From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
ideo mittit illis deus operationem erroris ut credant mendaci
Ấy vì thế mà Ðức chúa trời cho chúng nó mắc phải sự lầm lạc, là sự khiến chúng nó tin điều dối giả,
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
qui descendunt mare in navibus facientes operationem in aquis multi
vì vậy, ngài phán rằng sẽ diệt chúng nó đi; nhưng môi-se, là kẻ ngài chọn, đứng nơi triệt hạ trước mặt ngài, Ðặng can gián cơn giận ngài, e ngài hủy diệt họ chăng.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
in quo et laboro certando secundum operationem eius quam operatur in me in virtut
Ấy cũng là vì đó mà tôi làm việc, nhờ ngài giúp đỡ mà chiến đấu, là sức hành động cách có quyền trong tôi.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
qui desperantes semet ipsos tradiderunt inpudicitiae in operationem inmunditiae omnis in avariti
họ đã mất cả sự cảm biết, đành bỏ mình trong một đời buông lung, đem lòng mê đắm không biết chán mà phạm hết mọi điều ô uế.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
quis sapiens et disciplinatus inter vos ostendat ex bona conversatione operationem suam in mansuetudine sapientia
trong anh em có người nào khôn ngoan thông sáng chăng: hãy lấy cách ăn ở tốt của mình mà bày tỏ việc mình làm bởi khôn ngoan nhu mì mà ra.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
cuius factus sum minister secundum donum gratiae dei quae data est mihi secundum operationem virtutis eiu
còn tôi đã trở nên kẻ giúp việc tin lành ấy cứ sự ban cho của ân điển Ðức chúa trời, là ân điển đã ban cho tôi bởi công hiệu của quyền phép ngài.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
qui reformabit corpus humilitatis nostrae configuratum corpori claritatis suae secundum operationem qua possit etiam subicere sibi omni
ngài sẽ biến hóa thân thể hèn mạt chúng ta ra giống như thân thể vinh hiển ngài, y theo quyền phép ngài có để phục muôn vật.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
ex quo totum corpus conpactum et conexum per omnem iuncturam subministrationis secundum operationem in mensuram uniuscuiusque membri augmentum corporis facit in aedificationem sui in caritat
Ấy nhờ ngài mà cả thân thể ràng buộc vững bền bởi những cái lắt léo, khiến các phần giao thông với nhau, tùy lượng sức mạnh của từng phần, làm cho thân thể lớn lên, và tự gây dựng trong sự yêu thương.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality: