Ask Google

Results for מלפנים translation from Hebrew to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Hebrew

Vietnamese

Info

Hebrew

נמל ים

Vietnamese

Nơi trú biển

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

באמונה עברו את ים סוף ביבשה אשר נסו מצרים גם המה לעבר בו ויטבעו׃

Vietnamese

Bởi đức tin, dân Y-sơ-ra-ên vượt qua Biển đỏ như đi trên đất khô, còn người Ê-díp-tô thử đi qua, bị nuốt mất tại đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

ולפני הכסא ים זכוכית כעין הקרח ובין הכסא וסביב לכסא ארבע חיות מלאות עינים מלפניהם ומאחריהם׃

Vietnamese

Trước ngôi có như biển trong ngần giống thủy tinh, còn chính giữa và chung quanh có bốn con sanh vật, đằng trước đằng sau chỗ nào cũng có mắt.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

משברי ים עזים אשר יגרשו בשתם ככבים תעים אשר חשך אפלה צפון להם עדי עד׃

Vietnamese

như sóng cuồng dưới biển, sôi bọt ô uế của mình; như sao đi lạc, sự tối tăm mù mịt đã dành cho chúng nó đời đời!

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

התיטבי מנא אמון הישבה ביארים מים סביב לה אשר חיל ים מים חומתה׃

Vietnamese

Ngươi muốn hơn Nô-a-môn ở giữa các sông, nước bọc chung quanh, lấy biển làm đồn lũy, lấy biển làm vách thành hay sao?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

והכרתי רכב מאפרים וסוס מירושלם ונכרתה קשת מלחמה ודבר שלום לגוים ומשלו מים עד ים ומנהר עד אפסי ארץ׃

Vietnamese

Ta sẽ trừ tiệt xe cộ khỏi Ép-ra-im, và ngựa khỏi Giê-ru-sa-lem; cung của chiến trận cũng sẽ bị trừ tiệt, và Ngài sẽ phán sự bình an cho các nước; quyền thế Ngài sẽ trải từ biển nầy đến biển kia, từ Sông cái cho đến các đầu cùng đất.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

ויגשו ויעירו אותו לאמר מורה מורה אבדנו ויעור ויגער ברוח ובמשברי ים וישתקו ותהי דממה׃

Vietnamese

Môn đồ bèn đến thức Ngài dậy, rằng: Thầy ôi, Thầy ôi, chúng ta chết! Nhưng Ngài, vừa thức dậy, khiến gió và sóng phải bình tịnh và yên lặng như tờ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

ויהי אחרי כן ויסף ישוע הגלות אל תלמידיו על ים טיבריה וכה נגלה אליהם׃

Vietnamese

Rồi đó, Ðức Chúa Jêsus lại hiện ra cùng môn đồ nơi gần biển Ti-bê-ri-át. Việc Ngài hiện ra như vầy:

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

ויהי אחרי כן ויצא ישוע אל עבר ים הגליל אשר לטיבריה׃

Vietnamese

Rồi đó, Ðức Chúa Jêsus qua bờ bên kia biển Ga-li-lê, là biển Ti-bê-ri-át.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

ויהי בהתהלכו על יד ים הגליל וירא את שמעון ואת אנדרי אחי שמעון פרשים מצודה בים כי דיגים היו׃

Vietnamese

Ngài đi dọc theo mé biển Ga-li-lê, thấy Si-môn với Anh-rê, em người, đương thả lưới dưới biển; vì hai người vốn làm nghề chài.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

ויהי כאשר נדחק המון העם לשמע את דבר האלהים והוא עמד על יד ים גניסר׃

Vietnamese

Khi Ðức Chúa Jêsus, trên bờ hồ Ghê-nê-xa-rết, đoàn dân đông chen lấn nhau xung quanh Ngài đặng nghe đạo Ðức Chúa Trời.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

ויעבר ישוע משם ויבא אל ים הגליל ויעל ההרה וישב שם׃

Vietnamese

Ðức Chúa Jêsus từ đó đi đến gần biển Ga-li-lê; rồi lên trên núi mà ngồi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

וישב ויצא מגבול צור וצידון ויבא אל ים הגליל בתוך גבול עשר הערים׃

Vietnamese

Ðức Chúa Jêsus lìa bờ cõi thành Ty-rơ, qua thành Si-đôn và trải địa phận Ðê-ca-bô-lơ, đến biển Ga-li-lê.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

וכל המכשיל את אחד מן הקטנים האלה המאמינים בי נוח לו שיתלה פלח רכב על צוארו וטבע במצולות ים׃

Vietnamese

Song, nếu ai làm cho một đứa trong những đứa nhỏ nầy đã tin ta sa vào tội lỗi, thì thà buộc cối đá vào cổ, mà quăng nó xuống đáy biển còn hơn.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

ישוב ירחמנו יכבש עונתינו ותשליך במצלות ים כל חטאותם׃

Vietnamese

Ngài sẽ còn thương xót chúng tôi, giập sự gian ác chúng tôi dưới chơn Ngài; và ném hết thảy tội lỗi chúng nó xuống đáy biển.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

כי תמלא הארץ לדעת את כבוד יהוה כמים יכסו על ים׃

Vietnamese

Vì sự nhận biết vinh quang Ðức Giê-hô-va sẽ đầy dẫy khắp đất như nước đầy tràn biển.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

שלש פעמים יסרתי בשוטים פעם אחת סקלתי ושלש פעמים נשברה לי הספינה ואהי במצולות ים לילה ויום׃

Vietnamese

ba lần bị đánh đòn; một lần bị ném đá; ba lần bị chìm tàu. Tôi đã ở trong biển sâu một ngày một đêm.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

אבותינו במצרים לא השכילו נפלאותיך לא זכרו את רב חסדיך וימרו על ים בים סוף׃

Vietnamese

Tại Ê-díp-tô tổ phụ chúng tôi không chăm chỉ về các phép lạ Chúa, Cũng chẳng nhớ lại sự nhơn từ dư dật của Chúa; Nhưng lại phản nghịch bên biển, tức là Biển đỏ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

אז תראי ונהרת ופחד ורחב לבבך כי יהפך עליך המון ים חיל גוים יבאו לך׃

Vietnamese

Bấy giờ ngươi sẽ thấy và được chói sáng, lòng ngươi vừa rung động vừa nở nang; vì sự dư dật dưới biển sẽ trở đến cùng ngươi, sự giàu có các nước sẽ đến với ngươi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Hebrew

אשא כנפי שחר אשכנה באחרית ים׃

Vietnamese

Nhược bằng tôi lấy cánh hừng đông, Bay qua ở tại cuối cùng biển,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK