From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
non vogliamo infatti che ignoriate, fratelli, come la tribolazione che ci è capitata in asia ci ha colpiti oltre misura, al di là delle nostre forze, sì da dubitare anche della vita
vả, hỡi anh em, chúng tôi không muốn để anh em chẳng biết sự khổ nạn đã xảy đến cho chúng tôi trong xứ a-si, và chúng tôi đã bị đè nén quá chừng, quá sức mình, đến nỗi mất lòng trông cậy giữ sự sống.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
il signore l'ha mandata, compiendo quanto aveva minacciato, perché voi avete peccato contro il signore e non avete ascoltato la sua voce; perciò vi è capitata una cosa simile
rồi Ðức giê-hô-va đã làm y như ngài đã phán, vì các ngươi phạm tội nghịch cùng Ðức giê-hô-va và không vâng theo tiếng ngài; nên sự nầy đã xảy đến cho các ngươi.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
quindi dissero fra di loro: «venite, gettiamo le sorti per sapere per colpa di chi ci è capitata questa sciagura». tirarono a sorte e la sorte cadde su giona
kế đó, chúng nói cùng nhau rằng: hãy đến, chúng ta hãy bắt thăm, để cho biết tai vạ nầy đến cho chúng ta là vì cớ ai. vậy họ bắt thăm, và thăm trúng nhằm giô-na.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
È capitato un errore di rete. la richiesta non è stata completata.
gặp lá»i mạng nên yêu cầu không thà nh công.
Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality: