ theo mọi điều ta đã chỉ dạy cho.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK