Je was op zoek naar: holocaustum (Latijn - Vietnamees)

Menselijke bijdragen

Van professionele vertalers, bedrijven, webpagina's en gratis beschikbare vertaalbronnen.

Voeg een vertaling toe

Latijn

Vietnamees

Info

Latijn

holocaustum

Vietnamees

holocaust

Laatste Update: 2014-01-23
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

praeter holocaustum matutinum quod semper offerti

Vietnamees

các ngươi phải dâng các lễ vật nầy, ngoài của lễ thiêu buổi sớm mai, là một của lễ thiêu hằng hiến.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

unum pro delicto et alterum in holocaustum cum libamentis sui

Vietnamees

dâng con nầy dùng làm của lễ chuộc tội, con kia dùng làm của lễ thiêu, với của lễ chay. vậy, thầy tế lễ sẽ làm lễ chuộc tội cho người được sạch trước mặt Ðức giê-hô-va.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

qui mactatur pro expiatione praeter holocaustum sempiternum et liba eiu

Vietnamees

cũng phải dâng một con dê đực, để làm lễ chuộc tội cho mình.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

ait ergo saul adferte mihi holocaustum et pacifica et obtulit holocaustu

Vietnamees

bấy giờ, sau-lơ nói: hãy đem đến cho ta của lễ thiêu và của lễ thù ân; rồi người dâng của lễ thiêu.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

faciet agnum et sacrificium et oleum cata mane mane holocaustum sempiternu

Vietnamees

hết thảy những buổi mai, người ta sẽ sắm chiên con, của lễ chay, và dầu, làm của lễ thiêu mãi mãi.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

dixitque david haec est domus dei et hoc altare in holocaustum israhe

Vietnamees

Ða-vít bèn nói: Ấy đây là đền của giê-hô-va Ðức chúa trời, đây là bàn thờ về của lễ thiêu của y-sơ-ra-ên.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

dixit ad balac sta hic iuxta holocaustum tuum donec ego pergam obviu

Vietnamees

ba-la-am bèn nói cùng ba-lác rằng: hãy đứng đây gần của lễ thiêu của vua, còn tôi sẽ đi lại đó, đón Ðức giê-hô-va.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

hircus quoque offeretur domino pro peccatis in holocaustum sempiternum cum libamentis sui

Vietnamees

ngoại trừ của lễ thiêu hằng hiến và lễ quán cặp theo, cũng phải dâng cho Ðức giê-hô-va một con dê đực làm của lễ chuộc tội.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

cumque conplesset offerens holocaustum et pacifica benedixit populo in nomine domini exercituu

Vietnamees

khi Ða-vít đã dâng của lễ thiêu và các của lễ thù ân, thì người nhơn danh Ðức giê-hô-va vạn quân mà chúc phước cho dân sự;

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

haec sunt sacrificia quae offerre debetis agnos anniculos inmaculatos duos cotidie in holocaustum sempiternu

Vietnamees

vậy, ngươi phải nói cùng dân y-sơ-ra-ên rằng: nầy là của lễ dùng lửa đốt mà các ngươi sẽ dâng cho Ðức giê-hô-va: mỗi ngày, hai con chiên con đực giáp năm, không tì vít, làm của lễ thiêu hằng hiến.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

adolebuntque ea super altare in holocaustum lignis igne subposito in oblationem suavissimi odoris domin

Vietnamees

các con trai a-rôn sẽ xông mấy món đó nơi bàn thờ trên của lễ thiêu đã chất trên củi chụm lửa rồi; ấy là một của lễ dùng lửa dâng lên, có mùi thơm cho Ðức giê-hô-va.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

a primo die mensis septimi coeperunt offerre holocaustum domino porro templum dei fundatum necdum era

Vietnamees

từ ngày mồng một tháng bảy, chúng khởi dâng những của lễ thiêu cho Ðức giê-hô-va.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

et ad ipsos dices homo de domo israhel et de advenis qui peregrinantur apud vos qui obtulerit holocaustum sive victima

Vietnamees

vậy, ngươi hãy nói cùng dân y-sơ-ra-ên rằng: phàm người nào trong vòng dân y-sơ-ra-ên hay là kẻ khách kiều ngụ giữa họ, dâng một của lễ thiêu hay là một của lễ chi,

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

boves de armento in holocaustum duodecim arietes duodecim agni anniculi duodecim et libamenta eorum hirci duodecim pro peccat

Vietnamees

tổng cộng số bò đực về của lễ thiêu là mười hai con, với mười hai con chiên đực, mười hai con chiên con giáp năm cùng những của lễ chay cặp theo, và mười hai con dê đực dùng về của lễ chuộc tội.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

cecidit autem ignis domini et voravit holocaustum et ligna et lapides pulverem quoque et aquam quae erat in aquaeductu lamben

Vietnamees

lửa của Ðức giê-hô-va bèn giáng xuống, thiêu đốt của lễ thiêu, củi, đá, bụi, và rút nước trong mương.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

abiit itaque in gabaon ut immolaret ibi illud quippe erat excelsum maximum mille hostias in holocaustum obtulit salomon super altare illud in gabao

Vietnamees

vua đi đến ga-ba-ôn đặng dâng của lễ tại đó, vì nơi cao ấy là trọng nhất; trên bàn thờ đó sa-lô-môn dâng một ngàn con sinh làm của lễ thiêu.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

cui respondit mulier si dominus nos vellet occidere de manibus nostris holocaustum et libamenta non suscepisset nec ostendisset nobis haec omnia neque ea quae sunt ventura dixisse

Vietnamees

nhưng vợ đáp rằng: nếu Ðức giê-hô-va muốn giết chúng ta, lẽ nào ngài có nhậm của lễ thiêu và của lễ chay nơi tay ta, lại lẽ nào ngài đã cho chúng ta thấy các điều nầy, và cho ta nghe những lời mà chúng ta đã nghe ngày nay.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

ad panes propositionis et ad sacrificium sempiternum et in holocaustum sempiternum in sabbatis in kalendis in sollemnitatibus et in sanctificatis et pro peccato ut exoretur pro israhel et in omnem usum domus dei nostr

Vietnamees

về bánh trần thiết, về của lễ chay thường dâng, về của lễ thiêu hằng hiến, về của lễ dâng trong ngày sa-bát, trong ngày mồng một, và trong các ngày lễ trọng thể, lại dùng về các vật thánh, về của lễ chuộc tội cho dân y-sơ-ra-ên, và về các công việc làm trong đền Ðức chúa trời của chúng tôi.

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Latijn

et ait implete quattuor hydrias aqua et fundite super holocaustum et super ligna rursumque dixit etiam secundo hoc facite qui cum fecissent et secundo ait etiam tertio id ipsum facite feceruntque et terti

Vietnamees

hãy múc đầy bốn bình nước, và đem đổ trên của lễ thiêu và củi. người lại nói: hãy làm lần thứ nhì; thì người ta làm lần thứ nhì. người tiếp: hãy làm lần thứ ba, và họ làm lần thứ ba,

Laatste Update: 2012-05-05
Gebruiksfrequentie: 1
Kwaliteit:

Referentie: Wikipedia

Krijg een betere vertaling met
7,763,797,164 menselijke bijdragen

Gebruikers vragen nu voor assistentie



Wij gebruiken cookies om u de best mogelijke ervaring op onze website te bieden. Door de website verder te gebruiken, geeft u toestemming voor het gebruik van cookies. Klik hier voor meer informatie. OK