Preguntar a Google

Usted buscó: körülmetélkedésül (Húngaro - Vietnamita)

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Húngaro

Vietnamita

Información

Húngaro

Ha tehát a körülmetéletlen pogány megtartja a törvénynek parancsolatait, az õ körülmetéletlensége nem körülmetélkedésül tulajdoníttatik-é néki?

Vietnamita

Vậy nếu kẻ chưa chịu cắt bì giữ các điều răn của luật pháp thì sự chưa chịu cắt bì đó há chẳng cầm như đã chịu sao?

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

(Mert a ki erõs volt Péterben a körülmetélkedés apostolságára, bennem is erõs volt a pogányok között).

Vietnamita

vì Ðấng đã cảm động trong Phi -e-rơ để sai người làm sứ đồ cho những kẻ chịu cắt bì, cũng cảm động trong tôi để sai tôi làm sứ đồ cho dân ngoại,

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

A hol nincs többé görög és zsidó: körülmetélkedés és körülmetélkedetlenség, idegen, scithiai, szolga, szabad, hanem minden és mindenekben Krisztus.

Vietnamita

Tại đây không còn phân biệt người Gờ-réc hoặc người Giu-đa, người chịu cắt bì hoặc người không chịu cắt bì, người dã man hoặc người Sy-the, người tôi mọi hoặc người tự chủ; nhưng Ðấng Christ là mọi sự và trong mọi sự.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

A kik testre szépek szeretnének lenni, azok kényszerítenek titeket a körülmetélkedésre; csak azért, hogy a Krisztus keresztjéért ne üldöztessenek.

Vietnamita

Hết thảy những kẻ muốn cho mình đẹp lòng người theo phần xác, ép anh em chịu cắt bì, hầu cho họ khỏi vì thập tự giá của Ðấng Christ mà bị bắt bớ đó thôi.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

A körülmetélkedés semmi, a körülmetéletlenség is semmi; hanem Isten parancsolatainak megtartása.

Vietnamita

Chịu cắt bì chẳng hề gì, không chịu cắt bì cũng chẳng hề gì; sự quan hệ là giữ các điều răn của Ðức Chúa Trời.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Azért Mózes adta néktek a körülmetélkedést (nem mintha Mózestõl való volna, hanem az atyáktól): és szombaton körülmetélitek az embert.

Vietnamita

Môi-se đã truyền phép cắt bì cho các ngươi (phép đó không phải bởi Môi-se, nhưng bởi tổ tông), và các ngươi làm phép cắt bì cho người đờn ông trong ngày Sa-bát!

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

De még a velem levõ Titus sem kényszeríttetett a körülmetélkedésre, noha görög vala,

Vietnamita

Dầu Tít, kẻ cùng đi với tôi, là người Gờ-réc, cũng không bị ép phải cắt bì.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mert Krisztus Jézusban sem a körülmetélkedés nem ér semmit, sem a körülmetélkedetlenség, hanem a szeretet által munkálkodó hit.

Vietnamita

Vì trong Ðức Chúa Jêsus Christ, cái điều có giá trị, không phải tại chịu phép cắt bì hoặc không chịu phép cắt bì, nhưng tại đức tin hay làm ra bởi sự yêu thương vậy.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mert Krisztus Jézusban sem a körülmetélkedés, sem a körülmetéletlenség nem használ semmit, hanem az új teremtés.

Vietnamita

Vì điều yếu cần, chẳng phải sự chịu cắt bì, hay là sự chẳng chịu cắt bì, bèn là trở nên người mới.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mert használ ugyan a körülmetélkedés, ha a törvényt megtartod; de ha a törvényt áthágod, a te körülmetélkedésed körülmetéletlenséggé lett.

Vietnamita

Thật thế, nếu ngươi làm theo luật pháp, thì phép cắt bì có ích; còn nếu ngươi phạm luật pháp, thì dầu chịu cắt bì cũng như không.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mert mi vagyunk a körülmetélkedés, a kik lélekben szolgálunk az Istennek, és a Krisztus Jézusban dicsekedünk, és nem a testben bizakodunk:

Vietnamita

Vì, ấy chính chúng ta là kẻ chịu phép cắt bì thật, là kẻ cậy Ðức Thánh Linh Ðức Chúa Trời mà hầu việc Ðức Chúa Trời, khoe mình trong Ðấng Christ, và không để lòng tin cậy trong xác thịt bao giờ.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mert mielõtt némelyek oda jöttek Jakabtól, a pogányokkal együtt evett; mikor pedig oda jöttek, félrevonult és elkülönítette magát, félvén a körülmetélkedésbõl valóktól.

Vietnamita

Bởi trước lúc mấy kẻ của Gia-cơ sai đi chưa đến, thì người ăn chung với người ngoại; vừa khi họ đã đến thì người lui đứng riêng ra, bởi sợ những kẻ chịu phép cắt bì.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mert van sok engedetlen, hiába való beszédû és csaló, kiváltképen a körülmetélkedésbõl valók,

Vietnamita

Vả, có nhiều người nhứt là trong những người chịu cắt bì, chẳng chịu vâng phục, hay nói hư không và phỉnh dỗ, đáng phải bịt miệng họ đi.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mi tekintetben különb hát a zsidó? vagy micsoda haszna van a körülmetélkedésnek?

Vietnamita

Vậy thì, sự trổi hơn của người Giu-đa là thể nào, hay là phép cắt bì có ích gì chăng?

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

Mondom pedig, hogy Jézus Krisztus szolgája lett a körülmetélkedésnek az Isten igazságáért, hogy megerõsítse az atyák ígéreteit;

Vietnamita

Vả, tôi nói rằng Ðức Chúa Jêsus Christ đã làm chức vụ mình nơi người chịu cắt bì, đặng tỏ bày sự thành tín của Ðức Chúa Trời, và làm quả quyết lời hứa cùng các tổ phụ chúng ta,

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

a körülmetélkedés jegyét körülmetéletlenségében [tanusított] hite igazságának pecsétjéül nyerte: hogy atyja legyen mindazoknak, a kik körülmetéletlen létökre hisznek, hogy azoknak is tulajdoníttassék az igazság;

Vietnamita

Vậy, người đã nhận lấy dấu cắt bì, như dấu ấn của sự công bình mà người đã được bởi đức tin, khi chưa chịu cắt bì; hầu cho làm cha hết thảy những kẻ tin mà không chịu cắt bì, đặng họ được kể là công bình,

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

nakokáért emlékezzetek meg arról, hogy egykor ti a testben pogányok, kiket körülmetéletlenségnek nevez vala amaz úgynevezett [s] a testen kézzel megcsinált körülmetélkedés,

Vietnamita

Vậy, anh em, theo xác thịt là người ngoại, bị những kẻ xưng mình là người chịu cắt bì bởi tay người ta, gọi anh em mà người không chịu cắt bì, hãy nhớ lại lúc trước,

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

nem az a zsidó, a ki belsõképen az; és a szívnek lélekben, nem betû szerint való körülmetélése [az igazi körülmetélkedés;] a melynek dícsérete nem emberektõl, hanem Istentõl van.

Vietnamita

nhưng bề trong là người Giu-đa mới là người Giu-đa, phép cắt bì bởi trong lòng, làm theo cách thiêng liêng, không theo chữ nghĩa, mới là phép cắt bì thật. Một người Giu-đa như vậy được khen ngợi, chẳng phải bởi loài người, bèn là bởi Ðức Chúa Trời.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

És a természettõl fogva körülmetéletlen ember, ha a törvényt megtartja, megítél téged, a ki a betû és körülmetélkedés mellett is a törvényeknek megrontója vagy.

Vietnamita

Kẻ vốn không chịu cắt bì, mà làm trọn luật pháp sẽ đoán xét ngươi, là kẻ dẫu có chữ của luật pháp và phép cắt bì, lại phạm luật pháp.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Húngaro

És békét hagya néki. Akkor monda: Vérjegyes a körûlmetélkedésért.

Vietnamita

Ðức Giê-hô-va tha chồng; nàng bèn nói rằng: Huyết lang! là vì cớ phép cắt bì.

Última actualización: 2012-05-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Obtenga una traducción de calidad con
4,401,923,520 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo