Usted buscó: oplewer (Afrikaans - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Afrikaans

Vietnamita

Información

Afrikaans

oplewer

Vietnamita

chịu thua

Última actualización: 2014-08-20
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Afrikaans

dan gebied ek my seën vir julle in die sesde jaar, en dit sal die oes vir die drie jare oplewer.

Vietnamita

năm thứ sáu, ta sẽ giáng phước cho các ngươi, và năm ấy sẽ trúng mùa bù ba năm.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Afrikaans

want tien morg wingerd sal een enkele bat oplewer, en 'n homer saad sal 'n efa opbring.

Vietnamita

Ấy vậy, mười mẫu vườn nho chỉ sanh được một bát rượu; một ô-me hột giống chỉ được một ê-pha.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Afrikaans

maar as dit dorings en distels oplewer, deug dit nie en is naby die vervloeking--die einde daarvan is verbranding.

Vietnamita

nhưng đất nào chỉ sanh ra những cỏ rạ, gai gốc, thì bị bỏ, và hầu bị rủa, cuối cùng phải bị đốt.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Afrikaans

dat ons skure vol mag wees, wat allerhande soorte voorraad oplewer; ons kleinvee by duisende mag aanteel, by tien duisende vermeerder word op ons velde;

Vietnamita

nguyện kho lẫm chúng tôi được đầy dẫy, có đủ các thứ lương thực; nguyện chiên chúng tôi sanh sản hằng ngàn hằng muôn trong đồng ruộng chúng tôi.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Afrikaans

en ek het droogte oor die land geroep en oor die berge en oor die koring en oor die mos en oor die olie en oor alles wat die grond oplewer; en oor die mense en oor die diere en oor alle arbeid van die hande.

Vietnamita

ta đã gọi cơn hạn hán đến trên đất, trên các núi, trên lúa mì, trên rượu mới, trên dầu, và trên sản vật đất sanh ra, trên loài người, trên loài vật, và trên mọi việc tay làm.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Afrikaans

alhoewel die vyeboom nie sal bloei en aan die wingerdstokke geen vrug sal wees nie, die drag van die olyfboom sal teleurstel en die saailande geen voedsel oplewer nie, die kleinvee uit die kraal verdwyn en geen beeste in die stalle sal wees nie--

Vietnamita

vì dầu cây vả sẽ không nứt lộc nữa, và sẽ không có trái trên những cây nho; cây ô-li-ve không sanh sản, đồ ăn; bầy chiên sẽ bị dứt khỏi ràn, và không có bầy bò trong chuồng nữa.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Afrikaans

en by wie op die goeie grond gesaai is--dit is hy wat die woord hoor en verstaan, wat dan ook vrug dra en oplewer: die een honderd,die ander sestig--, die ander dertigvoudig.

Vietnamita

song, kẻ nào chịu lấy hột giống nơi đất tốt, tức là kẻ nghe đạo và hiểu; người ấy được kết quả đến nỗi một hột ra một trăm, hột khác sáu chục, hột khác ba chục.

Última actualización: 2012-05-05
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Obtenga una traducción de calidad con
7,739,433,540 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo