From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
unde rex agrippa non fui incredulus caelestis visioni
tâu vua aïc-ríp-ba, từ đó, tôi chẳng hề dám chống cự với sự hiện thấy trên trời;
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
ecce qui incredulus est non erit recta anima eius in semet ipso iustus autem in fide sua vive
nầy, lòng người kiêu ngạo, không có sự ngay thẳng trong nó; song người công bình thì sống bởi đức tin mình.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
pergat inquit aaron ad populos suos non enim intrabit terram quam dedi filiis israhel eo quod incredulus fuerit ori meo ad aquas contradictioni
a-rôn sẽ về nơi tổ phụ mình, vì người không được vào xứ mà ta đã ban cho dân y-sơ-ra-ên đâu; bởi vì tại nước mê-ri-ba, các ngươi đã bội nghịch điều răn ta.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
deinde dicit thomae infer digitum tuum huc et vide manus meas et adfer manum tuam et mitte in latus meum et noli esse incredulus sed fideli
Ðoạn, ngài phán cùng thô-ma rằng: hãy đặt ngón tay ngươi vào đây, và xem bàn tay ta; cũng hãy giơ bàn tay ngươi ra và đặt vào sườn ta, chớ cứng lòng, song hãy tin!
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality: