Demander à Google

Vous avez cherché: quỹ đất công (Vietnamien - Anglais)

Contributions humaines

Réalisées par des traducteurs professionnels, des entreprises, des pages web ou traductions disponibles gratuitement.

Ajouter une traduction

Vietnamien

Anglais

Infos

Vietnamien

quỹ đất

Anglais

public land fund

Dernière mise à jour : 2020-07-06
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Anonyme

Vietnamien

Đất công nghiệp

Anglais

Industrial land

Dernière mise à jour : 2019-03-16
Fréquence d'utilisation : 2
Qualité :

Référence: Anonyme

Vietnamien

Khối lượng đất công trình xây dựng

Anglais

Earth volume, construction

Dernière mise à jour : 2015-01-28
Fréquence d'utilisation : 2
Qualité :

Référence: Anonyme

Vietnamien

Mấy bức ảnh đó được chụp từ đất công.

Anglais

Those pictures were taken from public property.

Dernière mise à jour : 2016-10-27
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Anonyme

Vietnamien

+ Diện tích đất công trình công cộng bình quân:

Anglais

+ On average, the area of land used for public works:

Dernière mise à jour : 2019-03-16
Fréquence d'utilisation : 2
Qualité :

Référence: Anonyme

Vietnamien

Nghĩa là các anh đây phải có giấy phép sử dụng súng trường theo luật mới được sử dụng ở đất công.

Anglais

Which means all you boys have long-gun permits, as required by law, to be packing these things on public land.

Dernière mise à jour : 2016-10-27
Fréquence d'utilisation : 1
Qualité :

Référence: Anonyme

Vietnamien

44,57m2, nông thôn 220,66m2) đã vượt định mức của Đô thị loại I, nhưng do nhu cầu phát triển nên việc khai thác quỹ đất, bố trí tái định cư còn tiếp tục triển khai.

Anglais

44.57 m2, and in rural area: 220.66 m2) has exceeded the norm for the second-class Urban Area, but the land allocation and resettlement are still being employed due to the demand on development.

Dernière mise à jour : 2019-03-16
Fréquence d'utilisation : 2
Qualité :

Référence: Anonyme

Vietnamien

- Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển đô thị, quy hoạch các ngành chưa có sự phối hợp đồng bộ, nhiều quy hoạch chi tiết nhỏ lẻ dễ dẫn đến mất cân đối trong việc sử dụng đất, nhất là tỷ lệ đất trong khu dân dụng (đất ở, đất cây xanh, đất giao thông, đất công trình công cộng).

Anglais

- The authorities do not have a comprehensive cooperation on the planning for land use. Some of them are made for a small scale which causes the planning for land use to be imbalanced, especially the ratio of land use in civil area (such as residential land, land for public works).

Dernière mise à jour : 2019-03-16
Fréquence d'utilisation : 2
Qualité :

Référence: Anonyme

Obtenez une traduction de meilleure qualité grâce aux
4,401,923,520 contributions humaines

Les utilisateurs demandent maintenant de l'aide :



Nous utilisons des cookies pour améliorer votre expérience utilisateur sur notre site. En poursuivant votre navigation, vous déclarez accepter leur utilisation. En savoir plus. OK