From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
cavalcava un cherubino e volava, si librava sulle ali del vento
ngài nhờ sự tối tăm làm nơi ẩn núp mình, dùng các vùng nước tối đen và mây mịt mịt của trời, mà bủa xung quanh mình ngài dường như một cái trại.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
ed ecco mi apparve un cavallo bianco e colui che lo cavalcava aveva un arco, gli fu data una corona e poi egli uscì vittorioso per vincere ancora
tôi nhìn xem, thấy một con ngựa bạch. người cỡi ngựa có một cái cung; có kẻ ban cho người một cái mão triều thiên, và người đi như kẻ đã thắng lại đến đâu cũng thắng.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
allora uscì un altro cavallo, rosso fuoco. a colui che lo cavalcava fu dato potere di togliere la pace dalla terra perché si sgozzassero a vicenda e gli fu consegnata una grande spada
liền có con ngựa khác sắc hồng hiện ra. kẻ ngồi trên ngựa được quyền cất lấy cuộc hòa bình khỏi thế gian, hầu cho người ta giết lẫn nhau; và có kẻ ban cho người một thanh gươm lớn.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality: