Results for sentieri translation from Italian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Italian

Vietnamese

Info

Italian

i cui sentieri sono tortuosi e le cui strade sono oblique

Vietnamese

chúng nó cong vạy trong đường lối mình, và lầm lạc trong các nẻo mình;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

fammi conoscere, signore, le tue vie, insegnami i tuoi sentieri

Vietnamese

hỡi Ðức giê-hô-va, xin cho tôi biết các đường lối ngài, và dạy dỗ tôi các nẻo đàng ngài.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

vegliando sui sentieri della giustizia e custodendo le vie dei suoi amici

Vietnamese

phù hộ các lối của người công bình, và giữ gìn đường của thánh đồ ngài.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

in tutti i tuoi passi pensa a lui ed egli appianerà i tuoi sentieri

Vietnamese

phàm trong các việc làm của con, khá nhận biết ngài, thì ngài sẽ chỉ dẫn các nẻo của con.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

ha sbarrato le mie vie con blocchi di pietra, ha ostruito i miei sentieri

Vietnamese

lấy những đá đẽo lấp lối ta; ngài đã làm cho đường nẻo ta quanh quẹo.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

da coloro che abbandonano i retti sentieri per camminare nelle vie delle tenebre

Vietnamese

và khỏi kẻ bỏ đường ngay thẳng, mà đi theo các lối tối tăm;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

altri odiano la luce, non ne vogliono riconoscere le vie né vogliono batterne i sentieri

Vietnamese

cũng có kẻ khác thù nghịch với ánh sáng; không biết đạo của ánh sáng, và chẳng đi trong con đường nó.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

c'è una via che pare diritta a qualcuno, ma sbocca in sentieri di morte

Vietnamese

có một con đường coi dường chánh đáng cho loài người; nhưng cuối cùng nó thành ra cái nẻo sự chết.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

c'è una via che sembra diritta a qualcuno, ma sbocca in sentieri di morte

Vietnamese

có một con đường coi dường chánh đáng cho loài người; nhưng đến cuối cùng nó thành ra nẻo sự chết.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

quelli che vanno per sentieri tortuosi il signore li accomuni alla sorte dei malvagi. pace su israele

Vietnamese

còn về những kẻ trở đi theo đường cong quẹo, Ðức giê-hô-va sẽ dẫn chúng nó đi ra chung với kẻ làm ác. nguyện bình an giáng trên y-sơ-ra-ên!

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

perciò ecco, ti sbarrerò la strada di spine e ne cingerò il recinto di barriere e non ritroverà i suoi sentieri

Vietnamese

thật nó chưa từng nhận biết rằng chính ta là Ðấng đã ban lúa mì, rượu mới và dầu cho nó, đã thêm nhiều bạc và vang mà chúng nó dùng cho ba-anh.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

egli è colui che fu annunziato dal profeta isaia quando disse: preparate la via del signore, raddrizzate i suoi sentieri

Vietnamese

Ấy là về giăng báp-tít mà đấng tiên tri Ê-sai đã báo trước rằng: có tiếng kêu trong đồng vắng: hãy dọn đường chúa, ban bằng các nẻo ngài.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

ai giorni di samgar, figlio di anat, ai giorni di giaele, erano deserte le strade e i viandanti deviavano su sentieri tortuosi

Vietnamese

trong ngày sam-ga, con trai a-nát, và nhằm lúc gia-ên, các đường cái đều bị bỏ hoang, những hành khách nương theo các lối quanh-quẹo;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

non conoscono la via della pace, non c'è giustizia nel loro procedere; rendono tortuosi i loro sentieri, chiunque vi cammina non conosce la pace

Vietnamese

họ không biết đường bình an, trong đường họ đi không có sự công nghĩa. họ tự làm những lối quanh queo: ai đi trong đó thì chẳng biết sự bình an!

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

eppure il mio popolo mi ha dimenticato; essi offrono incenso a un idolo vano. così hanno inciampato nelle loro strade, nei sentieri di una volta, per camminare su viottoli, per una via non appianata

Vietnamese

thế mà dân ta đã quên ta; đốt hương cho thần tượng giả dối. vì vậy, nó đã vấp ngã trong đường mình, trong nẻo cũ, đặng đi trong đường chưa dọn đắp.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

si arresta e scuote la terra, guarda e fa tremare le genti; le montagne eterne s'infrangono, e i colli antichi si abbassano: i suoi sentieri nei secoli

Vietnamese

ngài đứng và đo đất; ngài nhìn xem, làm tan tác các dân tộc; các núi hằng còn đều tan nát, các đồi đời đời đều quì xuống: các đường lối ngài giống như thuở xưa.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

sentiero invernalecomment

Vietnamese

name

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
10,186,327,374 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK