From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
haec dixit in synagoga docens in capharnau
có nhiều môn đồ nghe ngài, thì nói rằng: lời nầy thật khó; ai nghe được?
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
erat autem docens in synagoga eorum sabbati
một ngày sa-bát, Ðức chúa jêsus giảng dạy trong nhà hội kia.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
et ibat per civitates et castella docens et iter faciens in hierusale
Ðức chúa jêsus trải qua các thành các làng, vừa dạy dỗ vừa đi thẳng tới thành giê-ru-sa-lem.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
docens manus meas ad proelium et conponens quasi arcum aereum brachia me
ngài tập tay tôi chiến trận, Ðến đỗi cánh tay tôi gương nổi cung đồng.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
cotidie eram apud vos in templo docens et non me tenuistis sed ut adimpleantur scriptura
ta hằng ngày ở giữa các ngươi, giảng dạy trong đền thờ, mà các ngươi không bắt ta; nhưng điều ấy xảy đến, để lời kinh thánh được ứng nghiệm.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
erat autem diebus docens in templo noctibus vero exiens morabatur in monte qui vocatur olivet
vả, ban ngày, Ðức chúa jêsus dạy dỗ trong đền thờ; còn đến chiều, ngài đi lên núi, gọi là núi ô-li-ve, mà ở đêm tại đó.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
at illi invalescebant dicentes commovet populum docens per universam iudaeam et incipiens a galilaea usque hu
nhưng họ cố nài rằng: người nầy xui giục dân sự, truyền giáo khắp đất giu-đê, bắt đầu từ xứ ga-li-lê rồi đến đây.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
et erat docens cotidie in templo principes autem sacerdotum et scribae et principes plebis quaerebant illum perder
hằng ngày ngài giảng dạy trong đền thờ. các thầy tế lễ cả, các thầy thông giáo, cùng người tôn trưởng trong dân tìm phương giết ngài;
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
et circumibat castella in circuitu docens et convocavit duodecim et coepit eos mittere binos et dabat illis potestatem spirituum inmundoru
ngài bèn kêu mười hai sứ đồ, bắt đầu sai đi từng đôi, ban quyền phép trừ tà ma.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
et circumibat iesus civitates omnes et castella docens in synagogis eorum et praedicans evangelium regni et curans omnem languorem et omnem infirmitate
Ðức chúa jêsus đi khắp các thành, các làng, dạy dỗ trong các nhà hội, giảng tin lành nước Ðức chúa trời, và chữa lành các thứ tật bịnh.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
clamabat ergo docens in templo iesus et dicens et me scitis et unde sim scitis et a me ipso non veni sed est verus qui misit me quem vos non sciti
bấy giờ, Ðức chúa jêsus đang dạy trong đền thờ, thì kêu lên rằng: các ngươi quen ta, các ngươi biết ta từ đâu lại! ta đã đến chẳng phải tự ta, nhưng Ðấng đã sai ta đến là thật, mà các ngươi không biết ngài.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
et factum est in una dierum et ipse sedebat docens et erant pharisaei sedentes et legis doctores qui venerant ex omni castello galilaeae et iudaeae et hierusalem et virtus erat domini ad sanandum eo
một ngày kia, Ðức chúa jêsus đang dạy dỗ, có người pha-ri-si và mấy thầy dạy luật từ các làng xứ ga-li-lê, xứ giu-đê, và thành giê-ru-sa-lem đều đến, ngồi tại đó, quyền phép chúa ở trong ngài để chữa lành các bịnh.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality: