Ask Google

Results for doanh liễu translation from Vietnamese to Indonesian

Human contributions

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

Indonesian

Info

Vietnamese

Chúng tôi treo đờn cầm chúng tôi Trên cây dương liễu của sông ấy.

Indonesian

Pada pohon-pohon gandarusa di negeri itu kami gantungkan kecapi kami

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Sau rồi nó lấy giống của đất ấy đem trồng nơi đất tốt; đặt gần nơi nhiều nước, và trồng như cây liễu.

Indonesian

Kemudian diambilnya sebatang tanaman yang masih muda dari tanah Israel, dan ditanamnya di ladang subur, yang tak pernah kekurangan air

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

lấy cốt của họ mà chôn dưới cây liễu xủ tơ, ở gần Gia-be, và kiêng ăn trong bảy ngày.

Indonesian

Semua tulang-tulangnya dikumpulkan dan dikebumikan di bawah pohon tamariska di kota itu, kemudian berpuasalah mereka tujuh hari lamanya

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Chúng nó sẽ nẩy nở giữa đám cỏ, như cây liễu dưa dòng nước. Người nầy sẽ nói rằng: Ta thuộc về Ðức Giê-hô-va; người kia xưng

Indonesian

Mereka akan tumbuh subur seperti rumput di dekat air, seperti pohon gandarusa di tepi sungai

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Chúng nó dâng tế lễ trên các chót núi; đốt hương trên các đồi, dưới những cây dẽ, cây liễu, cây thông, vì bóng nó mát mẻ lắm. Vậy nên, con gái các ngươi hành dâm, và dâu các ngươi phạm tội ngoại tình.

Indonesian

Di tempat-tempat penyembahan berhala di puncak-puncak bukit dan gunung, kamu mempersembahkan kurban, dan membakar dupa di bawah pohon-pohon besar yang rindang di sana karena tempat itu teduh. Tapi apakah akibatnya? Gadis-gadismu menjadi pelacur dan menantu-menantumu yang perempuan berzinah

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Sau-lơ hay rằng người ta đã tìm được Ða-vít và những kẻ theo người. Bấy giờ, Sau-lơ ở tại Ghi-bê-a, ngồi dưới cây liễu xủ tơ, trên nơi cao; tay cầm giáo, còn các tôi tớ người chầu chực bên người.

Indonesian

Pada suatu hari Saul sedang duduk di bawah pohon tamariska di atas bukit di Gibea; ia memegang tombaknya sedang semua perwiranya berdiri di sekelilingnya. Ketika ia mendengar bahwa tempat Daud dan anak buahnya telah diketahui

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Vietnamese

Bữa thứ nhất, các ngươi phải lấy trái cây tốt, tàu chà là, nhành cây rậm, và cây dương liễu, rồi vui mừng trong bảy ngày trước mặt Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của các ngươi.

Indonesian

Pada hari yang pertama kamu harus memetik buah-buahan yang paling baik dari kebunmu, juga daun-daun palma dan ranting-ranting dari pohon-pohon yang rimbun, lalu mulailah perayaan sukacita untuk menghormati TUHAN Allahmu

Last Update: 2012-05-05
Usage Frequency: 1
Quality:

Some human translations with low relevance have been hidden.
Show low-relevance results.

Get a better translation with
4,401,923,520 human contributions

Users are now asking for help:



We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK