From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
egli sarà il tuo consolatore e il sostegno della tua vecchiaia; perché lo ha partorito tua nuora che ti ama e che vale per te più di sette figli»
nó sẽ an ủi lòng bà, dưỡng già bà; vì ấy là dân bà vẫn thương bà, đã sanh nó cho bà; nàng quí cho bà hơn bảy con trai.
se uno ha rapporti con la nuora, tutti e due dovranno essere messi a morte; hanno commesso un abominio; il loro sangue ricadrà su di essi
nếu người nào nằm cùng dâu mình, hai người đều hẳn phải bị phạt xử tử; vì họ phạm một sự gớm ghiếc; huyết họ sẽ đổ lại trên mình họ.
così noemi tornò con rut, la moabita, sua nuora, venuta dalle campagne di moab. esse arrivarono a betlemme quando si cominciava a mietere l'orzo
na-ô-mi và ru-tơ, người mô-áp, dâu của na-ô-mi, từ ở xứ mô-áp trở về là như vậy. hai người đến bết-lê-hem nhằm đầu mùa gặt lúa mạch.
allora giuda disse alla nuora tamar: «ritorna a casa da tuo padre come vedova fin quando il mio figlio sela sarà cresciuto». perché pensava: «che non muoia anche questo come i suoi fratelli!». così tamar se ne andò e ritornò alla casa del padre
Ðoạn, giu-đa biểu ta-ma, dâu mình, rằng: hãy về ở góa bên nhà cha con, cho đến chừng nào sê-la, con trai cha, sẽ trở nên khôn lớn. vì người nói rằng: chúng ta hãy coi chừng, e khi nó cũng chết như hai anh nó chăng. ta-ma bèn đi về ở nhà cha mình.