Usted buscó: viện trưởng viện kinh tế việt nam (Vietnamita - Inglés)

Traducción automática

Aprendiendo a traducir con los ejemplos de traducciones humanas.

Vietnamese

English

Información

Vietnamese

viện trưởng viện kinh tế việt nam

English

 

De: Traducción automática
Sugiera una traducción mejor
Calidad:

Contribuciones humanas

De traductores profesionales, empresas, páginas web y repositorios de traducción de libre uso.

Añadir una traducción

Vietnamita

Inglés

Información

Vietnamita

nền kinh tế việt nam

Inglés

vietnamese economy

Última actualización: 2015-01-22
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Vietnamita

tôi là bác sĩ ariza, viện trưởng viện này.

Inglés

i'm dr. ariza, director of clinical services.

Última actualización: 2016-10-27
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Vietnamita

hôm nay tôi đã quyết định từ bỏ chức vụ, một viện trưởng viện công nghệ sinh học.

Inglés

today i decided to resign from my position as head of the biotechnology institute.

Última actualización: 2016-10-27
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Vietnamita

theo ý kiến của anh, ảnh hưởng rõ ràng nhất của sự phát triển kinh tế nhanh chóng đã ảnh hưởng đến nguồn nước ở việt nam là gì?

Inglés

in your opinion, what is the most obvious influence that rapid economic development has left on water sources in vietnam?

Última actualización: 2017-06-10
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Vietnamita

thị trưởng macri đã nói lên tình cảm đặc biệt của người dân argentina dành cho nhân dân việt nam đồng thời bày tỏ sự ngưỡng mộ đối với cuộc đấu tranh trong quá khứ vì nền độc lập dân tộc và những thành tựu phát triển kinh tế xã hội hiện tại của việt nam.

Inglés

mayor macri expressed the argentinean people's special sentiments towards the vietnamese people and admiration for vietnam's past struggles for national independence and its current social and economic development achievements.

Última actualización: 2012-10-04
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Vietnamita

“với trách nhiệm của một cơ sở giáo dục đại học, hutech luôn nỗ lực đầu tư tốt nhất để thực hiện sứ mệnh cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho nền kinh tế việt nam và khu vực giai đoạn hội nhập.

Inglés

“ with regard to the responsibility of a university, hutech always puts the best effort to the investment in order to carry out the mission which is to provide the regional and vietnamese economy with highly quality human resource in the stage of integration.

Última actualización: 2017-06-19
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Vietnamita

kinh tế việt nam tăng trưởng ở mức 6,4% trong quý ba năm 2016, tốc độ nhanh nhất kể từ quý tư năm 2015 nhưng thấp hơn mức 6,87% so với cùng kỳ năm ngoái.

Inglés

it was seen an 6.4% growth in vietnamese economy in q3 of 2016, the fastest pace since q4 of 2015 but lowering than 6.87% compared to the same period last year.

Última actualización: 2017-07-17
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Vietnamita

theo thông tin từ nazir afzal, người từng làm viện trưởng viện kiểm sát tại thành phổ nằm ở vùng tây bắc nước anh năm 2015, nhiều người libya xa xứ sống tụ họp với nhau ở thành phố manchester, tạo thành một trong những cộng đồng người libya lớn nhất bên ngoài lãnh thổ libya.

Inglés

many libyan expatriates are clustered in manchester, creating one of the largest libyan communities outside libya, according to nazir afzal, who until 2015 was the chief prosecutor for northwest england, based in the city.

Última actualización: 2017-05-30
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Vietnamita

cuộc thi marathon quốc tế; cuộc thi vng ironman 70.3 việt nam; giải cầu lông quốc tế việt nam international kawasaki; sự kiện thể thao Đường chạy sắc màu;...

Inglés

international marathon competitions; vietnam vng ironman 70.3 competition; vietnam international series in badminton, international kawasaki; colored road; etc.

Última actualización: 2019-04-17
Frecuencia de uso: 2
Calidad:

Vietnamita

* trần văn thọ chủ biên (2000), "kinh tế việt nam 1955 - 2000: tính toán mới, phân tích mới", nhà xuất bản thống kê, hà nội, tháng 12.

Inglés

* trần văn thọ chủ biên (2000), "kinh tế việt nam 1955 - 2000: tính toán mới, phân tích mới", nhà xuất bản thống kê, hà nội, tháng 12.

Última actualización: 2016-03-03
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Advertencia: contiene formato HTML invisible

Vietnamita

8. Đây là kết quả đáng kích lệ trong bối cảnh nền kinh tế eu suy giảm nghiêm trọng do ảnh hưởng của dịch covid 9. thị trường thương mại điện tử của việt nam đã tăng 18 % vào năm ngoái , lên 11.8 tỷ đô la . 10. năm 2020 , mặc dù bị ảnh hưởng của đại dịch covid , lợi nhuận sau thuế của lĩnh vực ngân hàng vẫn tăng 16 %

Inglés

8. this is an encouraging result in the context of the eu economy's severe decline due to the impact of covid 9. vietnam's e-commerce market grew 18 percent last year to $11.8 billion. 10. in 2020, despite the impact of the covid pandemic, the banking sector's after-tax profit still increased by 16%.

Última actualización: 2021-12-25
Frecuencia de uso: 1
Calidad:

Referencia: Anónimo

Obtenga una traducción de calidad con
7,761,771,378 contribuciones humanas

Usuarios que están solicitando ayuda en este momento:



Utilizamos cookies para mejorar nuestros servicios. Al continuar navegando está aceptando su uso. Más información. De acuerdo