From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
genannt von gott ein hoherpriester nach der ordnung melchisedeks.
lại có Ðức chúa trời xưng ngài là thầy tế lễ thượng phẩm theo ban mên-chi-xê-đéc.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
und es ist noch viel klarer, so nach der weise melchisedeks ein andrer priester aufkommt,
mọi điều đó càng thêm rõ hơn nữa, khi chúng ta thấy một thầy tế lễ khác dấy lên, giống như mên-chi-xê-đéc,
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
denn er bezeugt: "du bist ein priester ewiglich nach der ordnung melchisedeks."
vả, nầy là lời làm chứng cho ngài rằng: con làm thầy tế lễ đời đời theo ban mên-chi-xê-đéc.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting
dahin der vorläufer für uns eingegangen, jesus, ein hoherpriester geworden in ewigkeit nach der ordnung melchisedeks.
trong nơi thánh mà Ðức chúa jêsus đã vào như Ðấng đi trước của chúng ta, vì đã trở nên thầy tế lễ thượng phẩm đời đời, theo ban mên-chi-xê-đéc.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
wie er auch am andern ort spricht: "du bist ein priester in ewigkeit nach der ordnung melchisedeks."
lại nơi khác có phán cùng ngài rằng: ngươi làm thầy tế lễ đời đời theo ban mên-chi-xê-đéc.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting
der herr hat geschworen, und es wird ihn nicht gereuen: "du ist ein priester ewiglich nach der weise melchisedeks."
Ðức giê-hô-va đã thề, không hề đổi ý, rằng: ngươi là thầy tế lễ đời đời, tùy theo ban mên-chi-xê-đéc.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting
aber melchisedek, der könig von salem, trug brot und wein hervor. und er war ein priester gottes des höchsten.
mên-chi-xê-đéc, vua sa-lem, sai đem bánh và rượu ra. vả, vua nầy là thầy tế lễ của Ðức chúa trời chí cao,
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality: