Ask Google

Results for noomis translation from Swedish to Vietnamese

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Swedish

Vietnamese

Info

Swedish

Och Elimelek, Noomis man, dog; men hon levde kvar med sina båda söner.

Vietnamese

Ê-li-mê-léc, chồng của Na-ô-mi, qua đời, để nàng lại với hai con trai mình.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Då sade Boas till de äldste och till allt folket: »I ären i dag vittnen till att jag nu har köpt av Noomis hand allt vad som har tillhört Kiljon och Mahelon.

Vietnamese

Bấy giờ, Bô-ô nói cùng các trưởng lão và cả dân sự rằng: Ngày nay, các ông chứng kiến rằng tôi mua nơi tay Na-ô-mi mọi tài sản thuộc về Ê-li-mê-léc, về Ki-lôn, và về Mạc-lôn,

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Då sade Boas: »När du köper åkern av Noomis hand, då köper du den ock av moabitiskan Rut, den dödes hustru, med skyldighet att uppväcka den dödes namn och fästa det vid hans arvedel.»

Vietnamese

Bô-ô lại nói: Khi mua ruộng bởi tay Na-ô-mi, anh cũng phải mua luôn bởi Ru-tơ, người Mô-áp, vợ của kẻ chết, để nối danh của kẻ chết cho sản nghiệp người.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Då sade Noomi till sin sonhustru Rut: »Ja, det är bäst, min dotter, att du går med hans tjänarinnor, så att man icke behandlar dig illa, såsom det kunde ske på en annan åker.»

Vietnamese

Na-ô-mi nói cùng Ru-tơ, dâu mình, rằng: Hỡi con gái ta, lấy làm phải cho con đi với các tớ gái người, chớ cho người ta gặp con trong một ruộng khác.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Då sade Noomi till sin sonhustru: »Välsignad vare han av HERREN, därför att han icke har undandragit sig att bevisa godhet både mot de levande och mot de döda!» Och Noomi sade ytterligare till henne: »Den mannen är vår nära frände, en av våra bördemän.»

Vietnamese

Na-ô-mi đáp dùng dâu mình rằng: Nguyện Ðức Giê-hô-va ban phước cho người, vì Ngài không dứt làm ơn cho kẻ sống và kẻ chết! Tiếp rằng: Người đó là bà con của chúng ta, vốn là trong những kẻ có quyền chuộc sản nghiệp ta lại

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Då sade kvinnorna till Noomi: »Lovad vare HERREN, som i dag har så gjort, att det icke fattas dig en bördeman som skall få ett namn i Israel!

Vietnamese

Các người đờn bà nói cùng Na-ô-mi rằng: Ðáng ngợi khen Ðức Giê-hô-va chẳng từ chối cho bà một người có quyền chuộc lại; nguyện danh của người trở nên sang trọng nơi Y-sơ-ra-ên!

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Mannen hette Elimelek, hans hustru Noomi, och hans båda söner Mahelon och Kiljon; och de voro efratiter, från Bet-Lehem i Juda. Så kommo de nu till Moabs land och vistades där.

Vietnamese

Người tên là Ê-li-mê-léc, vợ tên là Na-ô-mi, hai con trai tên là Mạc-lôn và Ki-li-ôn, đều là dân Ê-phơ-rát về Bết-lê-hem trong xứ Giu-đa. Ðến xứ Mô-áp, chúng bèn ở tại đó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Men Noomi hade en frände på sin mans sida, en rik man av Elimeleks släkt, vid namn Boas.

Vietnamese

Na-ô-mi có một người bà con bên chồng, người có quyền thế và giàu, về họ hàng Ê-li-mê-léc; tên người là Bô-ô.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Men Noomi svarade: »Vänden om, mina döttrar. Varför skullen I gå med mig? Kan väl jag ännu en gång få söner i mitt liv, vilka kunna bliva män åt eder?

Vietnamese

Ma-ô-mi đáp: Hỡi con gái ta, hãy trở về, đi với mẹ làm chi? Mẹ há còn những con trai trong lòng có thế làm chồng chúng con sao?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Men hon sade till dem: »Kallen mig icke Noomi, utan kallen mig Mara, ty den Allsmäktige har låtit mycken bedrövelse komma över mig.

Vietnamese

Người đáp: Chớ gọi tôi là Na-ô-mi, hãy gọi là Ma-ra, vì Ðấng Toàn năng đã đãi tôi cách cay đắng lắm.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Och Noomi tog barnet och lade det i sin famn och blev dess sköterska.

Vietnamese

Na-ô-mi bồng đứa trẻ, để vào lòng mình, và nuôi nó.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Och grannkvinnorna sade: »Noomi har fått en son»; och de gåvo honom namn, de kallade honom Obed. Han blev fader till Isai, Davids fader.

Vietnamese

Những người nữ lân cận đặt tên cho nó là Ô-bết, mà rằng: Một đứa trai đã sanh cho Na-ô-mi. Ô-bết là cha của Y-sai, ông của Ða-vít.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Och hennes svärmoder Noomi sade till henne: »Min dotter, jag vill söka skaffa dig ro, för att det må gå dig väl.

Vietnamese

Na-ô-mi, bà gia Ru-tơ, nói cùng nàng rằng: Hỡi con gái ta, mẹ phải lo cho con một chỗ an thân, làm cho con được phước hạnh.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Och moabitiskan Rut sade till Noomi: »Låt mig gå ut på åkern och plocka ax efter någon inför vilkens ögon jag finner nåd.» Hon svarade henne: »Ja, gå, min dotter.»

Vietnamese

Ru-tơ, người Mô-áp, thưa cùng Na-ô-mi rằng: Xin để cho con đi ra ngoài ruộng, đặng mót gié lúa theo sau kẻ sẵn lòng cho con mót. Na-ô-mi đáp: Hỡi con, hãy đi đi.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Rik drog jag härifrån, och tomhänt har HERREN låtit mig komma tillbaka. Varför kallen I mig då Noomi, när HERREN har vittnat emot mig, när den Allsmäktige har låtit det gå mig så illa?»

Vietnamese

Tôi đi ra được đầy dẫy, nhưng Ðức Giê-hô-va dắt tôi về tay không. Ðức Giê-hô-va đã giáng họa cho tôi, và Ðấng Toàn năng khiến tôi bị khốn khổ, vậy còn gọi tôi là Na-ô-mi làm chi?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Sedan sade han till bördemannen: »Det åkerstycke som tillhörde vår broder Elimelek har Noomi sålt, hon som kom tillbaka från Moabs land.

Vietnamese

Ðoạn, Bô-ô nói cùng người có quyền chuộc sản nghiệp rằng: Na-ô-mi ở Mô-áp trở về, rao bán miếng đất của Ê-li-mê-léc, anh chúng ta.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Så gingo de båda med varandra, till dess att de kommo till Bet-Lehem. Och när de kommo till Bet-Lehem, kom hela staden i rörelse för deras skull, och kvinnorna sade: »Detta är ju Noomi!»

Vietnamese

Vậy, hai người đi đến Bết-lê-hem. Khi hai người đến, cả thành đều cảm động. Các người nữ hỏi rằng: Ấy có phải Na-ô-mi chăng?

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Så kom då Noomi tillbaka med sin sonhustru, moabitiskan Rut, i det hon vände tillbaka från Moabs land. Och de kommo till Bet-Lehem, när kornskörden begynte.

Vietnamese

Na-ô-mi và Ru-tơ, người Mô-áp, dâu của Na-ô-mi, từ ở xứ Mô-áp trở về là như vậy. Hai người đến Bết-lê-hem nhằm đầu mùa gặt lúa mạch.

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

Tjänaren som hade uppsikt över skördemännen svarade och sade: »Det är en moabitisk kvinna, den kvinna som med Noomi har kommit hit från Moabs land.

Vietnamese

Người đầy tớ coi sóc các con gặt đáp rằng: Ấy là người gái trẻ Mô-áp ở từ xứ Mô-áp trở về cùng Na-ô-mi;

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Swedish

sade Noomi till sina båda sonhustrur: »Vänden om och gå hem igen, var och en till sin moder.

Vietnamese

Nhưng Na-ô-mi nói cùng hai dâu mình rằng: Mỗi con hãy trở về nhà mẹ mình đi. Cầu Ðức Giê-hô-va lấy ơn đãi hai con như hai con đã đãi các người thác của chúng ta, và đã đãi chính mình ta!

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK