From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
mortuusque est aran ante thare patrem suum in terra nativitatis suae in ur chaldeoru
ha-ran qua đời tại quê hương mình, tức là u-ru, thuộc về xứ canh-đê, khi cha người là tha-rê hãy còn sống.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
sex nomina in lapide uno et sex reliqua in altero iuxta ordinem nativitatis eoru
sáu tên trên viên bích ngọc nầy, sáu tên trên viên bích ngọc kia, tùy theo thứ tự ngày sinh của họ.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
quia si quis auditor est verbi et non factor hic conparabitur viro consideranti vultum nativitatis suae in specul
vì, nếu có kẻ nghe lời mà không làm theo thì khác nào người kia soi mặt mình trong gương,
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
et reducam captivitatem aegypti et conlocabo eos in terra fatures in terra nativitatis suae et erunt ibi in regnum humil
ta sẽ làm cho những phu tù Ê-díp-tô trở về, và đem chúng nó về trong đất pha-trốt, là đất quê quán của chúng nó, nhưng chúng nó chỉ lập nên một nước yếu hèn.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
ego sum deus bethel ubi unxisti lapidem et votum vovisti mihi nunc ergo surge et egredere de terra hac revertens in terram nativitatis tua
ta đây là Ðức chúa trời của bê-tên, tức nơi ngươi đã thoa dầu đầu cây trụ và đã khấn vái ta. bây giờ, hãy đứng dậy, ra khỏi xứ bầy và trở về xứ của bà con ngươi.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
dixitque iacob deus patris mei abraham et deus patris mei isaac domine qui dixisti mihi revertere in terram tuam et in locum nativitatis tuae et benefaciam tib
Ðoạn, gia-cốp cầu rằng: hỡi Ðức chúa trời của tổ phụ Áp-ra-ham tôi! Ðức chúa trời của cha y-sác tôi, tức là Ðức giê-hô-va! ngài có phán dạy tôi rằng: hãy trở về xứ ngươi và nơi bà con ngươi, rồi ta sẽ làm ơn cho ngươi!
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
ne forte expoliem eam nudam et statuam eam secundum diem nativitatis suae et ponam eam quasi solitudinem et statuam eam velut terram inviam et interficiam eam sit
kẻo ta sẽ lột trần nó, để nó như ngày mới sanh ra, và làm cho nó ra như đồng vắng, như đất khô, khiến nó chết khát.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
dominus deus caeli qui tulit me de domo patris mei et de terra nativitatis meae qui locutus est mihi et iuravit dicens semini tuo dabo terram hanc ipse mittet angelum suum coram te et accipies inde uxorem filio me
giê-hô-va Ðức chúa trời trên trời, là Ðấng đã đem ta ra khỏi nhà cha ta và xứ sở ta, có phán và thề rằng: ta sẽ cho dòng dõi ngươi xứ nầy! chánh ngài sẽ sai thiên sứ đi trước ngươi, và nơi đó ngươi hãy cưới một vợ cho con trai ta.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality: