From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
dalla sua pienezza noi tutti abbiamo ricevuto e grazia su grazia
vả, bởi sự đầy dẫy của ngài mà chúng ta đều có nhận được, và ơn càng thêm ơn.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
e' in cristo che abita corporalmente tutta la pienezza della divinità
vì sự đầy dẫy của bổn tánh Ðức chúa trời thảy đều ở trong Ðấng ấy như có hình.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
perché con pienezza e rapidità il signore compirà la sua parola sopra la terra
vì chúa sẽ làm ứng nghiệm lời ngài cách trọn vẹn và vội vàng trên đất.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
e so che, giungendo presso di voi, verrò con la pienezza della benedizione di cristo
tôi biết khi tôi sang với anh em, thì sẽ đem ơn phước dồi dào của Ðấng christ cùng đến.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
la quale è il suo corpo, la pienezza di colui che si realizza interamente in tutte le cose
hội thánh là thân thể của Ðấng christ, tức là sự đầy đủ của Ðấng gồm tóm mọi sự trong mọi loài.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
e voi avete in lui parte alla sua pienezza, di lui cioè che è il capo di ogni principato e di ogni potestà
anh em lại nhờ ngài mà có được đầy dẫy mọi sự, vì ngài là đầu của mọi quyền cai trị và mọi thế lực.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
tutta la legge infatti trova la sua pienezza in un solo precetto: amerai il prossimo tuo come te stesso
vì cả luật pháp chỉ tóm lại trong một lời nầy: ngươi hãy yêu kẻ lân cận như mình.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
accostiamoci con cuore sincero nella pienezza della fede, con i cuori purificati da ogni cattiva coscienza e il corpo lavato con acqua pura
nên chúng ta hãy lấy lòng thật thà với đức tin đầy dẫy trọn vẹn, lòng được tưới sạch khỏi lương tâm xấu, thân thể rửa bằng nước trong, mà đến gần chúa.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
per realizzarlo nella pienezza dei tempi: il disegno cioè di ricapitolare in cristo tutte le cose, quelle del cielo come quelle della terra
để làm sự định trước đó trong khi kỳ mãn, hội hiệp muôn vật lại trong Ðấng christ, cả vật ở trên trời và vật ở dưới đất.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
e se avessi il dono della profezia e conoscessi tutti i misteri e tutta la scienza, e possedessi la pienezza della fede così da trasportare le montagne, ma non avessi la carità, non sono nulla
dầu tôi được ơn nói tiên tri, cùng biết đủ các sự mầu nhiệm, và mọi sự hay biết; dầu tôi có cả đức tin đến nỗi dời núi được, nhưng không có tình yêu thương, thì tôi chẳng ra gì.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
non ci sarà più un bimbo che viva solo pochi giorni, né un vecchio che dei suoi giorni non giunga alla pienezza; poiché il più giovane morirà a cento anni e chi non raggiunge i cento anni sarà considerato maledetto
tại đó sẽ không có trẻ con chết non, cũng chẳng có ông già nào chẳng trọn đời mình; vì chết lúc trăm tuổi, còn là chết trẻ, và kẻ có tội lúc trăm tuổi, ấy là bị rủa sả.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
in questo caso, infatti, avrebbe dovuto soffrire più volte dalla fondazione del mondo. ora invece una volta sola, alla pienezza dei tempi, è apparso per annullare il peccato mediante il sacrificio di se stesso
bằng chẳng vậy, thì từ buổi sáng thế đến nay, ngài đã phải chịu khổ nhiều lần rồi. nhưng hiện nay đến cuối cùng các thời đại, ngài đã hiện ra chỉ một lần, dâng mình làm tế lễ để cất tội lỗi đi.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
l'uomo buono trae fuori il bene dal buon tesoro del suo cuore; l'uomo cattivo dal suo cattivo tesoro trae fuori il male, perché la bocca parla dalla pienezza del cuore
người lành bởi lòng chứa điều thiện mà phát ra điều thiện, kẻ dữ bởi lòng chứa điều ác mà phát ra điều ác; vì do sự đầy dẫy trong lòng mà miệng nói ra.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
chi è costui che viene da edom, da bozra con le vesti tinte di rosso? costui, splendido nella sua veste, che avanza nella pienezza della sua forza? - «io, che parlo con giustizia, sono grande nel soccorrere»
Ðấng từ Ê-đôm đến, từ bốt-ra tới, mặc áo nhuộm, bận đồ hoa mĩ, cậy sức mạnh cả thể, kéo bộ cách oai nghiêm, là ai? Ấy, chính ta, là Ðấng dùng sự công bình mà nói, và có quyền lên để cứu rỗi!
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality: