Results for bạn nghĩ gì về tui translation from Vietnamese to Chinese (Simplified)

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Chinese (Simplified)

Info

Vietnamese

họ không đối đáp gì về điều đó được.

Chinese (Simplified)

他 們 不 能 對 答 這 話

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

kẻ làm việc có được ích lợi gì về lao khổ mình chăng?

Chinese (Simplified)

這 樣 看 來 、 作 事 的 人 在 他 的 勞 碌 上 有 甚 麼 益 處 呢

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

bởi vì nó không biết an tịnh trong mình, nó sẽ chẳng được bảo thủ gì về các điều mình ưa thích hơn hết.

Chinese (Simplified)

他 因 貪 而 無 厭 、 所 喜 悅 的 連 一 樣 也 不 能 保 守

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

vậy họ nói rằng: chúng ta sẽ làm gì về ngươi, hầu cho biển yên lặng cho chúng ta? vì biển càng động thêm mãi.

Chinese (Simplified)

他 們 問 他 說 、 我 們 當 向 你 怎 樣 行 、 使 海 浪 平 靜 呢 . 這 話 是 因 海 浪 越 發 翻 騰

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

ai có tai, hãy nghe lời Ðức thánh linh phán cùng các hội thánh rằng: kẻ nào thắng, sẽ chẳng bị hại gì về lần chết thứ hai.

Chinese (Simplified)

聖 靈 向 眾 教 會 所 說 的 話 、 凡 有 耳 的 、 就 應 當 聽 。 得 勝 的 、 必 不 受 第 二 次 死 的 害

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

vì khi ta đem tổ phụ các ngươi ra khỏi đất Ê-díp-tô, ta chẳng hề phán, và chẳng hề truyền mạng lịnh gì về của lễ thiêu và các của lễ.

Chinese (Simplified)

因 為 我 將 你 們 列 祖 從 埃 及 地 領 出 來 的 那 日 、 燔 祭 平 安 祭 的 事 、 我 並 沒 有 題 說 、 也 沒 有 吩 咐 他 們

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

họ đã vào lấy đất nầy làm sản nghiệp, nhưng không vâng theo tiếng ngài, không bước theo luật ngài, chẳng hề làm một điều gì về mọi sự mà ngài đã dặn phải làm. vì vậy ngài đã giáng mọi tai vạ nầy trên họ.

Chinese (Simplified)

他 們 進 入 這 地 得 了 為 業 、 卻 不 聽 從 你 的 話 、 也 不 遵 行 你 的 律 法 、 你 一 切 所 吩 咐 他 們 行 的 、 他 們 一 無 所 行 、 因 此 你 使 這 一 切 的 災 禍 臨 到 他 們

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

sau-lơ thưa cùng chú mình rằng: người đã dạy tỏ cho chúng tôi rằng lừa cái đã tìm được rồi. nhưng sau-lơ không tỏ gì về sa-mu-ên đã nói về việc nước.

Chinese (Simplified)

掃 羅 對 他 叔 叔 說 、 他 明 明 的 告 訴 我 們 驢 已 經 找 著 了 . 至 於 撒 母 耳 所 說 的 國 事 、 掃 羅 卻 沒 有 告 訴 叔 叔

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

vậy thì các bậc hiền triết ngươi ở đâu? các bật ấy hãy cho ngươi biết đi; các bậc ấy nên biết Ðức giê-hô-va vạn quân đã định gì về Ê-díp-tô.

Chinese (Simplified)

你 的 智 慧 人 在 那 裡 呢 . 萬 軍 之 耶 和 華 向 埃 及 所 定 的 旨 意 、 他 們 可 以 知 道 、 可 以 告 訴 你 罷

Last Update: 2012-05-04
Usage Frequency: 1
Quality:

Some human translations with low relevance have been hidden.
Show low-relevance results.

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK