Je was op zoek naar: innocente (Italiaans - Vietnamees)

Computervertaling

Via de voorbeelden van menselijke vertaling trachten te leren vertalen.

Italian

Vietnamese

Info

Italian

innocente

Vietnamese

 

Van: Machinevertaling
Stel een betere vertaling voor
Kwaliteit:

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Italiaans

Vietnamees

Info

Italiaans

sono innocente? non lo so neppure io, detesto la mia vita

Vietnamees

dẫu tôi vô tội, tôi không kể đến mình tôi, tôi khinh bỉ mạng sống tôi.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

occhi alteri, lingua bugiarda, mani che versano sangue innocente

Vietnamees

con mắt kiêu ngạo, lưỡi dối trá, tay làm đổ huyết vô tội

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

si avventano contro la vita del giusto, e condannano il sangue innocente

Vietnamees

chúng nó hiệp nhau lại nghịch linh hồn người công bình, và định tội cho huyết vô tội.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

ecco, tutto ho preparato per il giudizio, son convinto che sarò dichiarato innocente

Vietnamees

kìa, ta đã bày tỏ việc cáo tụng ta, ta biết ta sẽ được xưng công bình.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

ma se la donna non si è contaminata ed è pura, sarà riconosciuta innocente e avrà figli

Vietnamees

còn nếu người nữ không bị ô uế, vẫn thanh sạch, thì nàng sẽ chẳng bị một điều hại nào, và sẽ sanh con.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

a coloro che assolvono per regali un colpevole e privano del suo diritto l'innocente

Vietnamees

vì hối lộ mà xưng kẻ có tội là công bình, và cướp lấy sự công bình của người nghĩa!

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

ricordalo: quale innocente è mai perito e quando mai furon distrutti gli uomini retti

Vietnamees

Ông hãy suy xét lại, nào bao giờ kẻ vô tội bị hư mất? Ðâu có người ngay thẳng lại bị trừ diệt?

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

la via dell'uomo criminale è tortuosa, ma l'innocente è retto nel suo agire

Vietnamees

con đường của kẻ gánh tội là quanh quẹo; còn công việc kẻ trong sạch vốn ngay thẳng.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

così tu toglierai da te il sangue innocente, perché avrai fatto ciò che è retto agli occhi del signore

Vietnamees

như vậy, ngươi làm điều ngay thẳng tại trước mặt Ðức giê-hô-va, và cất huyết vô tội khỏi giữa mình.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

l'occhio tuo non lo compianga; toglierai da israele il sangue innocente e così sarai felice

Vietnamees

mắt ngươi sẽ không thương xót nó; nhưng phải trừ huyết người vô tội khỏi y-sơ-ra-ên, thì ngươi sẽ được phước.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

perché non si sparga sangue innocente nel paese che il signore tuo dio ti dà in eredità e tu non ti renda colpevole del sangue versato

Vietnamees

hầu cho huyết vô tội không đổ ra giữa xứ mà giê-hô-va Ðức chúa trời ngươi ban cho ngươi làm sản nghiệp, và không có huyết trên mình ngươi.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

se poi si alza ed esce con il bastone, chi lo ha colpito sarà ritenuto innocente, ma dovrà pagare il riposo forzato e procurargli le cure

Vietnamees

nếu đứng dậy chống gậy đi ra ngoài được, người đánh đó sẽ được tha tội. nhưng chỉ phải đền tiền thiệt hại trong mấy ngày nghỉ và nuôi cho đến khi lành mạnh.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

e anche a causa del sangue innocente versato quando aveva riempito di sangue innocente gerusalemme; per questo il signore non volle placarsi

Vietnamees

lại cũng tại cớ huyết vô tội mà người đổ ra; vì người đã làm cho giê-ru-sa-lem đầy huyết vô tội, thì Ðức giê-hô-va không khứng tha thứ người.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

i tuoi occhi e il tuo cuore, invece, non badano che al tuo interesse, a spargere sangue innocente, a commettere violenza e angherie

Vietnamees

nhưng mắt và lòng ngươi chăm sự tham lam, đổ máu vô tội, và làm sự ức hiếp hung dữ.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

abimèlech, che non si era ancora accostato a lei, disse: «mio signore, vuoi far morire anche la gente innocente

Vietnamees

vả, vua a-bi-mê-léc chưa đến gần người đó, nên thưa rằng: lạy chúa, chúa há sẽ hủy diệt cả một dân công bình chăng?

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

poiché mi hanno abbandonato e hanno destinato ad altro questo luogo per sacrificarvi ad altri dei, che né essi né i loro padri né i re di giuda conoscevano. essi hanno riempito questo luogo di sangue innocente

Vietnamees

vì chúng nó đã lìa bỏ ta, đã làm chỗ nầy nên xa lạ, đã đốt hương ở đó cho các thần khác mà chúng nó, tổ phụ chúng nó, các vua giu-đa đều chưa từng biết, và vì chúng nó đã làm cho máu vô tội đầy nơi nầy.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

eppure protesti: io sono innocente, la sua ira è gia lontana da me. eccomi pronto a entrare in giudizio con te, perché hai detto: non ho peccato

Vietnamees

ngươi lại còn nói rằng: tôi vô tội, thật cơn giận của ngài lìa khỏi tôi! nầy, vì ngươi nói rằng: tôi không có tội, ừ, ta sẽ đoán xét ngươi.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

perché ricada su di voi tutto il sangue innocente versato sopra la terra, dal sangue del giusto abele fino al sangue di zaccaria, figlio di barachìa, che avete ucciso tra il santuario e l'altare

Vietnamees

hầu cho hết thảy máu vô tội bị tràn ra trên mặt đất, đổ về các ngươi, từ máu a-bên là người công bình cho đến máu xa-cha-ri là con của ba-ra-chi, mà các ngươi đã giết ở giữa khoảng đền thờ và bàn thờ.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

ma sappiate bene che, se voi mi ucciderete, attirerete sangue innocente su di voi, su questa città e sui suoi abitanti, perché il signore mi ha veramente inviato a voi per esporre ai vostri orecchi tutte queste cose»

Vietnamees

dầu vậy, khá biết rằng các ngươi giết ta, thì các ngươi cùng thành nầy và dân cư nó sẽ gánh lấy huyết vô tội. vì Ðức giê-hô-va thật đã sai ta đến cùng các ngươi, khiến ta nói mọi lời nầy vào tai các ngươi.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Italiaans

allora implorarono il signore e dissero: «signore, fà che noi non periamo a causa della vita di questo uomo e non imputarci il sangue innocente poiché tu, signore, agisci secondo il tuo volere»

Vietnamees

họ bèn kêu cầu Ðức giê-hô-va mà rằng: hỡi Ðức giê-hô-va, chúng tôi nài xin ngài, chúng tôi nài xin ngài chớ làm cho chúng tôi chết vì cớ mạng sống của người nầy, và chớ khiến máu vô tội đổ lại trên chúng tôi! hỡi Ðức giê-hô-va, vì chính ngài là Ðấng đã làm điều mình muốn.

Laatste Update: 2012-05-06
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Krijg een betere vertaling met
8,024,930,799 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK