Ask Google

Results for introduzidos translation from Portuguese to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Portuguese

Vietnamese

Info

Portuguese

Lembre- se que a alteração dos dados do EXIF poderá sobrepor os dados anteriores introduzidos manualmente, usando a janela de configuração da imagem.

Vietnamese

Ghi chú rằng việc đặt dữ liệu từ EXIF có thể ghi đè lên dữ liệu bạn đã tự nhập vào hộp thoại cấu hình ảnh.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Portanto expedi um decreto, que fossem introduzidos � minha presença todos os sábios de Babilônia, para que me fizessem saber a interpretação do sonho.

Vietnamese

Vậy ta truyền chiếu chỉ, đem hết thảy những bác sĩ của Ba-by-lôn đến trước mặt ta, hầu cho họ giải nghĩa điềm chiêm bao cho ta.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Verifique se o dispositivo está pronto; as unidades de leitura amovíveis precisam de ter discos introduzidos e os dispositivos portáteis têm de estar ligados; depois tente de novo.

Vietnamese

Hãy kiểm tra xem thiết bị là sẵn sàng: ổ đĩa rời phải có vật chứa, và thiết bị di động phải được kết nối và có điện năng đã bật, rồi thử lại.

Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Ele e o seu povo com ele, os terríveis dentre as nações, serão introduzidos para destruírem a terra; e desembainharão as suas espadas contra o Egito, e encherão a terra de mortos.

Vietnamese

Vua ấy cùng dân mình, là dân đáng sợ trong các dân, sẽ được đem đến đặng phá hại đất. Chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng Ê-díp-tô, và làm cho đất đầy những thây bị giết.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Acabam de ser introduzidos � minha presença os sábios, os encantadores, para lerem o escrito, e me fazerem saber a sua interpretação; mas não puderam dar a interpretação destas palavras.

Vietnamese

Bây giờ những bác sĩ và thuật sĩ đã được đem đến trước mặt ta để đọc những chữ nầy và giải nghĩa cho ta; nhưng họ không giải nghĩa được.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Introduza um nome de grupo para remover:

Vietnamese

Nhập tên nhóm cần gỡ bỏ :

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Introduza um nome de utilizador para remover:

Vietnamese

Nhập tên người dùng cần gỡ bỏ :

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Por favor introduza a informação da sua conta para o sistema de gestão de erros %s

Vietnamese

Vui lòng điền vào thông tin tài khoản cho hệ thống theo dõi lỗi %s

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

introduza o nome do dispositivo...

Vietnamese

nhập tên thiết bị...

Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

(pois a lei nenhuma coisa aperfeiçoou), e desta sorte é introduzida uma melhor esperança, pela qual nos aproximamos de Deus.

Vietnamese

bởi chưng luật pháp không làm trọn chi hết, lại có một sự trông cậy hay hơn đem vào thay cho luật pháp, và bởi sự trông cậy đó chúng ta đến gần Ðức Chúa Trời.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

E outra vez, ao introduzir no mundo o primogênito, diz: E todos os anjos de Deus o adorem.

Vietnamese

Còn khi Ngài đưa Con đầu lòng mình vào thế gian, thì phán rằng: Mọi thiên sứ của Ðức Chúa Trời phải thờ lạy Con.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Mas houve também entre o povo falsos profetas, como entre vós haverá falsos mestres, os quais introduzirão encobertamente heresias destruidoras, negando até o Senhor que os resgatou, trazendo sobre si mesmos repentina destruição.

Vietnamese

Dầu vậy, trong dân chúng cũng đã có tiên tri giả, và cũng sẽ có giáo sư giả trong anh em; họ sẽ truyền những đạo dối làm hại, chối Chúa đã chuộc mình, tự mình chuốc lấy sự hủy phá thình lình.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Porque deste número são os que se introduzem pelas casas, e levam cativas mulheres néscias carregadas de pecados, levadas de várias concupiscências;

Vietnamese

Trong bọn họ có kẻ lẻn vào các nhà, quyến dụ lòng những người đờn bà mang tội lỗi, bị bao nhiêu tình dục xui khiến,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Porque se introduziram furtivamente certos homens, que já desde há muito estavam destinados para este juízo, homens ímpios, que convertem em dissolução a graça de nosso Deus, e negam o nosso único Soberano e Senhor, Jesus Cristo.

Vietnamese

Vì có mấy kẻ kia lẻn vào trong vòng chúng ta là những kẻ bị định đoán phạt từ lâu rồi, kẻ chẳng tin kính đổi ơn Ðức Chúa Trời chúng ta ra việc tà ác, chối Ðấng Chủ tể và Chúa có một của chúng ta, là Ðức Chúa Jêsus Christ.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Quando estava para ser introduzido na fortaleza, disse Paulo ao comandante: É-me permitido dizer-te alguma coisa? Respondeu ele: Sabes o grego?

Vietnamese

Lúc Phao-lô vào đồn, thì nói với quản cơ rằng: Tôi có phép nói với ông đôi điều chăng? Quản cơ trả lời rằng: Người biết nói tiếng Gờ-réc sao?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

clamando: Varões israelitas, acudi; este é o homem que por toda parte ensina a todos contra o povo, contra a lei, e contra este lugar; e ainda, além disso, introduziu gregos no templo, e tem profanado este santo lugar.

Vietnamese

mà kêu lên rằng: Hỡi các người Y-sơ-ra-ên, hãy đến giúp với! Kìa, người nầy giảng dạy khắp thiên hạ, nghịch cùng dân, nghịch cùng luật pháp, và nghịch cùng chốn này nữa, đến đỗi hắn dẫn người Gờ-réc vào trong đền thờ, và làm cho nơi thánh nầy bị ô uế.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

entretanto, algumas coisas tenho contra ti; porque tens aí os que seguem a doutrina de Balaão, o qual ensinava Balaque a lançar tropeços diante dos filhos de Israel, introduzindo-os a comerem das coisas sacrificadas a ídolos e a se prostituírem.

Vietnamese

Nhưng ta có điều quở trách ngươi; vì tại đó, ngươi có kẻ theo đạo Ba-la-am, người ấy dạy Ba-lác đặt hòn đá ngăn trở trước mặt con cái Y-sơ-ra-ên, đặng dỗ chúng nó ăn thịt cúng thần tượng và rủ ren làm điều dâm loạn.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

Dize-lhes pois: Assim diz o Senhor Deus: Eis que eu tomarei os filhos de Israel dentre as nações para onde eles foram, e os congregarei de todos os lados, e os introduzirei na sua terra;

Vietnamese

và nói cùng chúng nó rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta sẽ kéo con cái Y-sơ-ra-ên ra khỏi giữa các nước mà trong các nước ấy chúng nó đã đi. Ta sẽ nhóm chúng nó lại từ bốn phương, và đem chúng nó về trong đất riêng của chúng nó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

E eis que uns homens, trazendo num leito um paralítico, procuravam introduzí-lo e pô-lo diante dele.

Vietnamese

Bấy giờ, có mấy người khiêng một kẻ đau bại trên giường, kiếm cách đem vào để trước mặt Ðức Chúa Jêsus.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Portuguese

E ordenou o rei em alta voz, que se introduzissem os encantadores, os caldeus e os adivinhadores; e falou o rei, e disse aos sábios de Babilônia: Qualquer que ler esta escritura, e me declarar a sua interpretação, será vestido de púrpura, e trará uma cadeia de ouro ao pescoço, e no reino será o terceiro governante.

Vietnamese

Vua kêu lớn tiếng truyền vời các thuật sĩ, người Canh-đê, và thầy bói đến. Ðoạn, vua cất tiếng và nói cùng những bác sĩ của Ba-by-lôn rằng: Ai đọc được chữ nầy và giải nghĩa ra cho ta, thì sẽ được mặc màu tía, được đeo vòng vàng vào cổ, và được dự bật thứ ba trong việc chánh trị nhà nước.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK