From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
nicht erforschen, nicht verlangen.
không nên đào bới hay ao ước.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
wir erforschen den ark-reaktor weiter.
tôi nghĩ chúng ta nên có cái nhìn khác về công nghệ lò phản ứng hồ quang.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
stammtafelinformationen verwalten, ahnentafeln erforschen und analysieren
quản lý thông tin phả hệ, thực hiện nghiên cứu và phân tích phả hệ
Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:
weil wir wissenschaftler sind. und was erforschen wissenschaftler?
bởi vì chúng ta là nhà khoa học và nhà khoa học thì nghiên cứu cái gì?
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
der dekan sagt, ich soll etwas nützliches erforschen.
chủ nhiệm gợi ý với tôi tập trung vào thứ gì thực sự có ích cho loài người.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
die nasa und washington erforschen weiterhin dieses phänomen.
nasa và washington vẫn đang tiếp tục nghiên cứu hiện tượng này.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
wir erforschen alle denk- und erfindungsfähigen wesen im universum.
mục tiêu của chúng tôi là đi học hỏi khắp cả vũ trụ.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
meine quellen sagen, sie erforschen menschen mit kräften.
nguồn của tôi cho rằng chúng đang nghiên cứu về người có sức mạnh.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
vor einem jahr begannen wir, diese äußeren abschnitte zu erforschen.
khoảng một năm trước, bọn tôi bắt đầu thăm dò các khu vực bên ngoài.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
das wissen zu erforschen ist so lyrisch wenn man denkt, ist das empirisch
Ôi, khám phá tri thức thì thật trữ tình khi các em nghĩ suy nghĩ là kinh nghiệm
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
wenn wir hier von ein paar jahren sprechen, könnte ich die gravitation erforschen.
nếu tính là sẽ mất vài năm, tôi có thể dành thời gian nghiên cứu,
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
gebaut für euch ritter, euch großartige kreuzritter, um das universum zu erforschen.
nó được xây dựng cho những thập tự binh, những chiến binh dũng mãnh, để thám hiểm vũ trụ.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
turings arbeit regte generationen an, die sogenannten turing-maschinen zu erforschen.
công trình của turing là cảm hứng cho nhiều thế hệ các nhà khoa học nghiên cứu "cỗ máy turing".
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting
die wissenschaftler, die diese schelfe erforschen waren durchaus erstaunt als sie diese aufnahmen sahen.
những nhà khoa học nghiên cứu tảng băng này đã vô cùng sửng sốt khi họ thấy những bức ảnh này.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
aus dem lazarett schrieb bill an den stellvertretenden stabschef, er wolle auf einer erkundungsmission alternative kampftechniken erforschen.
trong khi hồi phục tại bệnh viện, bill có viết cho phó tham mưu trưởng quân đội, giải thích rằng ông muốn trở về làm nhiệm vụ thực tế ... để tìm ra thay đổi chiến thuật cho cuộc chiến
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
der große dinge tut, die nicht zu erforschen sind, und wunder, die nicht zu zählen sind:
ngài làm công việc lớn lao, không sao dò xét được, làm những sự kỳ diệu, không thể đếm cho đặng;
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
vielleicht wären wir besser dran, wenn wir nicht alles hinterfragen würden. nicht erforschen, nicht verlangen.
có lẽ tốt hơn chúng ta nên dừng cuộc tìm kiếm.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
es ist gottes ehre, eine sache verbergen; aber der könige ehre ist's, eine sache zu erforschen.
giấu kín việc nào, ấy là vinh hiển của Ðức chúa trời; nhưng dò xét điều nào, ấy là vinh hiển của các vua.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
ich kehrte mein herz, zu erfahren und erforschen und zu suchen weisheit und kunst, zu erfahren der gottlosen torheit und irrtum der tollen,
ta lại hết lòng chuyên lo cho hiểu biết, xét nét, kiếm tìm sự khôn ngoan và chánh lý muôn vật, lại cho biết rằng gian ác là dại dột và sự dại dột là điên cuồng.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
dies sind die abenteuer des raumschiffs enterprise, das fünf jahre lang unterwegs ist, um neue welten zu erforschen, neues leben und neue zivilisationen.
Đây là những chuyến hành trình của phi thuyền không gian enterprise. nhiệm vụ 5 năm của nó: để khám phá ra những thế giới mới, để tìm ra những dạng sống mới và những nền văn minh mới, để dũng cảm tiến tới những nơi chưa ai từng đặt chân tới.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality: