Pergunte ao Google

Você procurou por: trung tâm tài nguyên khách hàng doubleclick (Vietnamita - Inglês)

Contribuições humanas

A partir de tradutores profissionais, empresas, páginas da web e repositórios de traduções disponíveis gratuitamente

Adicionar uma tradução

Vietnamita

Inglês

Informações

Vietnamita

Trung tâm hỗ trợ khách hàng của hãng nào vậy?

Inglês

What type of call-center should that be?

Última atualização: 2017-03-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Tôi làm việc ở một trung tâm hỗ trợ khách hàng

Inglês

I work in a call-center

Última atualização: 2017-03-04
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Trung tâm hỗ trợ khách hàng của hãng nào vậy?

Inglês

And what type of call-center should that be?

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Tôi làm việc ở một trung tâm hỗ trợ khách hàng ở Juhu.

Inglês

I work in a call-center in Juhu.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Trung tâm tài chính lục quân Mỹ

Inglês

FCUSA Finance Center, United States Army

Última atualização: 2015-01-28
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Trung tâm tài chính Tam Giới, xin vui lòng.

Inglês

3 World Financial Center, please.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Ngân phiếu của trung tâm tài chính New York đấy.

Inglês

It's a New York Savings and Loan check.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Vụ định nhảy lầu ở số 3 Trung tâm Tài chính thế giới

Inglês

Possible jumper, 3 World Financial Center.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Đó là tại sao chúng ta đi đến Trung tâm tài chính Tam Giới?

Inglês

Is that why we're going to 3 World Financial Center?

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Có một vụ định nhảy lầu ở số 3 Trung tâm Tài chính thế giới, tầng 23.

Inglês

We've got a possible jumper at 3 World Financial Center, 23rd floor.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Có, có một tờ hắn đã làm giả ở trung tâm tài chính Great Lakes.

Inglês

Yeah, yeah, I got a... a counterfeit that he drew on the Great Lakes Savings and Loan.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Ông chủ cũ của tôi, Harold Cornish, làm việc ở một trung tâm tài chính lướn

Inglês

My old boss, Harold Cornish, is a partner here at this major financial institution.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Tọa lạc tại trung tâm khu nghỉ dưỡng, đây là khu vực lý tưởng cho những khách hàng muốn sự yên tĩnh, muốn giải tỏa mọi áp lực và lo lắng.

Inglês

Located in the heart of the resort this oasis is ideal to enjoy a quiet moment and drift off from worries and stress.

Última atualização: 2019-04-16
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Những người ngoài kia chỉ cần nhấc điện thoại là các bạn sẽ có hợp đồng với hãng đĩa Blue Note, trở thành khách hàng của EMC hay chơi chính ở Trung tâm Lincoln.

Inglês

The folks out there make a phone call, you could be a Blue Note signee... an EMC client, a Lincoln Center core.

Última atualização: 2016-10-27
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Sự có mặt của các doanh nghiệp kinh doanh vốn từ các trung tâm tài chính lớn (Luân Đôn, New York) tại các diễn đàn tài chính ở Việt Nam trong thời gian gần đây là một minh chứng cho xu thế này.

Inglês

The presence of financial companies coming from big financial centers (such as London, New York) at the recent financial meeting in Vietnam is the clear proof of this tendency.

Última atualização: 2019-06-01
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: T2_2112

Vietnamita

Trái tim ngọt ngào, anh trai của tôi sở hữu một căn hộ trong Buck đầu, một phần rất cao cấp của Trung tâm tài chính của Atlanta. Ông là người bạn rất tốt với một phụ nữ Nhật bản là tiếp viên hàng không với Delta Airlines. Em trai của tôi nói rằng cô có thể có thể để làm cho tôi một vé miễn phí để đi du lịch nơi tôi muốn đi.

Inglês

Sweet hearts, my brother owns a house in the Buck, a very big part of Atlanta's financial center. He is very good friends with a Japanese woman flight attendant with Delta Airlines. My brother said that she might be able to get me a free ticket to travel where I want to go.

Última atualização: 2014-10-24
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Vietnamita

Trong những năm trở lại đây, xu hướng lựa chọn chốn an cư đã có nhiều thay đổi. Thay vì bỏ ra một khoản tiền lớn để sở hữu 1 biệt thư ven đô thì nhiều người giàu đã chuyển hướng tìm cho mình một không gian sống đẳng cấp, tiện nghi giữa trung tâm Hà Nội. Đây cũng là điều hoàn toàn dễ hiểu bởi với những người giàu có, thành đạt, họ luôn chú trọng đến sự thuận tiện trong sinh hoạt hàng ngày để tiết kiệm thời gian. Chính vì vậy, những căn hộ trung tâm với giao thông thuận lợi, cơ sở hạ tầng đồng bộ luôn được khách hàng săn đón trong những năm trở lại đây.

Inglês

In recent years, the trend of housing choice has changed. Instead of spending a large sum of money to own a peri-urban area, many rich people have turned their attention to finding a comfortable living space in the center of Hanoi.

Última atualização: 2018-10-01
Frequência de uso: 1
Qualidade:

Referência: Anônimo

Consiga uma tradução melhor através
4,401,923,520 de colaborações humanas

Usuários estão solicitando auxílio neste momento:



Utilizamos cookies para aprimorar sua experiência. Se avançar no acesso a este site, você estará concordando com o uso dos nossos cookies. Saiba mais. OK