Hai cercato la traduzione di sangers da Afrikaans a Vietnamita

Traduzione automatica

Imparare a tradurre dagli esempi di traduzione forniti da contributi umani.

Afrikaans

Vietnamese

Informazioni

Afrikaans

sangers

Vietnamese

 

Da: Traduzione automatica
Suggerisci una traduzione migliore
Qualità:

Contributi umani

Da traduttori professionisti, imprese, pagine web e archivi di traduzione disponibili gratuitamente al pubblico.

Aggiungi una traduzione

Afrikaans

Vietnamita

Informazioni

Afrikaans

die sangers: die kinders van asaf, honderd agt en twintig.

Vietnamita

những người ca hát: họ a-sáp, một trăm hai mươi tám.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en die sangers heman, asaf en etan om met kopersimbale musiek te maak;

Vietnamita

những người hát xướng, là hê-man, a-sáp, và Ê-than, dùng những chập chỏa đồng, đặng vang dầy lên;

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

vooraan gaan die sangers, daaragter die snaarspelers, tussen jongmeisies in wat die tamboeryn slaan.

Vietnamita

hỡi những kẻ nguyên do nơi y-sơ-ra-ên mà ra, trong các hội hãy chúc tụng Ðức chúa trời, là chúa.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en van die sangers: Éljasib; en van die poortwagters: sallum en telem en uri.

Vietnamita

trong các người ca hát có Ê-li-a-síp; trong những người giữ cửa có sa-lum, tê-lem, và u-ri.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en toe die muur gebou was, het ek die deure ingesit, en die poortwagters en die sangers en die leviete is aangestel.

Vietnamita

khi vách thành đã xây xong, và tôi đã tra các cánh cửa, lập những người giữ cửa, kẻ ca hát, và người lê-vi trong chức việc của họ,

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

so het dan die priesters en die leviete en die poortwagters en die sangers en van die volk en die tempelbediendes en die hele israel in hulle stede gaan woon.

Vietnamita

Ấy vậy, những thầy tế lễ, người lê-vi, kẻ giữ cửa, kẻ ca hát, mấy người trong dân, và người nê-thi-nim, cùng cả y-sơ-ra-ên, đều ở trong các thành của mình. khi tháng bảy đến, thì dân y-sơ-ra-ên đều ở trong các thành của mình.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en uit bet-gilgal en uit die buiteveld van geba en asmáwet, want die sangers het vir hulle dorpe rondom jerusalem gebou.

Vietnamita

lại từ bết-ghinh-ganh, từ đồng bằng ghê-ba và Ách-ma-vết; vì những người ca hát đã xây cho mình các làng ở chung quanh thành giê-ru-sa-lem.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en maäséja en semája en eleásar en ussi en jóhanan en malkía en elam en eser. en die sangers het hulle laat hoor, en jisrágja was die leier.

Vietnamita

lại có ma-a-sê-gia, sê-ma-gia, Ê-lê-a-xa, u-xi, giô-ha-nan, manh-ki-gia, Ê-lam, và Ê-xe. những kẻ ca hát tiếng lớn, có dít-ra-bia dẫn dắt.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

behalwe hulle slawe en hulle slavinne; dié was sewe duisend drie honderd sewe en dertig. en hulle het twee honderd sangers en sangeresse gehad.

Vietnamita

chẳng kể những tôi trai tớ gái; số chúng nó là bảy ngàn ba trăm ba mươi bảy. cũng có hai trăm người nam nữ ca hát theo cùng họ nữa.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

behalwe hulle slawe en hulle slavinne; dié was sewe duisend drie honderd sewe en dertig. en hulle het twee honderd vyf en veertig sangers en sangeresse gehad.

Vietnamita

không kể những tôi trai tớ gái của dân, số được bảy ngàn ba trăm ba mơi bảy người; cũng có hai trăm bốn mươi lăm kẻ hát, nam và nữ.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en die stem van siterspelers en sangers en fluitspelers en basuinblasers sal nooit meer in jou gehoor word nie, en geen kunstenaar van enige kuns sal ooit weer in jou gevind word nie, en die geluid van die meul sal nooit meer in jou gehoor word nie.

Vietnamita

không ai còn nghe thấy nơi ngươi những tiếng kẻ khảy đờn cầm, kẻ đánh nhạc, kẻ thổi sáo và thổi kèn nữa. Ở đó cũng sẽ không thấy có thợ nào nữa, dầu nghề gì mặc lòng, và tiếng cối xay cũng không nghe nữa.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en dawid het aan die owerstes van die leviete gesê om hulle broers, die sangers, op te stel met musiekinstrumente, harpe en siters en simbale, om hulle te laat hoor deur die stem met blydskap te verhef.

Vietnamita

Ða-vít truyền cho các trưởng tộc người lê-vi; hãy cắt trong anh em họ những người hát xướng, cầm các thứ nhạc khí, ống quyển, đờn cầm, chập chỏa để cất tiếng vui mừng vang rền lên.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

en ons maak julle bekend dat wat betref al die priesters en leviete, sangers, poortwagters, tempelbediendes of dienaars van hierdie huis van god, niemand gemagtig is om hulle belasting, opbrings of tol op te lê nie.

Vietnamita

lại, ta truyền cho các ngươi biết rằng chẳng được phép thâu thuế hay là tiền mãi lộ nơi thầy tế lễ, người lê-vi, kẻ ca hát, người giữ cửa, người nê-thi-nim, hay là nơi những tôi tớ đền thờ của Ðức chúa trời.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

ek het vir my ook silwer en goud versamel, en 'n eiendom van konings en provinsies; ek het vir my sangers en sangeresse verskaf en die genoeëns van die mensekinders: lieflinge in menigte.

Vietnamita

ta cũng thâu chứa bạc vàng, và những vật báu của các vua, các tỉnh. ta lo sắm cho mình những con hát trai và gái, cùng sự khoái lạc của con trai loài người, tức là nhiều vợ và hầu.

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Afrikaans

ek is vandag tagtig jaar oud. kan ek tussen goed en kwaad onderskei? of sal u dienaar kan proe wat ek eet en wat ek drink? of sal ek nog kan aanhoor die stem van die sangers en die sangeresse? waarom sal u dienaar my heer die koning dan nog tot 'n las wees?

Vietnamita

ngày nay tôi được tám mươi tuổi, há còn có thế phân biệt điều tốt và điều xấu ư? kẻ tôi tớ vua cũng chẳng nếm được mùi của vật mình ăn và uống. há lại có thể vui nghe người nam nữ ca xướng sao? kẻ tôi tớ vua sẽ làm bận vua chúa tôi mà làm chi?

Ultimo aggiornamento 2012-05-05
Frequenza di utilizzo: 1
Qualità:

Ottieni una traduzione migliore grazie a
7,777,061,799 contributi umani

Ci sono utenti che chiedono aiuto:



I cookie ci aiutano a fornire i nostri servizi. Utilizzando tali servizi, accetti l'utilizzo dei cookie da parte nostra. Maggiori informazioni. OK