Preguntar a Google

Usted buscó: kaananimaalt (Estonio - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Estonio

Vietnamita

Información

Estonio

Vaata, raha, mis me leidsime oma kottide suust, tõime sulle tagasi Kaananimaalt. Kuidas võiksime siis varastada su isanda kojast hõbedat või kulda?

Vietnamita

Ðây, từ xứ Ca-na-an chúng tôi có đem bạc đã được nơi miệng bao xuống giao lại cho người thay; dễ nào lại có ý mong ăn cắp bạc hay vàng của dinh chủ người sao?

Última actualización: 2012-05-06
Frecuencia de uso: 1

Estonio

Ja Joosep läks ja teatas vaaraole ning ütles: „Mu isa ja vennad ja nende pudulojused ja veised ja kõik, mis neil oli, on tulnud Kaananimaalt, ja vaata, nad on Gooseni maakonnas!”

Vietnamita

Giô-sép đến tâu mọi điều đó cho Pha-ra-ôn hay, và nói rằng: Cha và anh em tôi đã ở xứ Ca-na-an đến, có đem theo chiên, bò, cùng các tài vật của mình. Hiện bây giờ đương ở trong xứ Gô-sen.

Última actualización: 2012-05-06
Frecuencia de uso: 1

Estonio

Kui Joosep nägi oma vendi, siis ta tundis nad ära, aga tegi ennast neile võõraks ja rääkis nendega karmilt ning küsis neilt: „Kust te tulete?” Ja nad vastasid: „Kaananimaalt, et leiba osta!”

Vietnamita

Giô-sép thấy, nhìn biết các anh mình; nhưng giả làm mặt lạ cùng họ, nói một cách xẳng rằng: Các ngươi ở đâu đến? Ðáp rằng: Ở xứ Ca-na-an đến đặng mua lúa.

Última actualización: 2012-05-06
Frecuencia de uso: 1

Estonio

Kui raha oli lõppenud Egiptusemaalt ja Kaananimaalt, siis tulid kõik egiptlased Joosepi juurde, öeldes: „Anna meile leiba! Kas peame su silma ees surema, sellepärast et raha on otsas?”

Vietnamita

Khi bạc tiền trong xứ Ê-díp-tô và xứ Ca-na-an đã hết, thì tất cả dân Ê-díp-tô đều đến cùng Giô-sép mà kêu rằng: Xin cho chúng tôi lương thực; lẽ nào vì cớ hết tiền mà chúng tôi phải chết trước mặt chúa sao?

Última actualización: 2012-05-06
Frecuencia de uso: 1

Estonio

Siis nad vastasid: „Meie, su sulased, olime kaksteist venda, ühe mehe pojad Kaananimaalt. Ja vaata, noorim on praegu meie isa juures, aga üht ei ole enam olemas.”

Vietnamita

Ðáp rằng: Kẻ tôi tớ chúa có mười hai anh em, con của một cha, nguyên xứ Ca-na-an; nầy một người đã đi mất biệt, còn người út hiện bây giờ hãy ở tại nhà cùng cha chúng tôi.

Última actualización: 2012-05-06
Frecuencia de uso: 1

Obtenga una traducción de calidad con contribuciones humanas

Ayude a valorar búsquedas similares:

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:

Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo