From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.
cai ngục!
zaindaria!
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
mạng - Ổ dat ở ngoàistencils
sarea - kanpoko dat unitateastencils
Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:
bộ tạo kho lưu dat dựa vào tar cho kde
tar- en oinarritutako kde- ren dat artxibagailua
Last Update: 2011-10-23
Usage Frequency: 1
Quality:
tất cả những tên cai quản đều như nhau.
denak berdinak dira. ez dago kexurik...
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
chủ rằng: ngươi được cai trị năm thành.
eta harc huni-ere erran cieçón, hi-ere aicén borz hiriren gaineco.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
Đánh với sự kết thúc cai đắng các người vụng về?
borrokatu hil arte, beldur gabe.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
năm 1925. vua george v cai trị một phần tư người dân trên thế giới.
1925, george v erregeak munduaren laurden batean baino gehiagoan agindu zuen.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
"bệ hạ có cai trị người dân anh quốc, ireland,"
"gobernatuko duzu britainia handiko, irlandako,"
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
Warning: Contains invisible HTML formatting
-f dat (16 bit little endian, 48000, stereo)
-f dat (16 bit little endian, 48000, stereo)
Last Update: 2014-08-15
Usage Frequency: 1
Quality:
nó thật có ích khi ta viết thư cho cai ngục ...để thả tự do cho ngươi dưới danh nghĩa của bố vợ.
zure hespetxezainei idazteko balio izan zidan... zu askatzeko nire aitaginarrebaren izenean.
Last Update: 2016-10-27
Usage Frequency: 1
Quality:
an-ne bèn sai giải Ðức chúa jêsus vẫn bị trói đến cai-phe là thầy cả thượng phẩm.
orduan igor ceçan hura annasec estecaturic caiphas sacrificadore subiranoagana.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
nhưng Ðức chúa jêsus chẳng màng đến lời ấy, phán cùng cai nhà hội rằng: Ðừng sợ, chỉ tin mà thôi.
eta iesusec erraiten cen hitz haur ençun çuen beçain sarri, diotsa synagogaco principalari, eztuála beldurric, sinhetsac solament.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
Ấy cũng như một người kia đi đường xa, bỏ nhà, giao cho đầy tớ mỗi đứa cai quản một việc, và cũng biểu đứa canh cửa thức canh.
hala da nola camporat ioan licén guiçon batec, bere etchea vtziric, eta emanic bere cerbitzariey authoritate: eta ceini bere lana, borthal-çainari veilla leçan manatu balerauca.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
người sanh một con trai, con trai ấy sẽ dùng gậy sắt mà cai trị mọi dân tộc; đứa trẻ ấy được tiếp lên tới Ðức chúa trời, và nơi ngôi ngài.
eta erd cedin seme ar batez ceinec gobernatu behar baitzituen natione guciac burdinazco berga batez: eta harrapa cedin haren haourra iaincoagana eta haren thronora.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:
chủ rằng: hỡi đầy tớ ngay lành kia, được lắm; vì ngươi trung tín trong sự nhỏ mọn, ngươi sẽ được cai trị mười thành.
eta harc erran cieçón, vngui duc cerbitzari oná: ceren gauça chipian leyal içan baitaiz, auc bothere, hamar hiriren gainean.
Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality: