検索ワード: glasnike (クロアチア語 - ベトナム語)

コンピュータによる翻訳

人が翻訳した例文から、翻訳方法を学びます。

Croatian

Vietnamese

情報

Croatian

glasnike

Vietnamese

 

から: 機械翻訳
よりよい翻訳の提案
品質:

人による翻訳

プロの翻訳者、企業、ウェブページから自由に利用できる翻訳レポジトリまで。

翻訳の追加

クロアチア語

ベトナム語

情報

クロアチア語

jiftah nanovo pošalje glasnike kralju amonaca

ベトナム語

giép-thê lại sai sứ giả đến cùng vua dân am-môn nói rằng:

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

vjetrove uzimaš za glasnike, a žarki oganj za slugu svojega.

ベトナム語

ngài dùng gió làm sứ ngài, ngọn lửa làm tôi tớ ngài.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

sad izrael posla glasnike sihonu, amorejskome kralju, s porukom:

ベトナム語

vả, y-sơ-ra-ên sai sứ giả đến si-hôn, vua dân a-mô-rít, đặng nói rằng:

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

tada sam iz pustinje kedmot uputio glasnike kralju hešbonskom sihonu s miroljubivim rijeèima:

ベトナム語

bấy giờ, từ đồng vắng kê-đê-mốt, ta sai sứ giả đến si-hôn, vua hết-bôn, lấy lời hòa hảo đặng nói cùng người rằng:

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

i posla glasnike pred sobom. oni odoše i uðoše u neko samarijansko selo da mu priprave mjesto.

ベトナム語

ngài sai kẻ đem tin đi trước mình. họ ra đi, vào một làng của người sa-ma-ri, để sửa soạn nhà trọ cho ngài;

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

kad je Šaul poslao glasnike da uhvate davida, ona im reèe: "bolestan je."

ベトナム語

khi sau-lơ sai người đến bắt Ða-vít, thì nàng nói rằng: chàng đau.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

クロアチア語

ne opravda li se slièno, djelima, i rahaba bludnica kad primi glasnike i drugim ih putom izvede?

ベトナム語

Ðồng một thể ấy, kỵ nữ ra-háp tiếp rước các sứ giả và khiến họ noi đường khác mà đi, người há chẳng phải cậy việc làm mà được xưng công bình sao?

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

hadadezer posla glasnike i sabra aramejce što su s one strane rijeke. ovi doðoše u helam pod vodstvom Šobaka, vojvode hadadezerove vojske.

ベトナム語

ha-đa-rê-xe sai chiêu dân sy-ri ở bên kia sông; chúng nó đến hê-lam, có sô-bác làm tổng binh của ha-đa-rê-xe, quản suất.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

ali Šaul vrati glasnike natrag da vide davida i zapovjedi im: "donesite ga k meni u postelji da ga ubijem!"

ベトナム語

sau-lơ lại sai người đến thăm Ða-vít, mà truyền chúng rằng: hãy đem hắn ở trên giường đến cùng ta, hầu cho ta giết hắn đi.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

クロアチア語

jahve, bog njihovih otaca, slao je k njima zarana svoje glasnike, slao ih svejednako, jer mu bijaše žao svojega naroda i svojega prebivališta.

ベトナム語

giê-hô-va Ðức chúa trời của tổ phụ chúng, vì có lòng thương xót dân sự và đền của ngài; nên hằng sai sứ giả đến cùng chúng;

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

ali bludnicu rahabu, svu njenu obitelj i sve njihovo poštedi jošua. ona ostade meðu izraelcima sve do danas, jer je sakrila glasnike koje je poslao jošua da uhode jerihon.

ベトナム語

vậy, giô-suê bảo tồn sự sống của ra-háp là kỵ nữ, luôn nội nhà của cha nàng, và mọi vật chi thuộc về nàng; nàng ở giữa y-sơ-ra-ên cho đến ngày nay, vì nàng có giấu sử giả mà giô-suê đã sai do thám giê-ri-cô.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

kad su to javili Šaulu, on posla druge glasnike, ali i oni padoše u proroèki zanos. potom Šaul posla i treæe glasnike, ali i oni padoše u proroèki zanos.

ベトナム語

người ta cho sau-lơ hay, người bèn sai những người khác; họ cũng nói tiên tri như các kẻ khác. sau-lơ lại sai người đi lần thứ ba, đến phiên họ cũng nói tiên tri.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

クロアチア語

iz kadeša pošalje mojsije glasnike: "kralju edoma. ovako veli tvoj brat izrael: 'ti znaš sve jade koji su nas snašli.

ベトナム語

Ðoạn, từ ca-đe, môi-se sai sứ giả đi đến vua Ê-đôm đặng nói rằng: y-sơ-ra-ên, là em vua, có nói như vầy: vua biết các sự tai nạn đã xảy đến cho chúng tôi,

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

クロアチア語

nato david posla glasnike k jabešanima u gileadu i poruèi im: "budite blagoslovljeni od jahve što ste izvršili to djelo ljubavi prema svome gospodaru Šaulu i što ste ga pokopali!

ベトナム語

Ða-vít bèn sai sứ đến cùng dân sự gia-be trong ga-la-át, mà nói rằng: nguyện Ðức giê-hô-va ban phước cho các ngươi, vì các ngươi đã có lòng nhơn từ đối cùng sau-lơ, chúa các ngươi, mà chôn người!

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

クロアチア語

a ženi nabalovoj, abigajili, javio jedan od nabalovih slugu ovo: "eto, david je poslao iz pustinje glasnike da pozdrave našega gospodara, a on ih potjerao.

ベトナム語

có một đứa đầy tớ báo tin cho a-bi-ga-in, vợ của na-banh, rằng: Ða-vít có sai những sứ giả từ đồng vắng đến chào chủ chúng tôi, nhưng na-banh ở gắt góng cùng họ.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

クロアチア語

a izraelski kralj joaš odvrati judejskom kralju amasji: "libanonski je trn jedanput poslao glasnike k libanonskom cedru i poruèio: 'daj kæer mome sinu za ženu', ali su divlje zvijeri libanonske prošle i trn izgazile.

ベトナム語

giô-ách, vua y-sơ-ra-ên, sai sứ đến a-ma-xia, vua giu-đa, mà nói rằng: cây gai ở li-ban có sai đến nói với cây bá hương ở li-ban rằng: hãy gả con gái ngươi cho con trai ta làm vợ. song có một con thú đồng ở li-ban đi ngang qua, giày đạp cây gai đi.

最終更新: 2012-05-06
使用頻度: 1
品質:

警告:見えない HTML フォーマットが含まれています

人による翻訳を得て
7,793,904,330 より良い訳文を手にいれましょう

ユーザーが協力を求めています。



ユーザー体験を向上させるために Cookie を使用しています。弊社サイトを引き続きご利用いただくことで、Cookie の使用に同意していただくことになります。 詳細。 OK