Vraag Google

Je was op zoek naar: fortuitous (Engels - Vietnamees)

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Engels

Vietnamees

Info

Engels

Fortuitous

Vietnamees

Tình cờ, ngẫu nhiên.

Laatste Update: 2015-01-22
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Engels

Fortuitous

Vietnamees

Hạnh phúc

Laatste Update: 2012-06-24
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

Was this visit fortuitous?

Vietnamees

- Có phải chuyến thăm này chỉ tình cờ?

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

What fortuitous circumstance be this?

Vietnamees

Chuy#7879;n n#224;y th#7853;t ng#7851;u nhi#234;n?

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

It takes a fortuitous bounce.

Vietnamees

Xông lên, Alex!

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

A fortuitous turn of events indeed.

Vietnamees

Mọi chuyện cuối cùng cũng giải quyết xong.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

You know, this could be rather fortuitous.

Vietnamees

Cô biết ko, việc này tốt hơn nên là sự tình cờ.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

This is fortuitous. That means "lucky."

Vietnamees

Tình cờ, có nghĩa Ià may mắn.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia
Waarschuwing: Bevat onzichtbare HTML-opmaak

Engels

Well, I must say your timing couldn't be more fortuitous.

Vietnamees

Tôi phải nói cậu căn giờ không thể tình cờ hơn được.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

– A fortuitous turn of events brought Django and myself together.

Vietnamees

Một loạt những sự kiện tình cờ đã đưa Django và tôi lại với nhau.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

Many think that a funeral, is a fortuitous event, without any rules.

Vietnamees

Nhiều người cho rằng tang lễ... là 1 sự kiện bất ngờ, không có luật lệ gì cả.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

And though your timing was a function of my gambit, it was nevertheless fortuitous.

Vietnamees

Và tưởng rằng thời gian của các ngươi là một phần trong bước đầu của ta, đó lại là một sự ngẫu nhiên.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

The later 20th century saw the fortuitous and simultaneous rise of two synergistic political and psychological sciences.

Vietnamees

Vào cuối thế kỷ 20... một sự ngẫu nhiên cùng 1 lúc nổi dậy 2 phong trào... chính trị liên hợp và khoa học tâm lý.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

Okay my native land is the jungle I visited America but my visit was not fortuitous to me but the implication is that it was to somebody else.

Vietnamees

Được rồi, vậy thì đất mẹ tôi là rừng rậm... ..tôi đến thăm nước Mĩ, nhưng chuyến thăm không hề ngẫu nhiên... và với hàm ý là đó là một ai đó khác.

Laatste Update: 2016-10-27
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Engels

Postponement of the Banquet Function by the Engager due to force majeure or Acts of God but not limited to earthquake, other natural calamities, fire, strike, riots, coup d’etat, major power shortages or electrical power shutdowns which may be imposed by the Government and occurring during the day of the function, severe water shortage leading to water rationing, or such other fortuitous events beyond the control of or not attributed to the fault or negligence of the Hotel or the Engager, shall be allowed by the Hotel provided that the notice of postponement for the above reasons is given at least twenty- four (24) hours prior to the commencement of the event.

Vietnamees

Trường hợp Khách hàng tạm hoãn tổ chức hội nghị do nguyên nhân Thiên tai hoặc trường hợp bất khả kháng, nhưng không giới hạn bởi những sự kiện như động đất, tai ương, hỏa hoạn, đình công, bạo loạn, đảo chính, mất điện hoặc sự cố về điện lưới dẫn đến thiếu nguồn nước, hoặc những tai nạn xảy ra bất ngờ nằm ngoài kiểm soát hoặc không phải do lỗi lầm hoặc sự bất cẩn từ phía Khách sạn hoặc Khách hàng, thì Khách sạn sẽ cho phép việc tạm hoãn trên với điều kiện Khách hàng gửi thông báo về sự việc tạm hoãn vì lý do nêu trên ít nhất là hai mươi tư (24) giờ trước thời điểm bắt đầu hội nghị.

Laatste Update: 2019-06-29
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Krijg een betere vertaling met
4,401,923,520 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK