Results for splendore translation from Italian to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Italian

Vietnamese

Info

Italian

da sion, splendore di bellezza, dio rifulge

Vietnamese

từ si-ôn tốt đẹp toàn vẹn, Ðức chúa trời đã sáng chói ra.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

per lo splendore che lo precedeva arsero carboni infuocati

Vietnamese

từ sự rực rỡ ở trước mặt ngài, những than hực chiếu sáng ra.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

proclamano lo splendore della tua gloria e raccontano i tuoi prodigi

Vietnamese

tôi sẽ suy gẫm về sự tôn vinh oai nghi rực rỡ của chúa, và về công việc lạ lùng của ngài.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

cammineranno i popoli alla tua luce, i re allo splendore del tuo sorgere

Vietnamese

các dân tộc sẽ được nơi sự sáng ngươi, các vua sẽ đến nơi sự chói sáng đã mọc lên trên ngươi.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

hai posto fine al suo splendore, hai rovesciato a terra il suo trono

Vietnamese

khiến các ngày đương thì người ra vắn, và bao phủ người bằng sự sỉ nhục.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

i tuoi occhi vedranno un re nel suo splendore, contempleranno un paese sconfinato

Vietnamese

mắt ngươi sẽ ngắm xem vua trong sự tốt đẹp ngài, sẽ thấy đất mở rộng.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

nello splendore del volto del re è la vita, il suo favore è come nube di primavera

Vietnamese

nhờ sắc mặt vua sáng sủa bèn được sự sống; aân điển người khác nào áng mây dẫn mưa muộn.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

il suo splendore è simile a quello di una gemma preziosissima, come pietra di diaspro cristallino

Vietnamese

rực rỡ vinh hiển của Ðức chúa trời. sự chói sáng của thành ấy giống như của một viên bửu thạch, như bích ngọc sáng suốt.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

babilonia, perla dei regni, splendore orgoglioso dei caldei, sarà come sòdoma e gomorra sconvolte da dio

Vietnamese

ba-by-lôn, là sự vinh hiển các nước, sự hoa mĩ của lòng kiêu ngạo người canh-đê, sẽ giống như sô-đôm và gô-mô-rơ mà Ðức chúa trời đã lật đổ.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

cingi, prode, la spada al tuo fianco, nello splendore della tua maestà ti arrida la sorte

Vietnamese

vì cớ sự chơn thật, sự hiền từ, và sự công bình, hãy lấy sự oai nghi ngài cỡi xe lướt tới cách thắng trận; tay hữu ngài sẽ dạy cho ngài những việc đáng kính.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

ai quali il dio di questo mondo ha accecato la mente incredula, perché non vedano lo splendore del glorioso vangelo di cristo che è immagine di dio

Vietnamese

cho những kẻ chẳng tin mà chúa đời nầy đã làm mù lòng họ, hầu cho họ không trông thấy sự vinh hiển chói lói của tin lành Ðấng christ, là ảnh tượng của Ðức chúa trời.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

benedici il signore, anima mia, signore, mio dio, quanto sei grande! rivestito di maestà e di splendore

Vietnamese

hỡi linh hồn ta, khá ngợi khen Ðức giê-hô-va! hỡi giê-hô-va, Ðức chúa trời tôi, chúa thật lớn lạ kỳ. mặc sự sang trọng và oai nghi!

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

ecco, io manderò contro di te i più feroci popoli stranieri; snuderanno le spade contro la tua bella saggezza, profaneranno il tuo splendore

Vietnamese

cho nên, nầy, ta sẽ khiến những người ngoại quốc hung bạo hơn hết trong các dân, nổi dậy nghịch cùng ngươi; chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng sự khôn sáng hoa mĩ ngươi, và làm ô uế sự vinh hiển ngươi.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

dalla figlia di sion è scomparso ogni splendore; i suoi capi sono diventati come cervi che non trovano pascolo; camminano senza forze davanti agli inseguitori

Vietnamese

con gái si-ôn đã mất hết mọi sự làm cho mình vinh hoa. các quan trưởng nó như nai chẳng tìm được đồng cỏ, chạy trốn kiệt cả sức trước mặt kẻ đuổi theo.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

così periscano tutti i tuoi nemici, signore! ma coloro che ti amano siano come il sole, quando sorge con tutto lo splendore»

Vietnamese

Ôi, Ðức giê-hô-va! nguyện hết thảy kẻ cừu địch ngài đều hư mất như vậy! nguyện những kẻ yêu mến ngài được giống như mặt trời, khi mọc lên rực rỡ! Ðoạn, xứ được hòa bình trong bốn mươi năm.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

altro è lo splendore del sole, altro lo splendore della luna e altro lo splendore delle stelle: ogni stella infatti differisce da un'altra nello splendore

Vietnamese

vinh quang của mặt trời khác, vinh quang của mặt trăng khác, vinh quang của ngôi sao khác; vinh quang của ngôi sao nầy với vinh quang của ngôi sao kia cũng khác.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

egli ti metterà per gloria, rinomanza e splendore, sopra tutte le nazioni che ha fatte e tu sarai un popolo consacrato al signore tuo dio com'egli ha promesso»

Vietnamese

để ngài ban cho ngươi sự khen ngợi, danh tiếng, và sự tôn trọng trổi hơn mọi dân mà ngài đã tạo, và ngươi trở nên một dân thành cho giê-hô-va Ðức chúa trời ngươi, y như ngài đã phán vậy.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

chi di voi è ancora in vita che abbia visto questa casa nel suo primitivo splendore? ma ora in quali condizioni voi la vedete? in confronto a quella, non è forse ridotta a un nulla ai vostri occhi

Vietnamese

ai là kẻ còn sót lại ở trong các ngươi đã xem thấy vinh quang khi trước của nhà nầy? và bây giờ các ngươi xem nó ra làm sao? nó ở trên mắt các ngươi, há chẳng phải như là hư không sao?

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

per questo, ecco, il signore gonfierà contro di loro le acque del fiume, impetuose e abbondanti: cioè il re assiro con tutto il suo splendore, irromperà in tutti i suoi canali e strariperà da tutte le sue sponde

Vietnamese

vì cớ đó, nầy, chúa sẽ khiến nước sông mạnh và nhiều đến trên họ, tức là vua a-si-ri và cả oai vinh người; nó sẽ dấy lên khắp trên lòng sông, khỏa lên các bực;

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Italian

a te il principato nel giorno della tua potenza tra santi splendori; dal seno dell'aurora, come rugiada, io ti ho generato»

Vietnamese

trong ngày quyền thế chúa, dân chúa tình nguyện lại đến; những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang sức thánh cũng đến cùng ngươi như giọt sương bởi lòng rạng đông mà ra.

Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
10,225,794,393 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK