Usted buscó: thêm từ khóa trực tiếp (Inglés - Vietnamita)

Traducción automática

Aprendiendo a traducir con los ejemplos de traducciones humanas.

English

Vietnamese

Información

English

thêm từ khóa trực tiếp

Vietnamese

 

De: Traducción automática
Sugiera una traducción mejor
Calidad:

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Inglés

Vietnamita

Información

Inglés

trực tiếp

Vietnamita

tiếp theo

Última actualización: 2022-12-21
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

phân bổ trực tiếp

Vietnamita

direct allocation

Última actualización: 2015-01-22
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

kết chuyển chi phí tập hợp trực tiếp

Vietnamita

post direct cost

Última actualización: 2015-01-22
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

lưu chuyển tiền mặt ( đường trực tiếp)

Vietnamita

cash flow (direct method)

Última actualización: 2015-01-22
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ (pp trực tiếp)

Vietnamita

cash flow statement

Última actualización: 2015-01-22
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

số tiền thanh toán được thanh toán trực tiếp tại quầy thu ngân của bên bán hoặc được chuyển vào tài khoản của bên bán theo tài khoản:

Vietnamita

payment shall be directly made at the counter of the seller, or transfered to bank account of the seller:

Última actualización: 2019-03-13
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

trong trường hợp thanh toán bằng tiền mặt, việc thanh toán phải được thực hiện trực tiếp với thủ quỹ của bên bán hoặc với người đại diện được bên bán uỷ quyền bằng giấy giới thiệu chính thức để nhận một khoản thanh toán cụ thể.

Vietnamita

in case of payment by cash, such payment shall be directly made with cashier of the seller or representative authorized by the seller via letter for formal introduction, in order to receive a specific payment.

Última actualización: 2019-03-13
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

• không thể duy trì tình trạng thường trú có điều kiện tại hoa kỳ thông qua yêu cầu gặp mặt trực tiếp hoặc tình trạng thường trú nhận được duy trì hoặc bảo hộ thông qua nộp giấy phép tái nhập cảnh cho sở nhập tịch di trú hoa kỳ;

Vietnamita

• failure to preserve clpr status in the u.s. through meeting the physical presence requirement or having preserved/protected clpr status by having applied for and be issued a re-entry permit by the uscis;

Última actualización: 2019-03-16
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

thời hạn nộp hồ sơ trực tiếp là 07 ngày kể từ ngày thông báo (hồ sơ nộp theo đường bưu điện được tính theo dấu bưu điện, với điều kiện bidv ban mê phải nhận được trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày thông báo).

Vietnamita

the time-limit for direct submitting is 07 days starting from the date of notice (the date which the files were submitted via mailing is attested by date on postmark, provided that they were submitted to bidv ban me within 09 days starting from the date of notice).

Última actualización: 2019-02-28
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: Anónimo

Inglés

“trường hợp bất khả kháng” là sự kiện xảy ra khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên, có ảnh hưởng, tác động trực tiếp đến việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên như động đất,sóng thần, cháy nổ, chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh, đình công, bạo loạn, sự thiếu hụt nhân lực, nguyên vật liệu, phương tiện vận chuyển nhà cung ứng đến bên bán, thay đổi chính sách giá của nhà sản xuất, chính sách thuế của chính phủ... và các thảm họa khác được coi là sự kiện bất khả kháng, hoặc sự thay đổi về chính sách, đường lối, pháp luật dẫn đến sự ngăn cấm, cản trở, hạn chế của cơ quan có thẩm quyền của việt nam đối với hoạt động, kinh doanh của mỗi bên.

Vietnamita

“case of force majeure” is objective and unprejudiced and is out of control by both parties. it causes direct impact on rights and obligations of the both parties through earthquake, tidal wave, explosion, war, strike, shortage of human resource or material, transport vehicle of the supplier, change of price policy by the manufacturer, tax policy by the government, etc. and other types of natural disaster which is considered as case of force majeure, or change of policy, lines and policies and law that causes obstruction by agencies or competent authorities in vietnam against business operation by both parties.

Última actualización: 2019-03-13
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: Anónimo

Obtenga una traducción de calidad con
7,749,279,553 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo