From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
da sion, splendore di bellezza, dio rifulge
từ si-ôn tốt đẹp toàn vẹn, Ðức chúa trời đã sáng chói ra.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
per lo splendore che lo precedeva arsero carboni infuocati
từ sự rực rỡ ở trước mặt ngài, những than hực chiếu sáng ra.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
proclamano lo splendore della tua gloria e raccontano i tuoi prodigi
tôi sẽ suy gẫm về sự tôn vinh oai nghi rực rỡ của chúa, và về công việc lạ lùng của ngài.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
cammineranno i popoli alla tua luce, i re allo splendore del tuo sorgere
các dân tộc sẽ được nơi sự sáng ngươi, các vua sẽ đến nơi sự chói sáng đã mọc lên trên ngươi.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
hai posto fine al suo splendore, hai rovesciato a terra il suo trono
khiến các ngày đương thì người ra vắn, và bao phủ người bằng sự sỉ nhục.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
i tuoi occhi vedranno un re nel suo splendore, contempleranno un paese sconfinato
mắt ngươi sẽ ngắm xem vua trong sự tốt đẹp ngài, sẽ thấy đất mở rộng.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
nello splendore del volto del re è la vita, il suo favore è come nube di primavera
nhờ sắc mặt vua sáng sủa bèn được sự sống; aân điển người khác nào áng mây dẫn mưa muộn.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
il suo splendore è simile a quello di una gemma preziosissima, come pietra di diaspro cristallino
rực rỡ vinh hiển của Ðức chúa trời. sự chói sáng của thành ấy giống như của một viên bửu thạch, như bích ngọc sáng suốt.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
babilonia, perla dei regni, splendore orgoglioso dei caldei, sarà come sòdoma e gomorra sconvolte da dio
ba-by-lôn, là sự vinh hiển các nước, sự hoa mĩ của lòng kiêu ngạo người canh-đê, sẽ giống như sô-đôm và gô-mô-rơ mà Ðức chúa trời đã lật đổ.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
cingi, prode, la spada al tuo fianco, nello splendore della tua maestà ti arrida la sorte
vì cớ sự chơn thật, sự hiền từ, và sự công bình, hãy lấy sự oai nghi ngài cỡi xe lướt tới cách thắng trận; tay hữu ngài sẽ dạy cho ngài những việc đáng kính.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
ai quali il dio di questo mondo ha accecato la mente incredula, perché non vedano lo splendore del glorioso vangelo di cristo che è immagine di dio
cho những kẻ chẳng tin mà chúa đời nầy đã làm mù lòng họ, hầu cho họ không trông thấy sự vinh hiển chói lói của tin lành Ðấng christ, là ảnh tượng của Ðức chúa trời.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
benedici il signore, anima mia, signore, mio dio, quanto sei grande! rivestito di maestà e di splendore
hỡi linh hồn ta, khá ngợi khen Ðức giê-hô-va! hỡi giê-hô-va, Ðức chúa trời tôi, chúa thật lớn lạ kỳ. mặc sự sang trọng và oai nghi!
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
ecco, io manderò contro di te i più feroci popoli stranieri; snuderanno le spade contro la tua bella saggezza, profaneranno il tuo splendore
cho nên, nầy, ta sẽ khiến những người ngoại quốc hung bạo hơn hết trong các dân, nổi dậy nghịch cùng ngươi; chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng sự khôn sáng hoa mĩ ngươi, và làm ô uế sự vinh hiển ngươi.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
dalla figlia di sion è scomparso ogni splendore; i suoi capi sono diventati come cervi che non trovano pascolo; camminano senza forze davanti agli inseguitori
con gái si-ôn đã mất hết mọi sự làm cho mình vinh hoa. các quan trưởng nó như nai chẳng tìm được đồng cỏ, chạy trốn kiệt cả sức trước mặt kẻ đuổi theo.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
così periscano tutti i tuoi nemici, signore! ma coloro che ti amano siano come il sole, quando sorge con tutto lo splendore»
Ôi, Ðức giê-hô-va! nguyện hết thảy kẻ cừu địch ngài đều hư mất như vậy! nguyện những kẻ yêu mến ngài được giống như mặt trời, khi mọc lên rực rỡ! Ðoạn, xứ được hòa bình trong bốn mươi năm.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
altro è lo splendore del sole, altro lo splendore della luna e altro lo splendore delle stelle: ogni stella infatti differisce da un'altra nello splendore
vinh quang của mặt trời khác, vinh quang của mặt trăng khác, vinh quang của ngôi sao khác; vinh quang của ngôi sao nầy với vinh quang của ngôi sao kia cũng khác.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
egli ti metterà per gloria, rinomanza e splendore, sopra tutte le nazioni che ha fatte e tu sarai un popolo consacrato al signore tuo dio com'egli ha promesso»
để ngài ban cho ngươi sự khen ngợi, danh tiếng, và sự tôn trọng trổi hơn mọi dân mà ngài đã tạo, và ngươi trở nên một dân thành cho giê-hô-va Ðức chúa trời ngươi, y như ngài đã phán vậy.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
chi di voi è ancora in vita che abbia visto questa casa nel suo primitivo splendore? ma ora in quali condizioni voi la vedete? in confronto a quella, non è forse ridotta a un nulla ai vostri occhi
ai là kẻ còn sót lại ở trong các ngươi đã xem thấy vinh quang khi trước của nhà nầy? và bây giờ các ngươi xem nó ra làm sao? nó ở trên mắt các ngươi, há chẳng phải như là hư không sao?
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
per questo, ecco, il signore gonfierà contro di loro le acque del fiume, impetuose e abbondanti: cioè il re assiro con tutto il suo splendore, irromperà in tutti i suoi canali e strariperà da tutte le sue sponde
vì cớ đó, nầy, chúa sẽ khiến nước sông mạnh và nhiều đến trên họ, tức là vua a-si-ri và cả oai vinh người; nó sẽ dấy lên khắp trên lòng sông, khỏa lên các bực;
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality:
a te il principato nel giorno della tua potenza tra santi splendori; dal seno dell'aurora, come rugiada, io ti ho generato»
trong ngày quyền thế chúa, dân chúa tình nguyện lại đến; những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang sức thánh cũng đến cùng ngươi như giọt sương bởi lòng rạng đông mà ra.
Last Update: 2012-05-06
Usage Frequency: 1
Quality: